đề thi HSG cấp trường lớp 11 năm 2008-2009 - Pdf 47

KỲ THI OLYMPIC TRÙN THỚNG 30/4
LẦN THỨ XIII TẠI THÀNH PHỚ H́
ĐỀ THI MƠN HĨA 11
Thời gian làm bài 180 phút
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Chú ý: Mỡi câu hỏi thí sinh làm trên 01 tờ giấy riêng biệt
I.3(1đ) So sánh và giải thích ngắn gọn độ phân cực (momen lưỡng cực) của các chất sau: NF
3
, BF
3
.
Câu II (4đ)
II.1(1,5đ) Viết phương trình phản ứng và xác định thành phần giới hạn của hỗn hợp khi trộn H
2
SO
4
C
1
M với Na
3
PO
4
C
2
M trong trường hợp sau: 2C
1
> C
2
> C
1


3
+ 2I
-
2Fe
2+
+ I
2
+ 6F
-
Biết : E
o
Fe
3+
/Fe
2+
= 0,77V E
o
I
2
/2I
-
= 0,54V
Q trình : Fe
+3
+ 3F
-
 FeF
3
β = 10
12,06

3
-
 H
+
+ SO
3
2-
(3)
Hãy cho biết nồng độ cân bằng của SO
2
thay đổi thế nào ở mỗi trường hợp sau (có giải thích).
1.1 Đun nóng dung dịch
1.2 Thêm dung dịch HCl
1.3 Thêm dung dịch NaOH
1.4 Thêm dung dịch KMnO
4
Câu I (4 đ)
I.1(1,5đ) Đối với phản ứng : A
k1
k2
→
¬ 
B
Các hằng số tốc độ k
1
= 300 giây
-1
; k
2
= 100 giây

+ 2I
-
CuI↓ +
1
2
I
2
Hãy xác đònh hằng số cân bằng của phản ứng trên . Biết tích số tan T của CuI là 10
-12

III.2(2đ) Cho m
1
gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào m
2
gam dung dịch HNO
3
24%. Sau khi các kim loại
tan hết có 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, N
2
O, N
2
bay ra (ở đktc) và dung dịch A. Thêm một
lượng vừa đủ O
2
vào X, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có
4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (ở đktc). Tỷ khối của Z đối với H
2
bằng 20. Nếu cho dung dịch NaOH vào A
để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa.
Tính m

2
theo tỉ lệ mol 1:2, khơng tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
. Ozon phân hồn tồn A tạo ra 2 sản phẩm hữu cơ : anđehitfomic và 3-axetyl-6-on heptanal.
Xác định cơng thức cấu tạo của A. Xác định số đồng phân lập thể (nếu có).
Cho C = 12; H = 1.
Câu V (4đ)
V.1(2đ) Từ các chất ban đầu có số ngun tử cacbon ≤ 3, viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều
kiện nếu có) điều chế: Axit xiclobutancacboxylic và Xiclopentanon .
V.2(2đ)
Từ dẫn xuất halogen có thể điều chế được axit cacboxylic theo sơ đồ sau :
RX
 →
+
).( khaneteMg
RMgX
 →
+
).(
2
khaneteCO
R-COOMgX
2
MgX
HX

+

Ở đây nồng độ lúc cân bằng x
e
được xác định thơng qua hằng số cân bằng K :

[ ]
[ ]
e
e
B
x
K
A a-x
= =
Sau khi biến đổi ta được :
K1
aK
x
e
+
=

e
aK-x(1+K)
x x
1 K
− =
+

Cuối cùng
Kx-x-aK

lg
t
303,2
=

1-K
2K
lg
t
303,2
=
Vì K = k
1
/ k
2

Nên
21
1
21
k-k
2k
lg
kk
303,2
t
+
=

giây10.7,2

 
I
2
+ 2e 2I
-

[ ]
2
0
2 2
2
0,059
lg
2
I
E E
I

= +
 
 
0 0
1 2
E E

: Không thể có phản ứng giữa Cu
2+
và I
-
được.

2+
+ 2I
-
CuI

+
1
2
I
2
(1)
Lúc cân bằng ta có:
2
1
0,15 0,059lg
[ ]
Cu
E
T
I
+

 
 
= +
=
[ ]
2
2
2

4
0,059
1
.10 10
− +
= =
K
T

0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5đ
B
F
F
F
Ph©n tư d¹ng tam gi¸c ®Ịu
C¸c vect¬ momen l­ìng cùc
cđa c¸c liªn kÕt triƯt tiªu lÉn
nhau(tỉng b»ng kh«ng) ph©n
tư kh«ng ph©n cùc.
N
F
F
F
C¸c vect¬ momen l­ìng cùc
cđa c¸c liªn kÕt vµ cỈp

C
1
C
2

/ C
2
– C
1
C
1
0,25đ

4
HSO


+

3
4
PO




2
4
SO


4
HSO

+
2
4
HPO





2
4
SO

+

2 4
H PO


K
2
= 10
5,26
2C

2(C
2
– C
1
) ;

42
POH

: 2C
1
– C
2
;

2
4
SO

:

C
1
; Na
+
: 3C
1
0,5đ
II.2. H
3

4
2-
H
+
+ PO
4
3-
(3) K
3
= 10
-12,32
H
2
O H
+
+ OH
-
(4) K
w
K
3
<< K
2
<< K
1
⇒ chủ yếu xảy ra cân bằng (1)
H
3
PO
4

2
PO
4
+ H
2
O
NaOH + NaH
2
PO
4
= Na
2
HPO
4
+ H
2
O
NaOH + Na
2
HPO
4
= Na
3
PO
4
+ H
2
O
Trung hòa nấc 1:
pH

3+
K
1
= 10
E1/ 0,059


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status