ĐỀ THI HỌC KÌ I_MÔN TOÁN
KHỐI 10 .Thi buổi sáng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1
NĂM HỌC 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm- 20câu)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y x 3 là:
A. D ( ;3)
C. D= (3; �)
B. D=R
Câu 2: Nghiệm của phương trình 3 x x 1 là:
A. x 2 ; x 1
B. x 1
C. x 1
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?
�x y 0
�x 2y 3
A. �
4x y 3
�
y7
C. Vô nghiệm
2017
Câu 5: Tập xác định của hàm số y x 1
là:
x 3
A. D 1;
B. D R \ 3
C. D 1; \ 3
Câu 6: Cho 2 tập hợp: A (2; �) , B 7; 4 . Kết quả của A B là:
A. (7; �)
B. R
C. (2; 4]
Câu 7: Cho tập A 1; 2;3 . Số tập con gồm 2 phần tử của A là ?
A. 1
B. 2
C. 4
Câu 8: Cho 2 tập hợp: A (2; �) , B 7; 4 . Kết quả của A B là:
A. (2; 4)
B. [ 7; �)
C. (2; 4]
D. 2 nghiệm
D. D R
D. (4; �)
D. 3
D. ( �; 2)
2
D. y = x2 + 4x + 3
1
A. x = (7; -7)
B. x = (9; 5)
C. x = (9; -11)
D. x = (-1; 5)
Câu 15: Trong mp Oxy cho ABC có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa
độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây?
A. (0;-1)
B. (6;-1)
C. (1; 6)
D. (-6;1)
Câu 16: Cho 4 điểm bất kì A, B, C , O. Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. AB OB OA
B. AB AC BC
C. OA CA CO
D. OA OB BA
Câu 17: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC. Hãy chọn đẳng thức đúng:
2
1
A. GB GC 2GI
B. GA 2GI
C. GA AI
D. IG AI
3
3
A. M(6,-2)
B. M(3,8)
C. M(8,-4)
D. M(-11, -2)
PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm- 5câu)
Câu 1: (1.0 điểm) Cho A 3;7 , B 1;9 Xác định các tập sau:
a. A B
b. A B
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 3x 2 .
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x và đường thẳng y 5 x 5 .
Câu 3: (1.75 điểm)
Giải phương trình ,hệ phương trình sau:
a. 2( x 3) 1
b. 2 x 3 2
x 2 y 3
2 x y 1
3
2
d. (3x 1) 2 x 2 1 5 x 2 x 3
c.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm- 20câu)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y x 2 là:
A. D 2;
B. D=R
C. D (2;)
Câu 2: Nghiệm của phương trình x 2 3 là:
A. x 2 ; x 1
B. x 1
C. x 1
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (-1;1) ?
�x y 0
�x 2y 3
A. �
4x y 3
�
y7
�
B. �
x y 0
C.
2 x y 1
�x y 0
có bao nhiêu nghiệm?
B. R
C. 2;3
D. 3;
Câu 7: Cho tập A 2;3;4 . Số tập con gồm 2 phần tử của A là ?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
A
(2;
�
)
B
8
;
3
Câu 8: Cho 2 tập hợp:
,
. Kết quả của A B là:
A. 8;2
B. 8;
C. R
D. 3;
2
Câu 9: Số nghiệm của phương trình:
A.y = -x2 + 4x – 3
B. y = x2 + 4x + 3
C. y = -x2 + 4x + 3
Câu 14: Cho a = (2; 4), b = (-5; 3). Tọa độ của véc tơ x 2a b là
D.y = x2 – 4x + 3
3
A. x = (7; 5)
B. x = (9; 5)
C. x = (9; -11)
D. x = (-1; 5)
Câu 15: Trong mp Oxy cho ABC có A(3 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa
độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây?
A. (0;-1)
B. (6;-1)
C. (7; -1)
D. (-6;1)
Câu 16: Cho 4 điểm bất kì A, B, C , O. Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. AB OB OA
B. OA CA CO
C. AB AC BC
D. OA OB BA
Câu 17: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC. Hãy chọn đẳng thức đúng:
2
1
A. GA AI
B. GA 2GI
B. AB BC AC C. AC AB CB
D. AC BC AB
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(-3;2), B(2;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa
AM 2 AB là:
A. M(-13,-2)
B. M(3,8)
C. M(8,-4)
D. M(-11, -2)
PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm- 5câu)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho A 1;2 , B 1;9 Xác định các tập sau:
a. A B
b. A B
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 2 3x 2 .
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x và đường thẳng y 2 x 4 .
Câu 3: (1.75 điểm)Giải phương trình ,hệ phương trình sau:
a. 2 x ( x 1) 2
b. 5 4 x 3
2x y 4
�
�x y 1
c. �
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
D
B
A
A
C
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
C
D
B
A
D
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
a) Tập xác định: R
0.5
� 3�
�3
�
Hàm số nghịch biến trên khoảng ��; �, đồng biến trên khoảng � ; ��.
2
2
�
�
�
�3 1 �
Đỉnh I � ; �
�2 4 �
�
0.25
Bảng biến thiên:
Vẽ đồ thị
f x = x2-3 x+2
4
b) PT � 2 x 3 4 x = 1/2
x 2 y 3
c)
2 x y 1
0.5
x 1
y 1
0.5`
2
2
d) (3x 1) 2 x 1 5 x
3
x 3
2
0.5
PT 2(3x 1) 2 x 2 1 10 x 2 3x 6
2(3x 1) 2 x 2 1 4(2 x 2 1) 2 x 2 3x 2 . Đặt t 2 x 2 1(t 0)
Pt trở thành 4t 2 2(3x 1)t 2 x 2 3x 2 0
Ta có: ' (3x 1) 2 4(2 x 2 3 x 2) ( x 3) 2
4
1
1
1
1
Tương tự ta có: 1 b 2 (c a ) �3b (2), 1 c 2 (a b) �3c (3).
Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:
0.75
1
1
1
1 1 1 1
ab bc ca
1
� ( )
W.
2
2
1 a (b c ) 1 b (c a ) 1 c (a b) 3 c b c
0,25
6
c
Giả sử A’ (x;y)
Ta
uuurcó:uuA
ur A’vuông góc BC ta có : 2x-3y=-3
-3x-2y=-7
BA ', BC cùng phương ,ta có :
15 23
Từ (1) và (2) A’ ( ; )
13 13
(1)
( 2)
5 13
13
S 2 S ABC =5(dvdt)
0,25
Ta có : A A’=
0,25
B
A
D
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
C
C
D
B
C
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
B
C
D
C
A
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm - 4 câu)
Câu
�3 1 �
Đỉnh I � ; �
�2 4 �
0.25
Bảng biến thiên:
Vẽ đồ thị
f x = -x2+3x-2
4
2
2
0.25
-10
-5
5
10
-2
-4
b) Toạ độ giao điểm (1;2), (-4;12)
� x2
� x 2 �
2
� x 12 4
x 2 �۳
12
x2 5
x2 4
x 2 12 4
3x 5 0
3 x 2
x
x2 4
x2 5 3
0.5
�
3 � 0 � x 2
x2 5 3 �
x2
x2
5
2 x 2 xy
( x y z )( y 2 z )
�2 x 2 xy
�
�2 x 2 2 xy 2 xz
�
1
1
x x �
x�
�
�
( x y z ) � y 2z
� ( x y z ) � y 2z
�
4
2x
x
. Tương tự, cộng lại ta được
y 2z x y z
2x
2y
1 4
4
Tọa độ trọng tâm G (2; )
3
uuur uuur
Tứ giác ABCD là hình bình hành AD BC
Vì
b
uuur
BC ( 1; - 4 )
0,25
0,25
0,25
9
Giả sử D (x; y) D(2; 2)
0,25
c
Giả sử A’ (x;y)
Ta
uuurcó:uuA
ur A’vuông góc BCta có :
BA ', BC cùng phương ,ta có :
37 39