ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN THỊ LAN HƢƠNG
NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG XỈ THAN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
MÔNG DƢƠNG LÀM CHẤT NỀN TRONG HỆ THỐNG ĐẤT
NGẬP NƢỚC NHÂN TẠO ĐỂ XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội – Năm 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN THỊ LAN HƢƠNG
NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG XỈ THAN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
MÔNG DƢƠNG LÀM CHẤT NỀN TRONG HỆ THỐNG ĐẤT
NGẬP NƢỚC NHÂN TẠO ĐỂ XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT
Chuyên ngành : Kỹ thuật môi trƣờng
Mã số
: 60520320
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Giáo viên hƣớng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Loan
tập thể và cá nhân đã dành cho tôi.
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2016
Người thực hiện luận văn
Nguyễn Thị Lan Hương
ii
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .................................................................. Error! Bookmark not defined.
1. Đặt vấn đề ............................................................ Error! Bookmark not defined.
2. Mục tiêu nghiên cứu............................................ Error! Bookmark not defined.
3. Nội dung nghiên cứu ........................................... Error! Bookmark not defined.
4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn ............................ Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG I TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨUError! Bookmark not
defined.
1.1. Tổng quan về nƣớc thải sinh hoạt .................. Error! Bookmark not defined.
1.1.1. Thành phần và tính chất của nước thải sinh hoạtError!
Bookmark
not
defined.
1.1.2. Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt đến môi trườngError! Bookmark not
defined.
1.2. Nguyên lý công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạtError!
Bookmark
2.1. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ................... Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu .................................... Error! Bookmark not defined.
2.1.2. Phạm vi nghiên cứu ....................................... Error! Bookmark not defined.
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu ................... Error! Bookmark not defined.
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu ................................. Error! Bookmark not defined.
2.3.1. Phương pháp thu thập tài liệu, số liệu thứ cấpError!
Bookmark
not
defined.
2.3.2. Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp ............ Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬNError!
Bookmark
not defined.
3.1. Điều kiện thời tiết khí hậu vùng nghiên cứu . Error! Bookmark not defined.
3.2. Kết quả phân tích tính chất lý hóa của xỉ than Mông Dƣơng ...................... 51
3.3. Kết quả nghiên cứu về khả năng xử lý nƣớc thải sinh hoạt của các công
thức vật liệu lọc ........................................................ Error! Bookmark not defined.
3.3.1. Hiệu suất xử lý COD ...................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Hiệu suất xử lý BOD5..................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.3. Khả năng xử lý NH4+ ..................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.4. Kết quả xác định một số chỉ tiêu vật lý sau xử lý của các công thức .. Error!
Bookmark not defined.
3.4. Kết quả thử nghiệm trồng các loại thực vật thủy sinh khác nhau trên môi
trƣờng nền của xỉ than ............................................ Error! Bookmark not defined.
Bookmark
not
defined.
3.5.5. Khả năng xử lý Phốtphát của các công thức cây trồngError!
Bookmark
not defined.
3.5.6. Kết quả đánh giá định tính (cảm quan) các chỉ tiêu vật lýError! Bookmark
not defined.
3.6. So sánh hiệu suất xử lý giữa các công thức với các chỉ tiêu theo dõi .. Error!
Bookmark not defined.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................ Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................1
PHỤ LỤC ................................................................. Error! Bookmark not defined.
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Tiêu chuẩn thải nước khu vực dân cư............................................... 5
Bảng 1.2. Tiêu chuẩn thải nước từ các khu dịch vụ thương mại ...................... 6
Bảng 1.3. Tiêu chuẩn thải nước từ các công sở ................................................ 6
Bảng 1.4. Tiêu chuẩn thải nước từ các khu giải trí ........................................... 7
Bảng 1.5. Tải trọng chất thải trung bình một ngày tính theo đầu người. .......... 8
Bảng 1.6. Thành phần nước thải sinh hoạt phân tích theo các phương pháp
của APHA ....................................................................................... 9
Bảng 1.7. Một số loại thực vật thủy sinh tiêu biểu ......................................... 24
Bảng 3.17. Số rễ và chiều dài của rễ qua thời gian theo dõi thí nghiệm ........ 65
Bảng 3.18. Kết quả phân tích một số chỉ tiêu vật lý, hoá học của nước thải đầu
vào thí nghiệm................................................................................ 66
Bảng 3.19. Hàm lượng amoni, hiệu suất xử lý amoni sau 5, 10 ngày trồng cây
trên vật liệu 4.................................................................................. 67
Bảng 3.20. Hiệu suất xử lý nitrit sau 5, 10 ngày trồng cây trên vật liệu 4 ..... 68
Bảng 3.21. Hiệu suất xử lý BOD5 sau 5, 10 ngày trồng cây trên vật liệu 4 ... 69
Bảng 3.22. Hiệu quả xử lý TSS sau 5, 10 ngày trồng cây trên vật liệu 4 ....... 71
Bảng 3.23. Hiệu suất xử lý COD sau 5, 10 ngày trồng cây trên vật liệu 4 ..... 72
Bảng 3.24. Hàm lượng Phốtphát sau 5, 10 ngày trồng cây trên vật liệu 4 ..... 73
Bảng 3.25. Kết quả màu sắc và mùi nước thải trước và sau xử lý.................. 74
Bảng 3.26. Hiệu suất xử lý các chỉ tiêu theo dõi sau 10 ngày trồng cây trên vật
liệu 4 ............................................................................................... 79
vii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1. Bãi xỉ than của nhà máy Ninh Bình ................................................ 30
Hình 1.2. Bãi thải 1 của nhà máy nhiệt điện Mông Dương 1 ......................... 31
Hình 2.1. Cây Dong Riềng, cây Mon Nước, cây Phát Lộc............................. 40
Hình 2.2. Cây Thủy Trúc, Muống Nhật .......................................................... 40
Hình 3.1. Hiệu suất xử lý NH4+, NO2-, BOD5, COD, TSS, PO43- sau 10 ngày
trồng cây trên vật liệu 4 ................................................................... 75
viii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
STT
ĐNN
Đất ngập nước
6
ĐV
Động vật
7
HCHC
Hợp chất hữu cơ
8
KLN
Kim loại nặng
9
NMNĐ
Nhà máy Nhiệt điện
10
VL
Vật liệu
16
VK
Vi khuẩn
17
VS
Vi sinh
18
VSV
Vi sinh vật
19
XLNT
Xử lý nước thải
20
NXB Xây dựng, Hà Nội.
[11] Trần Văn Nhân, Ngô Thị Nga (1999), Giáo trình công nghệ xử lý nước
thải, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.
[12] Lương Đức Phẩm (2000), Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm,
NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
[13] Lương Đức Phẩm (2002), Công nghệ xử lý nước thải bằng phương pháp
sinh học, NXB Giáo Dục.
[14] Nguyễn Văn Phước (2007), Giáo trình xử lý nước thải sinh hoạt và công
nghiệp bằng phương pháp sinh học, NXB Xây dựng, Hà Nội.
[15] Lâm Vĩnh Sơn (2009), Bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải, Trường Đại
học Kỹ thuật Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh.
[16] Kiều Cao Thăng, Nguyễn Đức Quý (2011), “Tình hình và phương
hướng tái chế, sử dụng tro xỉ của các Nhà máy Nhiệt điện ở Việt Nam”,
Hội thảo về Tận thu thạch cao, Hội VLXD Việt Nam .
[17] Trần Cẩm Vân, Bạch Phương Lan (1995), Công nghệ vi sinh và bảo vệ
môi trường, NXB Khoa học & Kỹ thuật, Trung tâm Giao lưu quốc tế về
Văn hoá, Giáo dục và Khoa học (CCES), Hà Nội.
Tài liệu tiếng Anh
[18] Dayna, Yocum (2002), Wetlands, Science and Environmental
Management, University Santa Barbara of California.
[19] EPA (1988), Design Manual Constructed wetlands and aquatic plant
systems
for
municipal
wastewater