SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: TOÁN 12 - THPT
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8,0 điểm)
Câu 1.
Câu 2.
Cho hàm số f (x ) đồng biến trên tập số thực . Với mọi x1 , x2 thuộc thì
A. f x1 f x2 .
B. x 1 x 2 f x1 f x2 .
C. f x1 f x2 .
D. x1 x2 f x1 f x2 .
Tìm m để hàm số y
A. m 2;0 .
Câu 3.
x 1
đồng biến trên khoảng (2; ) .
xm
B. m ; 2 .
C. m 1; .
Câu 5.
B. 2 m 2 .
Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?
A. y x 4 2 x 2 1 .
B. y x 4 2 x 2 1 .
C. m 2 .
D. m 2 .
C. y 2 x 4 4 x 2 1 .
D. y x 4 2 x 2 1 .
Câu 6.
Đường thẳng nối điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 x m đi qua điểm
M (3; 1) khi m bằng bao nhiêu?
A. m 1 .
B. m 2 .
C. m 0 .
D. m 1 .
Câu 7.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x 3 3x 2 12 x 2 trên đoạn 1, 2 đạt tại x x0 . Giá trị x0 bằng
A. 1 .
B. 1.
2
.
D. 1
2
.
x
Câu 10. Mỗi chuyến xe buýt có sức chứa tối đa là 60 hành khách. Một chuyến xe buýt chở x hành
2
x
khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là 3 (nghìn đồng). Một chuyến xe buýt thu được
40
lợi nhuận cao nhất:
A. bằng 135 (nghìn đồng).
B. bằng 160 (nghìn đồng).
C. khi có 45 hành khách.
D. khi có 60 hành khách.
ax 1
có phương trình tiệm cận đứng là x 2 , phương trình tiệm
xb
cận ngang là y 3 . Khi đó a b bằng
A. 2 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu 13. Biết rằng đồ thị hàm số y
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào là đồ thị hàm số y
2 x 1
?
x 3
y
y
2
2
1
3
1
x
O
C.
D.
3
Câu 15. Bảng biến thiên dưới là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,
C, D sau đây?
x
1
+
x 2
x2
y'
+
+
A. f x
.
B. f x
.
x 1
x 1
1
+
nhất bằng .
3
3
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
3
0
1
+
x4
2 x2 1?
4
Câu 17. Trong các hình dưới đây, hình nào là đồ thị hàm số y
y
y
2
hình bên. Khẳng
1
C.
y
3
1
1
x
O
x
2
2
1
.
.
D.
Câu 18. Cho biểu thức P 4 x 5 , với x 0 . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
4
5
bằng
27
B. K 108 .
Câu 20. Một người đầu mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép
với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền
T gần với số tiền nào nhất trong các số sau ?
A. 635000 .
B. 643000 .
C. 613000 .
D. 535000 .
1
Câu 21. Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 2 x 3 5 .
A. D 1;3 .
B. D \ 1;3 .
C. D .
D. D ; 1 3; .
2
Câu 22. Giải phương trình y 0 biết y e x x .
1 3
.
3
1 3
1 3
C. x
x
Câu 24. Cho ba số thực dương a , b , c khác 1 . Đồ thị các hàm số y a x , y b x , y c x được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
y
y = bx y = c x
y = ax
.
A. c a b .
B. a b c .
C. b c a .
D. a c b .
1
Câu 25. Tìm tập xác định D của hàm số y log x 5 .
x
O
A. D ;1 5; .
B. D 1;5 .
C. D 5; .
D. D 5; .
Câu 26. Đạo hàm của hàm số log 3 x 2 2 x 1 là
A. x 2 .
B. x 2 .
C. m 4 .
D. m 4 .
C. x 1 .
D. x 1 .
Câu 29. Phương trình log 22 x 5 log 2 x 4 0 có 2 nghiệm x1 , x2 . Khi đó tích x1.x2 bằng
A. 32.
B. 22.
C. 36.
D. 16.
3
3
3
Câu 30. Tích tất cả các nghiệm thực của phương trình 9 x 3 3x 9 9 x 3x 12 bằng
A. 1.
B.
1
.
2
D. 1009 mặt.
Câu 35. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S . ABCD bằng
a3
a3 3
a3 3
A. VS . ABCD
.
B. VS . ABCD
.
C. VS . ABCD
.
D. VS . ABCD a 3 3 .
3
6
2
Câu 36. Cho tứ diện đều ABCD . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD bằng 6 . Tính thể tích
V của tứ diện ABCD .
A. V 27 3 .
B. V
27 3
.
2
C. V
C. 30 .
D. 16 .
Câu 39. Một hình lập phương có diện tích toàn phần (tổng diện tích của 6 mặt) bằng 24a2 . Tính thể tích
V của khối lập phương đó.
A. V 64a3 .
B. V 8a3 .
C. V 6 6a 3 .
D. V 48 6 a 3 .
Câu 40. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, biết MN a , MQ 2a ; hai mặt
phẳng SMN và SMQ cùng vuông góc với mặt phẳng MNPQ ; góc giữa đường thẳng SN
và mặt phẳng MNPQ bằng 60 . Khi đó, tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng
SP và NQ .
A. d
93a
.
62
B. d
2 57 a
.
19
C. d
2.C
12.A
22.B
32.A
3.C
13.B
23.D
33.B
4.C
14.A
24.D
34.C
5.D
15.C
25.C
35.A
6.A
16.B
26.C
36.A
Trang 6/6
7.B
17.D