!"#$%&'$('$%
)*+$%,$
-. Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen là f
max
= 5.10
18
Hz. Coi động năng đầu của e rời catôt không đáng kể.
Cho biết: h = 6,625.10
–34
J.s; c=3.10
8
m/s; e= 1,6.10
–19
C. Động năng của electron đập vào đối catốt là:
A. 3,3125.10
-15
J B. 4.10
-15
J C. 6,25.10
-15
J D. 8,25.10
-15
J
-. Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen là f
max
= 5.10
Hz. C. 6,038.10
15
Hz. D. 60,380.10
15
Hz.
-0. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen là λ = 2.10
–11
m. Cho biết: h=
6,625.10
–34
J.s; c = 3.10
8
m/s ; e= 1,6.10
–19
C. Tính hiệu điện thế giữa anôt và catôt .
A. 6,21.10
4
V B. 6,625.10
4
V C. 4,21.10
4
V D. 8,2.10
4
V
-1. Hiệu điện thế giữa hai cực anốt và catốt của một ống Rơnghen là 10
4
V thì bước sóng ngắn nhất của bức xạ
= 10
-10
m C. λ
min
= 1,35.10
-10
m D. λ
min
= 1,035.10
-10
m
-4. Ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 12000V, phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là λ. Để có
tia X cứng hơn, có bước sóng ngắn nhất là λ
/
ngắn hơn bước sóng ngắn nhất λ 1,5 lần, thì hiệu điện thế giữa anôt và
catôt phải là:
A. U = 18000V B. U = 16000V C. U = 21000V D. U = 12000V
5$"#$%6)$%75$
-.Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 6,625eV. Lần lượt chiếu vào
catôt các bước sóng : λ
1
= 0,1875(μm); λ
2
= 0,1925(μm); λ
3
= 0,1685(μm). Hỏi bước sóng nào gây ra hiện tượng
quang điện?
A. λ
1
; λ
A. 0,423(μm) B. 0,547(μm) C. 0,625(μm) D. 0,812(μm)
-0: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng λ =0,1854μm thì
hiệu điện thế hãm là U
AK
= –2V. Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catốt.
A. 0,264μm B. 0,64μm C. 0,164μm D. 0,864μm
-1: Chiếu 1 chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị là 1,9 V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là bao nhiêu?
A. 5,2. 10
5
m/s. B. 6,2.10
5
m/s. C. 7,2.10
5
m/s. D. 8,2.10
5
m/s.
-2.Cho giới hạn quang điện của catốt là λ
0
= 0,66 μm và đặt giữa anốt và catốt hiệu điện thế U
AK
= 1,5(V). Tính
động năng cực đại của quang electron khi đập vào anốt nếu dùng bức xạ có λ=0,33μm
A. 5,41.10
-19
J. B. 6,42.10
-19
J. C. 5,35.10
-19
J. D. 7,47.10
, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy
ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào
quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. V
2
. B. (V
1
+ V
2
). C. V
1
. D. |V
1
-V
2
|.
- .Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi được chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm. Cho cường độ dòng
quang điện bảo hòa 2µA và hiệu suất quang điện: H = 0,5%. Tính số photon tới catôt trong mỗi giây.
A. 1,5.10
15
-4
- 1. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện. Giả sử hiệu suất
quang điện là 20%. Tìm cường độ dòng quang điện bảo hòa, biết công suất của chùm bức xạ chiếu tới catốt là 2W.
A. 0,1625A B. 0,1288A C. 0,215A D. 0,1425A
- 2.Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f
1
và f
2
= 2f
1
thì hiệu điện thế
làm cho dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V. Tìm giới hạn quang điện λ
0
của kim loại làm catốt .
A. λ
0
= 0,21μm B. λ
0
= 0,31μm C. λ
0
= 0,54μm D. λ
0
= 0,63μm
-8: Chiếu bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,405μm vào catôt của 1 tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
electrôn là v
1
, thay bức xạ khác có tần số f
2
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron khác nhau 1,5
lần. Xác định bước sóng λ
0
.
A. λ
0
= 0,775μm B. λ
0
= 0,6μm C. λ
0
= 0,25μm D. λ
0
= 0,625μm
-B.Khi chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,33μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
là U
h
. Để có hiệu điện thế hãm U’
h
với giá trị U’
h
giảm đi 1(V) so với U
h
thì phải dùng bức xạ có bước sóng λ’ bằng
bao nhiêu ?
A. 0,36 μm B. 0,4 μm C. 0,45 μm D. 0,75 μm
-: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ
1
-19
J. Các electron quang điện được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vào một từ
trường đều có cảm ứng từ B =10
–4
T, sao cho
B
ur
vuông góc với phương ban đầu của vận tốc electron. Bán kính cực
đại của quỹ đạo của electron là
A. 11,375cm B. 22,75cm C. 11,375mm D. 22,75mm
-0. Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ =0,533(μm) vào một tấm kim loại có công thoát electron A=3.10
–19
J.
Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng
từ
B
ur
. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với
B
ur
. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron
là R = 22,75mm .Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường .
A. B = 2.10
–4
(T) B. B = 10
–4
(T) C. B = 1,2.10
–4
(T) D. B = 0,92.10
–4
vuông góc với bề mặt catốt có thể đi được là:
A. 4,14mm B.8,28mm C. 4,14cm D. 8,28cm
6)$%CD--E)$%F$&:*G
-. Trong quang phổ của hidro: vạch thứ nhất của dãy Laiman λ = 0,1216μm; vạch H
α
của dãy Banme
α
λ
=0,6560μm; vạch đầu tiên của dãy Pasen λ
1
=1,8751μm. Tính bước sóng của vạch thứ ba của dãy Laiman.
A. 0,1026μm B. 0,0973μm C. 1,1250μm D. 0,1975μm
-.Vạch quang phổ đầu tiên của các dãy Banme và Pasen trong quang phổ của nguyên tử hidro có bước sóng lần
lượt là 0,656μm và 1,875μm. Xác định bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Banme.
A. 0,286μm B. 0,093μm C. 0,486μm D. 0,103μm
-/.Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là 0,103 μm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ 2 trong dãy Banme là 0,656 μm và 0,486 μm. Bước sóng của vạch thứ 3 trong dãy Laiman là
A. 0,0224 μm B. 0,4324 μm C. 0,0976 μm D. 0,3627 μm
-0. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 0,122 μm, bước sóng của vạch quang phổ thứ
nhất và thứ 2 trong dãy Banme là 0,656 μm và 0,486 μm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A. 1,8754 μm B. 1,3627 μm. C. 0,9672 μm D. 0,7645 μm.
-1. Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ Hydro là λ
1
=0,122 μm và λ
2
=
0,103 μm. Hãy tính bước sóng của vạch H
α
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử Hydro.
A. 0,46 μm B. 0,625 μm C. 0,66 μm D. 0,76 μm
–34
Js ; c = 3.10
8
m/s ; 1 eV = 1,6.10
-19
J. Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Laiman là:
A. 0,12μm B. 0,09μm C. 0,65μm D. 0,45μm
-/.Cho giá trị các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô là: E
1
= -13,6eV ; E
2
= -3,4 eV; E
3
= -1,5 eV. Cho
h=6,625.10
–34
Js ; c = 3.10
8
m/s ; 1 eV = 1,6.10
-19
J. Bước sóng của bức xạ H
α
trong dãy Banme là :
A. 0,12μm B. 0,09μm C. 0,65μm D. 0,85μm
-0. Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: E
n
=
2
13,6
n
n
−
(eV)
với n là số nguyên; n = 1 ứng với mức cơ bản K; n = 2, 3, 4 …ứng với các mức kích thích L, M, N... Tính bước sóng
dài nhất trong dãy Banme và bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen có giá trị lần lượt là :
A. 0,625 μm; 0,732 μm B. 0,657 μm; 0,822 μm C. 0,732 μm; 0,850 μm D. 0,686 μm; 0,926 μm
-2.Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: E
n
=
2
13,6
n
−
(eV)
với n là số nguyên; n =1 ứng với mức cơ bản K; n = 2, 3, 4 …ứng với các mức kích thích L, M, N... Tính bước sóng
của vạch H
α
trong dãy Banme.
A. 0,657(μm ) B. 0,760(μm ) C. 0,625(μm ) D. 0,560(μm )
-8.Năng lượng ion hóa nguyên từ hiđrô là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể thể
phát ra là
A. 0,1220 μm. B. 0,0913 μm. C. 0,0656 μm. D. 0,5672 μm.
-3.Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
m
= - 1,5eV sang trạng thái dừng có có mức
năng lượng E
m
= - 3,4eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:
A. 6,54.10
12
, Nhiệt dung riêng của
nước c = 4,18KJ/kg.độ; nhiệt hoá hơi của nước: L= 2260J/kg, nhiệt độ cơ thể là 37
0
C. Thể tích nước mà tia laze làm
bốc hơi trong 1s là:
A 2,892 mm
2
. B. 3,963mm
3
; C. 4,01mm
2
; D. 2,55mm
2
.
-.Người ta dùng một loại laze CO
2
có công suất P = 10W để làm dao mổ. Tia laze chiếu vào chỗ nào sẽ làm
cho nước ở phần mô chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt. Chùm laze có bán kính r = 0,1mm và di chuyển với vận tốc v =
0,5cm/s trên bề mặt của mô mềm. Nhiệt dung riêng của nước: c = 4,18KJ/kg.độ; nhiệt hoá hơi của nước: L =
2260J/kg, nhiệt độ cơ thể là 37
0
C. Chiều sâu cực đại của vế cắt là:
A. 1mm; B. 2mm; C. 3mm; D. 4mm.
-/.Một laze phát ra chùm sáng lục có bước sóng λ = 0,5145µm và có công suất P = 0,5W. Góc mở của chùm
sáng là α = 5,2.10
-3
rad. Đường kính của chùm sáng sát mặt gương bán mạ là D
0
= 200µm. Đường kính D của vệt sáng
trên một màn ảnh đặt vuông góc với trục chùm sáng, cách gương bán mạ d = 50cm là:
= 200µm. Số phôtôn N đến đập vào
màn ảnh trong 1s là:
A. 1,29.10
18
hạt; B. 2,58.10
18
hạt; C. 3,87.10
18
hạt; D. 5,16.10
18
hạt.
%9.:;<=>
?@;<
A
A
;<