kt 1 tiet sinh 11 nc - Pdf 47

Trng THPT Ngụ Quyn Kim tra 1 tit
Lp : 11/.. Mụn: sinh hc ( nõng cao)
H tờn:..
I/ phn trc nghim: ( 3 im)
Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Testotsteron v Juvenin. B. Ecixn v Ostrogen.
C. GH v Ecixown. D. Ostrogen v Testosteron.
2. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra khụng
ging nhau
A. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
B. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
C. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh con
trng thnh.
D. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di khong
10 m.
3. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
B. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
D. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
4. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng tri qua
giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:
A. Qua bin thỏi khụng hon ton. B. Qua bin thỏi.
C. Khụng qua bin thỏi. D. Qua bin thỏi hon ton.
5. Chu k kinh nguyt ca ngi trung bỡnh l:
A. 31 ngy. B. 21 ngy. C. 35 ngy. D. 28 ngy.
6. Nhng hooc mụn no tỏc ng kớch thớch phỏt trin nang trng v gõy rng trng xy ra trong 14
ngy u ca chu k kinh nguyt ngi:
A. LH v Progesteron. B. Ostrogen, LH v FSH.
C. Ostrogen v Progesteron. D. FSH v Progesteron.

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

B. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chỳc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy ra hoa, kt
qu, to ht.
C. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy thay i hỡnh
thỏi.
D. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ra hoa, kt qu, to ht.
4. S sinh trng c iu ho bi hooc mon:
A. Ecixown v Juvenin. B. GH v Ecixn.
C. Tiroxin v Juvenin. D. GH v Tiroxin.
5. Hooc mụn no cú tỏc dng c ch s tit ra FSH v LH ca tuyn yờn?
A. Ostrogen v Progesteron. B. LH v Ostrogen.
C. Testosteron v FSH. D. FSH v Progesteron.
6. Thớ d no sau õy l bin phỏp ci thin dõn s:
A. Chn oỏn sm cỏc sai lch trong phỏt trin phụi thai, thai mang bnh di truyn.
B. t vũng trỏnh thai.
C. Phu thut ỡnh sn.
D. Dựng thuc dit tinh trựng.
7. Nu ct b tuyn giỏp ca nũng nc thỡ nũng nc s khụng bin thnh ch vỡ:
A. Khụng cú Juvenin kớch thớch bin thỏi.
B. Khụng cú Tiroxin kớch thớch bin thỏi.
C. Khụng cú GH kớch thớch bin thỏi.
D. Khụng cú Ecixn kớch thớch bin thỏi.
8. cõy cú ht 1 nm pha sinh sn gm cỏc giai on:
A. Ra hoa, to qu, qu chớn.
B. Sinh trng r thõn lỏ mnh, ra hoa, to qu, qu chớn.
C. Ny mm, mc lỏ, ra hoa, to qu.
D. Ny mm mc lỏ sinh trng r thõn lỏ mnh.
9. Sc t Enzim tn ti hai dng P660 v P730 tỏc ng mnh m lờn s ra hoa l:.
A. Gibờrelin. B. Antờzin. C. Florigen. D. Phitụcrom.
10. Mun ngn cn khụng cho tinh trựng xõm nhp vo d con phi:
A. Dựng bao cao su. B. Tht ng dn trng.

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

D. Khụng cú Juvenin kớch thớch bin thỏi.
6. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Testotsteron v Juvenin. B. Ecixn v Ostrogen.
C. GH v Ecixown. D. Ostrogen v Testosteron.
7. cõy 2 lỏ mm cú c 2 hỡnh thc sinh trng l:
A. Sinh trng s cp phn thõn non v sinh trng th cp phn trng thnh.
B. Sinh trng s cp, th cp phn thõn non.
C. Sinh trng s cp phn thõn trng thnh v sinh trng th cp phn thõn non.
D. Sinh trng s cp, th cp phn thõn trng thnh.
8. Gia bin thỏi hon ton v bin thỏi khụng hon ton khỏc bit nhau giai on no?
A. Giai on u trựng vi con trng thnh. B. Giai on con trng thnh
C. Giai on con non vi con trng thnh. D. Giai on con non vi u trựng.
9. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Trung tớnh. B. Di ngy. C. Ngn ngy. D. Di ngy hoc trung tớnh.
10. Sc t Enzim tn ti hai dng P660 v P730 tỏc ng mnh m lờn s ra hoa l:.
A. Phitụcrom. B. Gibờrelin C. Florigen. D. Antờzin.
11. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
B. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di khong
10 m.
C. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
D. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh con
trng thnh.
12. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
B. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
C. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
D. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
13. S sinh trng c iu ho bi hooc mon:

A. 1 năm. B. 6 tháng. C. 2 năm. D. 2 hay nhiều năm.
21. Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển ở động
vật:
A. Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg.
B. Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản.
C. Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thì vật nuôi sẽ bị còi.
D. Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c.
22. Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
A. FSH và Progesteron. B. LH và Ostrogen.
C. Progesteron và FSH. D. Ostrogen và Progesteron.
23. Florigen là hợp chất gồm:
A. Gibêrelin (chất giả định) và Auxin. B. Gibêrelin và Auxin (chất giả định)
C. Gibêrelin (chất giả định) và Antêzin. D. Gibêrelin và Antêzin (chất giả định).
24. Những hooc môn nào tác động kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng xảy ra trong 14
ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người:
A. LH và Progesteron. B. Ostrogen, LH và FSH.
C. FSH và Progesteron. D. Ostrogen và Progesteron.
25. Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thì nên nuôi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A. Nuôi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri. B. Xất chuồng gà Hồ và gà Ri.
C. Nuôi tiếp gà Hồ và gà Ri D. Nuôi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ.
26. Theo quang chu kì, cây trung tính ra hoa trong điều kiện:
A. Chiếu sáng ít hơn 12 giờ. B. Chiếu sáng nhiều hơn 24 giờ.
C. Ngày dài và ngày ngắn. D. Chiếu sáng nhiều hơn 12 giờ.
27. Phát triển ở thực vật là:
A. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên.
B. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây ra hoa,
kết quả, tạo hạt.
C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo
hạt.
D. Quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay

2. Nhng hooc mụn no tỏc ng kớch thớch phỏt trin nang trng v gõy rng trng xy ra trong 14
ngy u ca chu k kinh nguyt ngi:
A. Ostrogen v Progesteron. B. LH v Progesteron.
C. FSH v Progesteron. D. Ostrogen, LH v FSH.
3. Sinh trng s cp l hỡnh thc sinh trng ca:
A. Tng sinh tr lm cho cõy ln v cao lờn.
B. Tng sinh v, tng sinh tr lm cho cõy ln lờn v chiu ngang v sng lõu nm.
C. Tng sinh v lm cho cõy ln v cao lờn.
D. Mụ phõn sinh lm cho cõy ln v cao lờn.
4. ng vt no sau õy cú s sinh trng v phỏt trin khụng qua bin thỏi.
A. Cỏ Chộp, ch, g, bm, rui. B. ch, b cỏnh cng, bm, rui, mui.
C. Bm, rui, mui, ng vt cú vỳ, con ngi.
D. Cỏ chộp, g, ng vt cú vỳ, con ngi.
5. Thớ d no sau õy l bin phỏp ci thin dõn s:
A. Chn oỏn sm cỏc sai lch trong phỏt trin phụi thai, thai mang bnh di truyn.
B. Phu thut ỡnh sn. C. Dựng thuc dit tinh trựng.D. t vũng trỏnh thai.
6. Florigen l hp cht gm:
A. Gibờrelin v Antờzin (cht gi nh). B. Gibờrelin v Auxin (cht gi nh)
C. Gibờrelin (cht gi nh) v Auxin. D. Gibờrelin (cht gi nh) v Antờzin.
7. Gia bin thỏi hon ton v bin thỏi khụng hon ton khỏc bit nhau giai on no?
A. Giai on con trng thnh B. Giai on con non vi con trng thnh.
C. Giai on con non vi u trựng. D. Giai on u trựng vi con trng thnh.
8. Cỏc cht c hi gõy quỏi thai vỡ:
A. Cht c gõy cht hp t. B. Cht c gõy cht trng.
C. Cht c gõy cht tinh trựng.
D. Cht c gõy sai lch quỏ trỡnh sinh trung v phỏt trin ca hp t.
9. Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong iu kin:
A. Chiu sỏng nhiu hn 12 gi. B. Chiu sỏng ớt hn 12 gi.
C. Chiu sỏng nhiu hn 24 gi. D. Ngy di v ngy ngn.
10. Mun ngn cn khụng cho tinh trựng xõm nhp vo d con phi:

A. Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây.
B. Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây.
C. Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưõng.
D. Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng.
17. Câu nào sau đây không đúng:
A. Nước quy định tính chất cây ngắn ngày hay cây dài ngày.
B. Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cây.
C. Nước là nguyên liệu trao đổi chất của cây.
D. Nước là yếu tố tác động lên các giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cây.
18. Chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây 1 lá mầm là:
A. 6 tháng. B. 2 hay nhiều năm. C. 1 năm. D. 2 năm.
19. Hooc môn nào có tác dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên?
A. Ostrogen và Progesteron. B. FSH và Progesteron.
C. Progesteron và FSH. D. LH và Ostrogen.
20. Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
A. GH và Ecđixơn. B. GH và Tiroxin.
C. Tiroxin và Juvenin. D. Ecđixon và Juvenin.
21. Hai loại hooc môn điều hoà sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là:
A. Ecđixơn và Ostrogen. B. GH và Ecđixon.
C. Testotsteron và Juvenin. D. Ostrogen và Testosteron.
22. Sinh trưởng ở động vật là:
A. Sự hình thành tế bào, mô, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ.
B. Sự tăng kích thước, khối lượng của cùng 1 tế bào, mô, cơ quan, cơ thể.
C. Sự gia tăng kích thước và hình thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ.
D. Sự biến đổi theo thời gian về hình thaí và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.
23. Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:.
A. Antêzin. B. Phitôcrom. C. Gibêrelin D. Florigen,
24. Phát triển ở thực vật là:
A. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên.
B. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo

03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status