Đề thi HK I (Cơ bản) - Pdf 47

ĐỀ THI HỌC KÌ I
Môn :Hoá : Khối 10( cơ bản)
Thời gian : 60
/
( không kể thời gian phát đề )
1. Hãy cho biết trong các phản ứng sau đây phản ứng nào chỉ xảy ra sự thay đổi
số oxihoá của 1 nguyên tố :
A. 2KMnO
4
 →
0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
B
.
NH
4
NO
3

 →
0t
N
2
O + 2H


3
NO
, N
2
, NH
3
, NO , NO
2
. Số oxi hoá của nitơ
trong các chất và ion trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. Tất cả đều sai. B.

3
NO
< NO < NO
2
< N
2
< NH
3
.
C. NH
3
< N
2
< NO < NO
2
<


6. Theo quan niệm mới , sự khử là :
A. Sự kết hợp với oxi B. Sự thu e C. Sự khử bớt oxi D. Sự nhường e
7. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxihoá - khử
A. Phản ứng phân huỷ B. Phản ứng hoá hợp
C. Phản ứng thế trong hoá vô cơ D. Phản ứng trao đổi
8. Quá trình oxihoá là ( chọn đáp án đúng) :
A. Quá trình nhận e B. Quá trình nhường và nhận e
C. Tất cả đều sai D. Quá trình nhường e
9. Số oxihoá của nitơ trong NH
4
+
, NO
2
-
và HNO
3
lần lượt là :
A. -3,+5, +3 B. -3, +3, +5 C. +3,-3, +5 D. +5, -3,+3
10. Cho phản ứng : Zn + CuCl
2
à ZnCl
2
+ Cu
Trong phản ứng này , 1mol ion Cu
2+
(Chọn đáp án đúng) :
A. Đã nhận 2 mol electron B. Đã nhường 2 mol electron
C. Đã nhường 1 mol electron D. Đã nhận 1 mol electron
11. Trong phản ứng:
Cl

+ 2H
2
O.
A. x là phản ứng oxihoá - khử
B. x, y là phản ứng oxihoá - khử
C. y là phản ứng oxihoá - khử
D. x, y không phải là phản ứng oxihoá - khử
13. Số oxihoá của Mn trong thuốc tím ( Kali pemanganat ) là :
A. +7 B. +6 C. +5 D. +3
14. Trong phản ứng : 2Fe(OH)
3
à Fe
2
O
3
+ 3H
2
O . Nguyên tố sắt :
A. Chỉ bị oxihoá B. Vừa bị oxihoá , vừa bị khử
C. Chỉ bị khử D. Không bị oxihoá , cũng không bị khử
15. Cho các phản ứng
CuO + 2HCl à CuCl
2
+ H
2
O (1)
2FeCl
2
+ Cl
2

4
đ
2
à Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Hệ số cân
bằng là:
A. 2, 4, 1, 3, 4. B. Tất cả đều sai C. 2,3,1,1,6 D. 2,6,1,3,6
17. Chất khử là (chọn đáp án đúng):
A. Chất nhận e B. Sự nhận e C. Quá trình thu e D. Chất nhường e
18. Cho phản ứng: 2KClO
3

 →
0t
2KCl + 3O
2
. KClO
3
đóng vai trò là :
A. Chất oxy hoá B. Chất khử
C. Không phải các chất trên. D. Chất khử và chất oxy hoá.

23. Số Electron hoá trị của nguyên tử có Z=13 là:?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
24. Cho m(g) KMnO
4
tác dụng với HCl đặc thì thu được 6,72(l) khí clo (đktc) .
Giá trị của m là :
A. Kết quả khác B. 18,96(g) C. 1,89(g) D. 47,4(g)
25. Đồng có hai đồng vị bền
63
Cu và
65
Cu .Nguyên tử khối trung bình của đồng
là 63,54 . Thành phần % của
63
Cu và
65
Cu lần lượt là :
A. 30% và 70% B. 27,3% và 72,7% C. 73% và 27% D. 27% và 73%
26. Cần bao nhiêu gam kẽm để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 50ml dung dịch
AgNO
3
2M
A. 0,325(g) B. 3,25(g) C. Tất cả đều sai D. 32,5(g)
27. Tính phi kim trong nhóm Halôgen giảm dần theo:
A. F, Cl, Br, I. B. F, Cl, I, Br. C. F, Br, Cl, I . D. I, Br,Cl,F.
28. Chất đồng vị có định nghĩa nào sau đây là đúng nhất?
A. Là những nguyên tố có cùng số khối.
B. Là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron.
C. Là những nguyên tố có cùng số nơtron.
D. Là những chất có cùng số điện tích hạt nhân.

O
33. Cấu hình chung lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns
2
np
5
B
.
ns
2
np
3
C
.
ns
2
np
4
D
.
ns
1
np
5
34. Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro là RH
3
.Oxít cao nhất của R chứa
43,66% khối lượng của R . Khối lượng nguyên tử của R là :
A. Kết quả khác B. 32 C. 31 D. 14
35. Cặp chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực :

2s
2
2p
6
3s
2
3p
5

C
.
1s
2
2s
2
3s
2
3p
6
D
.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

A. Liên kết đôi B. Liên kết bội C. Liên kết đơn D. Liên kết ba
40. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố A là 46, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 . Nguyên tố A là:
A. Al B. S C. P D. Si
( Thí sinh được phép sử dụng bảng HTTH )
-00-HẾT -00-
ĐÁP ÁN
1.B 2.B 3.C 4.C 5.A 6.B 7.C 8.D 9.B 10.A
11.B 12.C 13.A 14.D 15.A 16.B 17.D 18.D 19.C 20.C
21.A 22.A 23.B 24.B 25.C 26.B 27.A 28.B 29.C 30.D
31.C 32.B 33.A 34.C 35.D 36.A 37.B 38.D 39.C 40.C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status