MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA – TOÁN ĐẠI 8
Tiết 56 – Năm học 2007 – 2008
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
p.trình
ax+b=0
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
4
2
p.trình
tích
1
0,5
1
1
1
0,5
1
0,5
1
0,5
5
3
p.tr.chứa
( Không được tẩy xóa )
Câu 1: Phương trình ax + b = 0 có 1 nghiệm khi :
A. a
≠
0 B. b
≠
0 C. a & b
≠
0 D. a, b tùy ý .
Câu 2: Tích A.B = 0 thì ta luôn có:
A. A = 0 B. B = 0 C. cả A&B = 0 D. A = 0 hoặc B = 0
Câu 3: Phương trình
2 1
5
2 8
x
x
−
=
+
có điều kiện xác đònh là:
A. x
≠
1
2
B. x
≠
– 4 C. x
≠
x
x
≠ −
≠
B.
1
2
2
x
x
≠ −
≠
C.
1
2
2
x
x
≠
b) ( x – 4 )( x
2
– 9 ) = 0
Câu 10: Nêu điều kiện xác đònh và giải các phương trình sau:
a)
2
9
0
3
x
x
−
=
−
b)
3 3
2 2 2
x
x
− =
−
Câu 11: Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi của Duyên. Biết rằng 13 năm nữa thì tuổi của mẹ chỉ còn
gấp 2 lần tuổi của Duyên. Hỏi :
a) Năm nay Duyên bao nhiêu tuổi ? Mẹ bao nhiêu tuổi?
b) Có khi nào tuổi của mẹ gấp 1,5 lần tuổi của Duyên? Nếu có thì lúc đó mỗi người bao nhiêu
tuổi ?
BÀI LÀM
I. Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Chọn
1
2
B. x
≠
– 4 C. x
≠
4 D. x
≠
1
2
−
Câu 4: Phương trình 3x –
1
5
= 0 có nghiệm là:
A. x= 2,5 B. x =
1
15
C. x = 0,2 D. x =
1
3
Câu 5: Phương trình (x
2
+ 2 )( x
2
– 8 ) = 0 có :
A. 2 nghiệm B. 1 nghiệm C. 4 nghiệm D. vô nghiệm
Câu 6: Điều khiện xác đònh của phương trình
1
C.
1
2
2
x
x
≠
≠ −
D.
1
2
2
x
x
≠
≠
Câu 7: Phương trình 0x = 7 luôn luôn có :
A. x = 0 B. x = 1,2,3,4… C. x =
+ =
−
Câu 11: Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi của Diễm. Biết rằng 13 năm nữa thì tuổi của mẹ chỉ còn
gấp 2 lần tuổi của Diễm. Hỏi :
a) Năm nay Diễm bao nhiêu tuổi ? Mẹ bao nhiêu tuổi?
b) Có khi nào tuổi của mẹ gấp 1,5 lần tuổi của Diễm? Nếu có thì lúc đó mỗi người bao nhiêu
tuổi ?
BÀI LÀM
I. Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Choùn
II. Tửù luaọn:
Font chửừ mụựi