Kiểm tra 15 phút - sinh học 12
Họ và tên..... Mã đề ƠonƠ
Lớp 12 - Trờng THPT Bán công Nam Sách Ngày kiểm tra: ....... tháng 01 năm 2008
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D. Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất
1. Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu chính cho quá trình chọn giống và tiến hoá là:
A. Những biến đổi đồng loạt tơng ứng với điều kiện ngoại cảnh
B. Những biến đổi do tập quán hoạt động của động vật
C.
Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo các hớng không xác định ở từng cá thể trong quần thể
D. Cả A và B đều đúng
2. Câu nào sau đây về đột biến (ĐB) có nội dung sai?
A. Phần lớn đột biến gen (ĐBG) có hại cho SV C. ĐB là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá
B. ĐBG ít ảnh hởng nghiêm trọng so với ĐB NST D. ĐB NST phổ biến hơn ĐBG
3. Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá là:
A. Biến dị tổ hợp B. Biến dị đột biến C. Thờng biến D. Đột biến NST
4.
Sự phân li tính trạng trong quá trình chọn lọc tự nhiên (CLTN) thờng dẫn đến kết quả gì?
A. Tạo ra các giống vật nuôi C. Tạo ra các giống cây trồng
B. Tạo ra các loài mới D. Tạo ra các giống vi sinh vật
Kiểm tra 15 phút - sinh học 12
Họ và tên Mã đề ƠtwƠ
Lớp 12 - Trờng THPT Bán công Nam Sách Ngày kiểm tra:......... tháng 01 năm 2008
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D. Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất
1. Tồn tại chính trong Học thuyết tiến hoá của nhà bác học S. Đacuyn là:
A. Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
B. Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
C. Đánh giá cha đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hoá
D. Cha giải thích đợc quá trình hình thành loài
2. Thuyết tiến hoá tổng hợp đợc hình thành vào giai đoạn nào?
A. Nửa sau thế kỉ 19 C. Trong thập niên 30 của thế kỉ 20
0,2BB + 0,4Bb + 0,4bb = 1. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Quần thể đó đã đạt trạng thái cân bằng C. Quần thể đó dễ bị đột biến
B. Quần thể đó cha đạt trạng thái cân bằng D. Quần thể đó dễ bị tan dã
7. Với quần thể đã cho nêu trên (thế hệ P), tỉ lệ các alen B/b là:
A. 0,4/0,6 B. 0,3/0,7 C. 0,5/0,5 D. 0,6/0,4
8. Thành phần kiểu gen của quần thể trên ở thế hệ sau nh thế nào nếu cho rằng các cá thể
trong quần thể đó giao phối tự do, ngẫu nhiên và các điều kiện khác đạt cực thuận?
A. 0,09BB + 0,42Bb + 0,49bb = 1 C. 0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1
B. 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1 D. 0,16BB + 0,48Bb + 0,36bb = 1
9. Quan niệm: Những biến đổi nhỏ đợc tích luỹ lâu dài sẽ tạo nên những biến đổi lớn cho sinh
vật - là quan niệm của:
A. J. B. Lamac B. S. Đacuyn C. G. N. Hácđi V. Vanbéc D. M. Kimura
10. Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo là:
A. Tạo ra nhiều loài mới B. Tạo ra các thứ hay nòi mới C. Tạo các chi mới D. Tạo các bộ mới
Kiểm tra 15 phút - sinh học 12
Họ và tên Mã đề ƠthƠ
Lớp 12 ..... - Trờng THPT Bán công Nam Sách Ngày kiểm tra: .... tháng 01 năm 2008
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D. Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất
1. Nếu (I) đợc coi là nguồn nguyên liệu sơ cấp và (II) là nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự
nhiên. Theo em, I và II lần lợt là gì?
A. Biến dị và giao phối B. Đột biến và biến dị tổ hợp
C. Biến dị tổ hợp và sự cách li D. Đột biến và sự cách li
2. Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura ra đời vào thời gian nào?
A. Nửa sau thế kỉ 19 B. Đầu thế kỉ 20 C. Trong thập niên 70 của thế kỉ 20 D. Đầu thế kỉ 21
3. Điều kiện để một đột biến gen lặn biểu hiện thành kiểu hình là phải trải qua:
A. Quá trình chọn lọc tự nhiên C. Quá trình giao phối để tạo trạng thái dị hợp
B. Không bị alen trội bình thờng lấn át D. Quá trình giao phối để tạo trạng thái đồng hợp
4. Theo quan niệm của S. Đacuyn, nguyên nhân của sự tiến hoá là do:
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể
7. Với quần thể đã cho nêu trên (thế hệ P), tỉ lệ các alen A/a đợc xác định là:
A. 0,5/0,5 B. 0,3/0,7 C. 0,4/0,6 D. 0,6/0,4
8. Thành phần kiểu gen của quần thể trên ở thế hệ sau nh thế nào nếu cho rằng các cá thể
trong quần thể đó giao phối tự do, ngẫu nhiên và các điều kiện khác đạt cực thuận?
A. 0,09AA + 0,42Aa + 0,49aa = 1 C. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
B. 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa = 1 D. 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa = 1
9. Luận điểm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên nhằm giải thích hiện tợng gì?
A. Sự đa dạng về các giống cây trồng, vật nuôi C. Sự xuất hiện các đột biến có lợi
B. Sự đa dạng về thành phần loài của sinh giới D. Cả A, B và C
10. Tiến hoá nhỏ còn gọi là (I) dẫn đến hình thành (II). I và II lần lợt là:
A. (I) tiến hoá vi mô, (II) loài mới C. (I) tiến hoá vĩ mô, (II) các đơn vị trên loài
B. (I) tiến hoá vĩ mô, (II) loài mới D. (I) tiến hoá vi mô, (II) các đơn vị trên loài
5. Các thuyết tiến hoá (TH) nào đợc xếp vào Thuyết tiến hoá hiện đại?
A. Thuyết TH của Lamac, thuyết TH Tổng hợp C. Thuyết TH Tổng hợp, Thuyết TH của Đacuyn
B. Thuyết TH của Lamac, thuyết TH của Đacuyn D. Thuyết TH Tổng hợp, Thuyết TH của Kimura
6. Hiện tợng từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng mới và khác xa dạng gốc đợc gọi là:
A. chuyển hoá tính trạng B. phân li tính trạng C. phát triển D. cả A, B và C
7. Quan niệm: Loài mới đợc hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian theo con đờng
phân li tính trạng - là quan niệm của.
A. Lamac B. Hacđi - Vanbec C. Đacuyn D. Kimura
8. Nếu cho một quần thể giao phối ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen nh sau:
0,4BB + 0,2Bb + 0,4bb = 1. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Quần thể đó cha đạt trạng thái cân bằng C. Quần thể đó dễ bị đột biến
B. Quần thể đó đã đạt trạng thái cân bằng D. Quần thể đó dễ bị tan dã
9. Với quần thể đã cho nêu trên (thế hệ P), tỉ lệ các alen B/b là:
A. 0,4/0,6 B. 0,5/0,5 C. 0,7/0,3 D. 0,6/0,4
10. Thành phần kiểu gen của quần thể trên ở thế hệ sau nh thế nào nếu cho rằng các cá thể
trong quần thể đó giao phối tự do, ngẫu nhiên và các điều kiện khác đạt cực thuận?
A. 0,09BB + 0,42Bb + 0,49bb = 1 C. 0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1
B. 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1 D. 0,16BB + 0,48Bb + 0,36bb = 1
thể trong quần thể đó giao phối tự do, ngẫu nhiên và các điều kiện khác đạt cực thuận?
A. 0,09DD + 0,42Dd + 0,49dd = 1 C. 0,25DD + 0,50Dd + 0,25dd = 1
B. 0,36DD + 0,48Dd + 0,16dd = 1 D. 0,16DD + 0,48Dd + 0,36dd = 1
4. Theo quan điểm của J. B. Lamac - nhà tự nhiên học ngời Pháp, quá trình tiến hoá đợc thể
hiện là:
A. Sự tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại C. Sự phát triển có kế thừa lịch sử
B. Sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính D. Sự phân li tính trạng