CHƯƠNG I
ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1 Ngày soạn
§1. TẬP HP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
A.Mục tiêu.
-HS làm quen khái niệm tập hợp qua các ví dụ trong toán học và đời sống.
-HS nhận biết một đối tượng có thuộc hay không thuộc tập hợp cho trước. HS
sử dụng được kí hiệu ∈, ∉.
-Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dung các kí hiệu khác nhau để viết
tập hợp
B.Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
GV: chuẩn bò bảng phụ.
C. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 CÁC VÍ DỤ (7’)
GV: cho HS quan sát hình 1 ở sgk.
GV: giới thiệu tập hợp các đồ vật dặt
trên bàn, tập hợp bàn ghế trong
phòng học .
GV: các em hãy lấy một ví dụ về tập
hợp?
HS: trả lời…
Hoạt động 2 CÁCH VIẾT CÁC KÍ HIỆU
GV: giới thiệu cách đặt tên tập hợp
Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên
cho tập hợp .
Ví dụ: A là tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 4, ta viết:
A = {0;1;2;3} hay
A = {3;2;1;0}
B = {a,b,c} hay B = {b,c,a} …
phần tử trong tập hợp.
GV: cho HS nêu chú ý ở sgk
GV: cho HS Hoạt động nhóm làm
và
đại diện 2 nhóm trình bày
GV: giới thiệu cách biểu diễn tập
hợp bằng biểu đồ
HS: trả lời …
HS: 5 không thuộc tập hợp A
HS: trả lời …
7 ∉ A ; 0 ∈ A; c ∈ B
HS: trả lời
0∈D sai ; 0∈A đúng; sách∉D sai;
vở∈D đúng; 4∉A đúng; bút∈A sai
HS: trả lời …
Tập hơp D các số tự nhiên nhỏ
hơn 7 là
C1: D = {0;1;2;3;4;5;6}
C2: D = {x ∈ Nx < 7}
M= {N;H;A;T;R;G}
Hoạt động 3: CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV: viết dấu ngăn cách giũa các phần tử là số ta viết như thế nào? phần tử
không phải là số ta viết như thế nào?
GV: cho HS làm bài tập 1; 2; 4
BTVN: 3; 5 SGK
Tiết 2
Ngày soạn
§ 2. TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu.
HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được điểm biểu diễn số tự nhiên
C2: A = {x ∈ N12< x < 17}
HS2: trình bày bài 3 (sgk)
Hoạt động 2 TẬP HP N VÀ N* (10’)
GV: giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N
N = {0;1;2;3;4; …}các số 0;1;2;3;4; … là
các phần tử của tập hợp
GV: điền kí hiệu ∈, ∉ vào các ô vuông
5 N
N
3
2
GV: đưa tia số giới thiệu điểm biểu diễn
trên tia số.
Chú ý ; mỗi số tự nhiên được biểu diễn
một điểm duy nhất trên tia số.
GV: Tập hợp các số N và N* có gì khác
nhau?
GV: đưa bảng phụ
Điền kí hiệu ∈, ∉ vào các ô vuông
5 N
*
N
15
2
5 N* ∉ N*
1HS lên bảng thực hiện
5∈N
N
3
3
HS: làm ? b) 99; 100;101
Hoạt động 4 CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (10’)
GV: cho hs làm bài tập 6; 7 sgk
A = {x ∈ N12<x<16}
B = {x ∈ N*x<5}
C = {x ∈ N13≤ x≤ 15}
BTVN 8;9;10 SGK 10;11;12 SBT
xem trước bài “ghi số tự nhiên”
HS1: làm bài 6
HS2: làm bài 7
7)viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các
phần tử
A = {15;14;15}
B = {1;2;3;4}
C = {13;14;15}
Tiết 3
Ngày soạn
§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu.
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập
phân.
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
B.Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
C. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)
4
GV: nêu câu hỏi
Đại diện các nhóm thực hiện
Hoạt động HỆ THẬP PHÂN (10’)
GV: trong hệ thập phân cứ mỗi chữ số
trong một số ở vò trí khác nhau thì có
giá trò khác nhau.
Ví dụ : 3223 = 3.1000 + 2.100 + 2.10 + 3
Tương tự hãy biểu diễn các số
abc ab,
HS: làm sgk
HS: thực hiện
c b.10 a.100 abc
b a.10 ab
++=
+=
Hoạt động 4 CÁCH GHI SỐ LA MÃ (10’)
GV: cho hs quan sát hình 7 đọc các số
trên mặt đồng hồ
GV: các số trên được tạo thành từ các
chữ số nào?
GV: giới thiệu các chữ số La Mã
HS: trả lời ...
5
Số đã
cho
Số
trăm
Chữ
số
trăm
Mỗi chữ số La Mã ở vò trí khác nhau
nhưng giá trò không thay đổi.
Ví dụ : XXX = 30
Hoạt động 5 CỦNG CỐ (6’)
GV: yêu cầu hs nhắc lại chú ý (sgk)
Làm các bài tập 12, 13, 14
Hoạt động 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học kó bài
BTVN 16 21, 23 (SBT)
Tiết 4
Ngày soạn
§4. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP, TẬP HP CON
A.Mục tiêu.
HS hiểu được tập hợp có thể có nhiều phần tử, có thể không có phần tử nào,
hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
HS kiểm tra được một tập hợp có phải là tập hợp con của tập hơpï khác
không.
Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và
⊂
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
C. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)
GV: nêu câu hỏi kiểm tra
Chữa bài tập số 19(SBT)
Chữa bài tập 21
HS1 làm 19) 304; 340; 430; 403.
HS2: làm 21) A = {16; 27; 38; 49}
B = {41; 82}
Tập hợp A ={0;1;2;…;20;}
Có 21 phần tử .
B = ∅; không có phần tử nào
Hoạt động 3 TẬP HP CON (15’)
GV: Đưa bảng phụ cho hình vẽ sau
E
F
Hãy viết tập hợp E, F ?
Nêu nhận xét về các phần tử của tập
hợp E và F?
GV: Mọi phần tử của tập hợp E đều là
phần tử của tập hợp F ta nói tập hợp E
là tập hợp con của tập hợp F
GV: khi nào thì tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B
GV: giới thiệu kí hiệu ⊂ ; ⊃ như (sgk)
GV: đưa bảng phụ
Cho A = {x; y; m} đúng hay sai trong
các cách viết sau ;
a) 0 ∈ A ; b) {x} ∈ A ; c) m ∈ A ;
d) {x, y}⊂ A
GV: cho HS làm ?3
GV: cho HS nhận xét hai tập hợp A và
B
HS: thực hiện
E = {a;b;x;y}
F = {x;y}
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học. Bảng phụ
C.Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (10’)
GV: mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
thế nào là tập hợp rỗng.
Chữa bài 29 SBT.
Khi nào tập hợp A là tập hợp con của
tập hợp B
Chữa bài 32 SBT.
HS1: trả lời ...
Bài 29 sbt
a) A={18}; b) B = {0}; c) C =N
d) D = ∅
HS2: trả lời ...
Bài 32 sbt: A={0; 1; 2; 3; 4; 5}
B={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}; A ⊂ B
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (33’)
Bài tập 21 sgk
GV: cho HS đọc ở sgk rồi tìm số phần tử
ở tập hợp B
B ={10; 11; 12;……… ; 99}
Bài tập 23 sgk
GV: hãy nêu công thức tổng quát tính số
phần tử tong tập hợp các số chẳn, số lẻ
từ a đến b
GV: gọi 1HS trả lời tại chổ 2HS thực
hiện 2 câu
GV: đưa bảng phụ ghi đề bài tập 25 sgk
Hoạt động 1 KIỂM TRA (15’)
GV: cho HS nhắc lại các thành phần
của phép cộng và phép nhân.
GV: giới thiệu có thể dùng dấu “.”
Hoặc dấu “x" để chỉ phép nhân
Chú ý 4.x.y có thể viết 4xy
GV: đưa bảng phụ
Điền vào ô trống
GV: cho HS lần lượt trả lời tại chổ.
GV: cho HS làm ?2
HS: thực hiện
a + b = c ; a x b = c
số hạng + số hạng = tổng thừa số .
thừa số = tích
HS thực hiện
HS: trả lời ...
Hoạt động 2 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN (10’)
GV: cho HS nhắc lại các tính chất của
phép cộng và phép nhân số tự nhiên
GV: treo bảng phụ ghi các tính chất
Yêu cầu HS phát biểu bằng lời
p dụng: Tính nhanh.
46 + 17 + 54; 4.56.25; 48.6 + 48.4
HS: trả lời ...
HS: phát biểu…
3HS: thực hiện
46 + 17 + 54 =(46 + 54) + 17 = 117
4.56.25 = (4.25).56 = 5600
87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 8700
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (17’)
= 100.10.27=27000
28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 2800
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)
Làm bài tâp 28; 29; 30 (sgk); 43 đến 46 (sbt)
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân.
Tiết 7 Ngày soạn
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu.
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên.
HS có kó năng vận dụng các tính chất để tính nhẫm, tính nhanh.
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Máy tính bỏ túi, bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)
GV: nêu câu hỏi HS1: thực hiện …
11
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HS1: hãy nêu dạng tổng quát tính chất
của phép cộng và phép nhân?
Bài tập 28 sgk
HS2: chũa bài tập 43 SBT (8)
81 + 243 + 19
b) 168 + 79 + 132
Bài tập
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3
= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 30
C2: (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1)
= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)
= 600 + 340 = 940
c)= (20 + 30 ) + ( 21 +29 ) + (22 + 28 )
+ ( 23 + 27 ) + ( 24 + 26 ) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50.5 + 25 = 275
= 996 + ( 4 + 41 )
= (996 + 4 ) + 41 = 1000 + 41
= 1041
= ( 35 + 2) + 198
= 35 + ( 2 + 198 ) = 35 + 200
= 235
- Đã vận dụng tính chất giao hoán và
kết hợp để tính nhanh
HS 1 : viết 4 số tiếp theo
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5; 8 ; 13 ; 21 ; 34 ; 55
HS 2 : viết tiếp 2 dãy số mới
1; 1; 2; 3 ; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 144
12
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi
+ GV đưa tranh vẽ máy tinh bỏ túi giới
thiệu các nút trên máy tính.
Hướng dẫn HS cách sử dụng như
trang 18 (SGK )
+GV tổ chức trò chơi: Dùng máy tính
tính nhanh các tổng (bài 34( c ) SGK )
Luật chơi: mỗi nhóm 5 HS, cử HS 1
dùng máy tinh lên bảng điền kết quả
thứ 1. HS 1 chuyển phấn cho HS 2 lên
tiếp cho dên kết quả thứ 5.
Tìm ra quy luật tìm tổng của dãy số
Từ 26 →33 có 33-26+1= 8 (số)
Có 4 cặp , mỗi có tổng bằng
26+33= 59⇒ A= 59.4= 236
B có (2007-1):2+1=1004 (số)
⇒ B=(2007+1).1004:2=1008016
Cho học sinh hoạt động nhóm tìm ra tất
cả các phần tử x=a+b.
xnhận giá trò :
25+14=39; 3)25+23=48
38+14=52; 4)38+23=61
M={39;48;52;61}.
Hoặc:
M={25+14; 25+23; 38+14; 38+23},
Sau đó thu gọn.
-Tập hợp M có 4 phần tử
A= 26+27+28+29+30+31+32+33
A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)
A=59.4=236.
Bài 50 trang 9 (SBT)
Tính tổng số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn
+ GV gọi lần lượt hai hs lên bảng:
-HS 1 viết số nhỏ nhất có ba chữ số
khác nhau:102
13
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
nhất có ba chữ số khác nhau. -HS 2 viết số lớn nhất có ba chữ số khác
nhau:987
-HS 3 lên làm phép tính:
15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (=15.12)
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (32’)
GV: yêu cầu HS tự đọc bài 36(sgk)
GV: gọi 3 HS làm câu a
GV: gọi 3 HS làm câu b
GV: cho cả lớp nhận xét
Bài 40 trang 20 (SGK)
Gọi các nhóm trình bày, HS ở dưới nhận
xét.
Dạng 3:Bài toán thực tế
Bài 55 trang 9(SBT)
GV đưa lên máy chiếu hoặc bảng
phụ : yêu cầu HS dùng máy tính tính
nhanh kết quả. Điền vào chỗ trống trong
bảng thanh toán điện thoại tự động năm
1999.
Bài 59a trang 10(SBT)
a) p dụng tính chất kết hợp của phép
nhân
15.4 = 3.5.4=3.(5.4) = 60
hoặc 15.4 = (15.2).2 = 60
25.12 =25.4.3 = (25.4).3 = 300
125.16 = (125.8).2 = 4000
b) p dụng tính chất kết hợp của phép
cộng
19.16 = (20 - 1).16 = 320 – 16 = 304
46.99 = 46.(100-1) = 4600 – 46 = 4554
35.98 = 35.(100 - 2)=3500 – 70 = 3430
Bài 40 :
Xem trước bài"Phép trừ và phép chia"
16
Tiết 9 Ngày soạn
§ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
A. Mục tiêu.
HS: hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ, phép nhân là một số tự
nhiên
HS: nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết phép chia có
dư.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
C. Tiến trình dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
+GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: chữa bài tập 56 SBT (a)
Hỏi thêm:
-Em đã sử dụng những tính chất nào
của phép toán nào để tính nhanh.
-Hãy phát biểu các tính chất đó.
HS 2: Chữa bài tập 61 (SBT)
Cho biết: 37.3 = 111. Hãy tính
nhanh: 37.12
b) Cho biết 15873.7 = 111111.Hãy
tính nhanh: 15873.21
Hai HS lên bảng chữa bài tập.
HS 1: Bài 56 trang 10 (SBT)
a)2.31.12 + 4.6.42 +8.27.3
GV: giải thích 5 không trừ được 6 HS dùng bút chì di chuyển trên tia số ở
17
GV: cho HS làm ?1
hình 14 (SGK) theo hướng dẫn của giáo
viên.
- theo cáh trên tìm hiệu của 7 – 3; 5 - 6
?1 HS trả lời miệng
A – a = 0
A – 0 = a
Điều kiện để có hiệu a-b là a ≥ b.
Hoạt động 3 PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ (22’)
GV: xét xem số tự nhiên x nào mà
3.x =12 hay không?
5.x =12hay không
Nhận xét: của câu a ta có phép chia
12 : 3 = 4
+ GV: khái quát và ghi trên bảng: Cho 2
số tự nhiên a và b (b ≠ 0) nếu có số tự
nhiên x sao cho:
*Củng cố ?2
+ GV: giới thiệu hai phép chia
12 3 14 3
0 4 2 4
GV: Hai phép chia trên có gì khác
nhau?
GV: giới thiệu phép chia hết, phép chia
có dư (nêu các thành phần của phép
chia)
Gọi HS trả lời
Số dư < Số chia.
?3
Thương 35; Số dư 5
Thương 41; Số dư 0
Không xảy ra vì số chia bằng 0
Không xảy ra vì số dư > Số chia.
Bài 44:
Tìm x biết x : 13 41
x = 41.13 = 533
Tìm x biết: 7x- 8 = 713
7x = 713 + 8
8x = 721
x = 721 : 7 = 103
Hoạt động 4 CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (6’)
Nêu điều kiện để thực hiện được phép
trừ trong N
Nêu điều kiện để a chia hết cho b.
Nêu điều kiện của số chia, số dư của
phép chia trong N
BTVN từ 41 đến 45 SGK
HS: lần lượt trả lời ... (như sgk)
Tiết 10 Ngày soạn
LUYỆN TẬP 1
A. Mục tiêu.
HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để thực hiện
được phép trừ.
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức phép trừ để tính nhẫm, để giải một số
bài toán thực tế.
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, trình bày mạch lạc.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
156 – (x + 61) = 82
x + 61 = 156 – 82
x = 74 – 61 = 13
2HS lên bảng thực hiện bài 48
35 + 98 = (35 – 2 ) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1)
= 45 + 30 = 75
Làm bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm
vào số bò trừ và số trừ cùng một số thích
hợp.
GV: đưa bảng phụ ghi bài tập 70 SBT
Không làm phép tính. Hãy tìm gia trò
của cho
a) S = 1538 +3425
S –1538; S – 3425;
b) 9142 – 2451 = D
D + 2491; 9142 – D
GV: hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi để làm bài tập 50 sgk
Hoạt động nhóm làm bài tập 51 sgk
Các nhóm làm trên bảng nhóm
2HS lên bảng thực hiện bài 49
a) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 325 – 100 = 225
b) 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
1347 – 1000 = 347
Bài tập 70 SBT
HS: đứng tại chổ trả lời
a) S –1538 = 3425; S – 3425 = 1538;
- Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b
tìm x biết
6.x – 5 = 613
HS1: trả lời
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
(b ≠ 0), nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q
6.x – 5 = 613
6.x = 615 + 5 = 618
21
12.(x – 1) = 0
- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia cho
số tự nhiên b có dư
viết dạng tổng quát của phép chia hết
cho 3, phép chia cho 3 có dư
x = 618 : 6 = 103
12.(x – 1) = 0
x –1 = 0 :12
x = 1
HS2: trả lời ...
Phép chia hết cho 3 là 3 : 3n (n ∈ N)
Phép chia cho 3 có dư là
3 : 3n +1;
3 : 3n +2
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (30’)
GV: gọi 2HS làm bài tập 52a sgk
GV: hướng dẫn nhân và chia cùng một
số nào để được số chẳn chục hặoc chẳn
trăm để dể thực hiện HS làm bài tập
Tâm mua được nhiều nhất 14 quyển vở
loại 2
HS1: lấy bán kính trái đất chia cho 4
bán kính mặt trăng là 1740 km
HS2: lấy bán kính trái đất nhân với 30
khoảng cách giữa mặt trăng và trái đất
là 191000 km
Hoạt động 3 CỦNG CỐ (3’)
22
GV: với a,b ∈ N thì a – b có thuộc N
không?
với a,b ∈ N (b ≠ 0) thì a : b có thuộc N
không?
HS: trả lời ...
Nếu a≥b thì (a – b) ∈N
Nếu ab thì a:b ∈ N
Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’)
BTVN 77 đến 80 sbt
Xem trước bài"luỹ thừa với số mũ tự nhiên nhân hai luỹ thừa cùng cơ số"
Tiết 12
Ngày soạn
§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG
CƠ SỐ
A. Mục tiêu.
HS nắm được đònh nghóa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, năm được
công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
HS tính được giá trò của luỹ thừa,biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
HS thấy được lợi ích của việc viết gọn bằng luỹ thừa.
Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
HS: nêu đònh nghóa như sgk
?1 điền vào chổ trống
23
Luỹ
thừa
Cơ số Số mũ Giá trò của
luỹ thừa
7
2
2
3
3
4
7
2
3
2
3
4
49
8
81
GV: Đưa bảng phụ yêu cầu HS làm ?1
Gọi từng HS điền kết quả vào ô trống
Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên
khác 0
- Cơ số cho biết giá trò mỗi thừa số
bằng nhau.
- Số mũ cho biết số lượng các thừa số
bằng nhau.
a4.a = a4 + 1= a5
bài 56
b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64
100.10.10.10. = 10.10.10.10.10 = 105
Hoạt động 4 CỦNG CỐ (3’)
- Hãy phát biểu đònh nghóa luỹ thừa
bậc n của a, viết công thức tổng quát
- Nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số
HS: trả lời ...
an =
a số thừa n
a.a....a
(n ≠ 0);
am.an = am + n
Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học theo vở ghi và sgk
BTVN 57, 58, 59, 60 sgk
24
Tiết 13
Ngày soạn
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu.
HS: phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức nhân hai luỹ cùng cơ
số
Viết gọn tích các thừa số bằng nhau
Rèn luyên kó năng các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
.2
3
= 2
6
X
2
2
.2
3
= 2
5
X
5
4
.5 = 5
4
X