CHỦ ĐỀ
4.
GIỚI HẠN
Bài 01
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I – GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1. Định nghĩa
Định nghĩa 1
Ta nói dãy số (un ) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vơ cực, nếu un có thể
nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim un = 0 hay un → 0 khi n → +∞.
n →+∞
Định nghĩa 2
Ta nói dãy số (vn ) có giới hạn là a (hay vn dần tới a ) khi n → +∞, nếu
lim (vn − a ) = 0.
n →+∞
Kí hiệu: lim vn = a hay vn → a khi n → +∞.
n →+∞
2. Một vài giới hạn đặc biệt
1
1
= 0; lim k = 0 với k ngun dương;
n →+∞ n
n →+∞ n
n
b) Nếu
thì
.
un ≥ 0, ∀n
a ≥ 0
III – TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VƠ HẠN
Cấp số nhân vơ hạn (un ) có cơng bội q , với q < 1 được gọi là cấp số nhân lùi vơ
hạn.
Tổng của cấp số nhân lùi vơ hạn:
S = u1 + u2 + u3 +… + un +… =
u1
1− q
( q < 1).
IV – GIỚI HẠN VÔ CỰC
1. Định nghĩa
• Ta nói dãy số (un ) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ , nếu un có thể lớn hơn một
số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim un = +∞ hay un → +∞ khi n → +∞.
• Dãy số (un ) có giới hạn là −∞ khi n → +∞ , nếu lim (−un ) = +∞
/>Khi mua có sẵn
File đề riêng;
File đáp án riêng để thuận tiện cho việc in ấn dạy học
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1. DÃY SỐ DẠNG PHÂN THỨC
sin 5n
Câu 1. Kết quả của giới hạn lim
− 2 bằng:
3n
A. −2.
B. 3.
C. 0.
D.
5
.
3
Lời
giải.
đó
sin 5n
lim
− 2 = −2. Chọn A.
3n
Nhận xét : Có thể dùng MTCT để tính (có thể chính xác hoặc gần đúng) giới hạn như
sau (các bài sau có thể làm tương tự) :
sin (5 X )
Nhập
− 2.
3X
Bấm CALC và nhập 9999999999 (một số dòng MTCT khi bấm nhiều số « 9 » thì nó
báo lỗi, khi đó ta cần bấm ít số « 9 » hơn.
Bấm « = » ta được kết quả (có thể gần đúng), sau đó chọn đáp án có giá trị gần
đúng với kết quả hiện trên MTCT.
1
n − 2 n k cos
n = 1.
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn k để lim
2n
2
A. 0.
B. 1.
C. 4.
2
dương và chẵn). Chọn A.
Câu 3. Kết quả của giới hạn lim
3sin n + 4 cos n
bằng:
n +1
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 3.
3sin n + 4 cos n
7
7
3sin n + 4 cos n
Lời giải. Ta có 0 ≤
≤
≤ → 0
→ lim
= 0. Chọn B.
n +1
n +1 n
n +1
n cos 2n
Câu 4. Kết quả của giới hạn lim 5 − 2
bằng:
n +1 n
n +1
n + 1
nπ
Câu 5. Kết quả của giới hạn lim n 2 sin
− 2n 3 là:
5
A. −∞.
B. −2.
C. 0.
2
1 sin nπ
n
π
3
3
Lời giải. Ta có lim n sin
− 2n = lim n .
− 2. Vì
5
≤ →0
− 2 = −2 < 0
n
n
5
n
5
Chọn A.
n
(−1)
Câu 6. Giá trị của giới hạn lim 4 +
bằng:
n + 1
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
n
(−1)
(−1)
1
. Khi đó lim (un + vn )
n2 + 2
có giá trị bằng:
A. 3.
B. 0.
C. 2.
D. 1.
1
1
0 ≤ un ≤ 2
≤ →0
n +1 n
→ lim un = lim vn = 0
→ lim (un + vn ) = 0.
Lời giải. Ta có
1
1
0
≤
v
≤
≤
Nếu « bậc tử » < « bậc mẫu ( m < k ) thì lim
Nếu « bậc tử » = « bậc mẫu ( m = k ) thì lim
Nếu « bậc tử » > « bậc mẫu ( m > k ) thì lim
P (n )
Q (n )
P (n)
Q (n)
= 0.
=
am
.
bk
+∞ khi am bk > 0
=
.
Q (n )
−∞ khi am bk < 0
P (n )
Để ý rằng nếu P ( n) , Q (n) có chứa « căn » thì ta vẫn tính được bậc của nó. Cụ thể
m
nk
2
1
4n − 2n + 1
4
4− + 2
n n
Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0.
n + 2n 2
Câu 9. Giá trị của giới hạn lim 3
bằng:
n + 3n −1
2
A. 2.
B. 1.
C. .
D. 0.
3
1 2
+
2
n + 2n 2
n = 0 = 0. Chọn D.
Lời giải. Ta có lim 3
= lim n
3
1
n + 3n −1
1
1+ 2 − 3
n
A.
3
.
2
B. 2.
n n +1
bằng:
n2 + 2
C. 1.
D. 0.
1
1
+ 2
0
n n +1
n
Lời giải. Ta có lim 2
= lim n
= = 0. Chọn D.
2
n +2
1
1+ 2
n
n n +1 n n
n = 1 = 1. Chọn A.
Lời giải. Ta có lim = lim
= lim
2 1
un
n+2
1+
n
n +1 n
Giải nhanh :
∼ = 1.
n+2 n
an + 4
Câu 13. Cho dãy số (un ) với un =
trong đó a là tham số thực. Để dãy số (un )
5n + 3
có giới hạn bằng 2 , giá trị của a là:
A. a = 10.
B. a = 8.
C. a = 6.
D. a = 4.
4
a+
an + 4
n = a . Khi đó
Lời giải. Ta có lim un = lim
n = 2 ( ∀b ∈ ℝ )
Lời giải. Ta có lim un = lim
= lim
→ Chọn A.
3
5n + 3
5
5+
n
2n + b 2n 2
Giải nhanh :
∼
= với mọi b ∈ ℝ.
5n + 3 5n 5
Câu 15. Tính giới hạn L = lim
3
A. L = .
2
n2 + n + 5
.
2n 2 + 1
1
B. L = .
2
C. L = 2.
4n2 + n + 2
. Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2 ,
an 2 + 5
giá trị của a là:
A. a = −4.
B. a = 4.
C. a = 3.
D. a = 2.
1 2
4+ + 2
4n 2 + n + 2
n n = 4 (a =
Lời giải. 2 = lim un = lim
= lim
/ 0) ⇔ a = 2. Chọn D.
2
5
an + 5
a
a+ 2
n
4n 2 + n + 2 4n 2 4
∼ 2 = ⇔ a = 2.
Giải nhanh : 2 ∼
an 2 + 5
an
2
2+ 2 − 3
n
n
n 2 − 3n3
−3n3
3
Giải nhanh:
∼
=− .
2n3 + 5n − 2
2n3
2
5n 2 − 3an 4
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số a để L = lim
> 0.
(1 − a ) n 4 + 2n + 1
A. a ≤ 0; a ≥ 1.
B. 0 < a < 1.
C. a < 0; a > 1.
D. 0 ≤ a < 1.
5
− 3a
2
a < 0
5n 2 − 3an 4
C. L = 3.
3
2
2
1
D. L = +∞.
2
1
n
n
2
2
n
−
1
n
−
7
(
)(
)
2 − 1−
n 2 − .n 4 1− 4
4
n
n
Chọn A.
(2n − n3 )(3n2 +1) −n3 .3n2
3
∼
=− .
2
1.3
3
(n − 3n −1)(3n − 7)
1− 3 − 1 3 − 7
n3 n 4
n 2
A. L = 0.
B. L = 1.
Chọn C.
Giải nhanh:
(n2 + 2n)(2n3 +1)(4n + 5) n 2 .2n3 .4n 8
∼ 4 2 = .
3
n .3n
(n 4 − 3n −1)(3n2 − 7)
Câu 21. Tính giới hạn L = lim
1
A. L = .
2
3 1+
n
1+
3
Giải nhanh:
3
3
n +1
n +8
∼
3
n
3
n
3
= 1.
Câu 22. Kết quả của giới hạn lim
1
1
2
−3
n 2 − 3
n
n2
lim n = +∞
2
1− 2
2
n3 − 2n
n
1− 2
→ im
= lim n.
= −∞
→ Chọn C.
n = − 1 < 0
lim
1
1− 3n 2
−
3
1
2
2
n3 2 + 3
+3
2
n
2n + 3n3
n
Lời giải. lim 2
= lim
= lim n.
. Ta có
2 1
2 1
4n + 2n + 1
2
4
+
+
n 4 + + 2
n n2
n n
lim n = +∞
2
+3
4+ + 2
n n2
n n
2n + 3n3
3n3
3
∼
= .n
→+∞.
2
2
4n + 2n + 1 4n
4
3n − n 4
Câu 24. Kết quả của giới hạn lim
là:
4n − 5
Giải nhanh :
A. 0.
B. +∞.
C. −∞.
3
3
3
lim n = +∞
3
−1
4
3
3
3
n
−
n
3 n
−1
3
→
lim
=
l
lim
n
.
= −∞. Chọn C.
1
n
5
B. lim
.
C. lim
.
3
2n − 1
−2 n − 4
−2 n 2 − 1
D. lim
2n 2 − 3n 4
.
−2 n 4 + n 2
Lời giải. Theo dấu hiệu ở đã nêu ở phần Chú ý trên thì ta chọn giới hạn nào rơi vào
trường hợp « bậc tử » < « bậc mẫu » !
3 + 2n3
lim 2
= +∞ : « bậc tử » > « bậc mẫu » và am bk = 2.2 = 4 > 0.
2 n −1
2n 2 − 3
lim
= 0 : « bậc tử » < « bậc mẫu ». Chọn B.
−2 n 3 − 4
2n − 3n3
lim
= +∞ : « bậc tử » > « bậc mẫu » và an bk = (−3).(−2) > 0.
−2 n 2 − 1
a
2
3n + 5
3n + 2 n −1
9n + n − 1
3n + 4 n − 2
Lời giải. Ta chọn đáp án dạng « bậc tử » = « bậc mẫu » và am bk > 0. Chọn C.
lim un = lim
n 2 − 3n3
−3
1
=
=− .
3
2
9n + n −1
9
3
Câu 27. Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞ ?
1 + n2
n2 − 2
n 2 − 2n
A. un =
. B. un =
.
C.
u
=
1
n
lim
5
= m = >0
5n + 5
5+
5
bk
5
5+
n
n
Các đáp án còn lại đều rơi vào trường hợp « bậc tử » ≤ « bậc mẫu » nên cho kết quả
hữa hạn.
Câu 28. Dãy số nào sau đây có giới hạn là −∞ ?
1 + 2n
n 3 + 2n − 1
2n 2 − 3n 4
A.
.
B.
u
=
.
C.
u
khi q < 1
lim (a.q + am q + ⋯ + a q + a0 ) = +∞ khi a > 0, q > 1.
−∞
khi a < 0, q > 1
Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau.
n
n
m
n
1 1
Câu 29. Tính giới hạn L = lim (3n 2 + 5n − 3).
A. L = 3.
B. L = −∞.
C. L = 5.
D. L = +∞.
lim n = +∞
5 3
D. 10.
5
Lời giải. Ta có lim 5n − 3 (a 2 − 2 ) n 3 = lim n 3 2 − 3 (a 2 − 2 ) = −∞
n
5
a = −1; 0; 1. Chọn B.
⇔ lim 2 − 3 (a 2 − 2 ) = a 2 − 2 < 0 ⇔ − 2 < a < 2 →
a ∈ℤ , a ∈(−10;10 )
n
(
)
Câu 31. Tính giới hạn lim (3n 4 + 4 n 2 − n + 1).
A. L = 7.
B. L = −∞.
C. L = 3.
D. L = +∞.
Lời giải. Ta có
Câu 32. Cho dãy số (un ) với un = 2 +
A. lim un = −∞.
+ ... +
n
( 2 ) . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
B. lim un =
C. lim un = +∞.
Lời giải. Vì
2
( 2)
2
1− 2
.
D. Không tồn tại lim un .
2
n
( 2 ) , … , ( 2 ) lập thành cấp số nhân có u = 2 = q nên
a = 2 − 2 > 0
2
2 bằng:
Câu 33. Giá trị của giới hạn lim 2
n2 +1
1
1
1
A. .
B. 1.
C. .
D. .
2
4
8
1
3
n 1
1 n (n + 1)
Lời giải. Ta có + 1 + + ... + = (1 + 2 + ⋯ + n ) = .
. Do đó
2
2
2 2
2
2
1
3
n
+ 1 + + ... +
2
1
2
1 (n −1)(1 + n −1) n 2 − n
n −1 1
+
n
1
+
+
...
+
=
1
+
2
+
⋯
−
=
.
=
.
(
)
n2 n2
n2
n2
n2
2
2
.
3
n (1 + 2n −1)
C.
Lời giải. Ta có 1 + 3 + 5 + ⋯( 2n −1) =
2
D. 1.
= n 2 nên
1 + 3 + 5 + ⋯ + (2n + 1)
n2
1
lim
=
lim
=
→ Chọn B.
2
3n 2 + 4
3
n
4
= 1.
= lim 1− + − + ⋯ + −
2 2 3
n + 1
1.2 2.3
n (n + 1)
n n + 1
A.
Chọn B.
1
1
1
bằng:
Câu 37. Giá trị của giới hạn lim
+
+ ... +
1.3 3.5
(2n −1)(2n + 1)
A.
1
.
2
B.
1
= lim 1− + − +
1.3 3.5
2 3 3 5 2n −1 2n + 1
(2n −1)(2n + 1)
1
1 1
= .
= lim 1−
2 2n + 1 2
Chọn A.
1
1
1
bằng:
Câu 38. Giá trị của giới hạn lim
+
+ ...... +
n (n + 3)
1.4 2.5
A.
11
.
18
B. 2.
C. 1.
n 4 5 6
n + 3
3 2 3
1 1 1
1
1
1
= 1 + + −
−
−
3
2 3 n + 1 n + 2 n + 3
1
1
1
1 11
= −
−
−
3 6 n + 1 n + 2 n + 3
1
1
1
1 11
1
1
.
3
2n3 − 3n 2 + n
=
thì ta có
6
6
12 + 22 + 32 + ⋯ + n 2 = ( P (2) − P (1)) + ( P (3) − P (2)) + ⋯ + ( P (n + 1) − P ( n))
Lời giải. Đặt P ( n) =
= P (n + 1) − P (1) =
Do đó lim
12 + 22 + ... + n 2
n (n 2 + 1)
= lim
n ( n + 1)(2n + 3)
6n (n 2 + 1)
n (n + 1)(2n + 3)
6
2 1
= = . Chọn D.
6 3
/2
a =
1
1
=
⇔
⇔ 2
⇔ a = 1. Chọn D.
a ( 2 − a ) = 1 a − 2a + 1 = 0
2 − un
2−a
u1 = 2
Câu 41. Cho dãy số có giới hạn (un ) xác định bởi
. Tính lim un .
un +1 = un + 1 , n ≥ 1
2
A. lim un = 1.
B. lim un = 0.
C. lim un = 2.
D. lim un = +∞.
Lời giải. Giả sử lim un = a thì ta có
a = lim un +1 = lim
Câu 42. Kết quả của giới hạn lim
D. 3.
1 1
9− + 2
n n = 3
→ Chọn B.
2
4
4−
n
9n 2 − n + 1
9n 2
3
= .
∼
4n − 2
4n
4
Câu 43. Kết quả của giới hạn lim
2
A. − .
3
B.
−n 2 + 2n + 1
n
−n 2 + 2n + 1 −n 2
1
Giải nhanh :
∼
=−
.
4
4
3
3n + 2
3n
−n 2 + 2n + 1
Câu 44. Kết quả của giới hạn lim
A.
5
.
2
B.
5
.
7
2n + 3
2n + 5
2n
= 1.
Câu 45. Kết quả của giới hạn lim
A. 1.
B. 0.
n +1 − 4
n +1 + n
bằng:
C. −1.
D.
1
.
2
1 1 4
+ 2−
n = 0 = 0
Lời giải. lim
= lim n n
→ Chọn B.
1
A. S = 1.
π
+ b. Tính S = a 3 + b 3 .
4
B. S = 8.
C. S = 0.
D. S = −1.
1
1+ 1+ 2
n + n2 +1
n = 1 + 1 = 2 2 sin π
= lim
Lời giải. Ta có lim
2
1
4
1 2
n −n −2
1− −
n n
a = 2 2
→
→ S = 8
10
10
Giải nhanh:
∼
= 2
→ 0.
4
2
4
n
n + n +1
n
2n + 2
là:
n 4 + n 2 −1
Câu 48. Kết quả của giới hạn lim (n + 1)
A. +∞.
D. −∞.
B. 1.
C. 0.
D. −∞.
3
an 3 + 5n 2 − 7
3n 2 − n + 2
= b 3 + c với a, b, c là các tham số. Tính giá trị
a +c
.
b3
1
B. P = .
3
A. P = 3.
Lời giải. Ta có lim
3
C. P = 2.
1
D. P = .
2
5 7
a+ − 3
3
3
n n = b= a 3
Lời giải. Ta có
200
2
lim 200 − 3n + 2n = lim n 5 5 − 3 + 3 = −∞ vì
n
n
5
5
2
lim n = +∞
200
.
2
lim 5 5 − 3 + 3 = − 5 3 < 0
n
n
Chọn D.
Giải nhanh:
5
1
A. − .
2
Lời giải.
(
(
4
n + 5 + n +1
= 0
→ Chọn A.
)
n 2 − n + 1 − n là:
B. 0.
C. 1.
D. −∞.
n 2 − n + 1 − n ∼ n 2 − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
1
1
Lời giải. lim
−1 +
−n + 1
(
)
n 2 −1 − 3n 2 + 2 là:
B. 0.
(
Giải nhanh :
C. −∞.
D. +∞.
1
2
n 2 −1 − 3n 2 + 2 = lim n 1− 2 − 3 + 2 = −∞ vì
n
n
1
lim
(
C. 4.
2
2
Giải nhanh :
2
4n
2
A. 0.
= lim
2
n + 2n + n − 2n
Câu 55. Có bao nhiêu giá trị của a để lim
B. 2.
Lời giải.
(
)
n 2 + a 2 n − n 2 + (a + 2) n + 1 = 0.
C. 1.
D. 3.
n + a n − n + (a + 2) n + 1 ∼ n − n = 0
→ nhân lượng liên hợp:
2
(
2
2
2
2
)
n 2 + a 2 n − n 2 + (a + 2) n + 1 = lim
(a 2 − a − 2 ) n − 1
.
2
C. −∞.
D. +∞.
2n 2 − n + 1 − 2n 2 − 3n + 2 ∼ 2n 2 − 2n 2 = 0
→ nhân lượng liên hợp :
lim
(
)
2n 2 − n + 1 − 2n 2 − 3n + 2 = lim
2n −1
2
2n − n + 1 + 2n 2 − 3n + 2
1
2−
1
n
= lim
=
.
1 1
2
=
1
)
n 2 + 2n −1 − 2 n 2 + n là:
B. 1 − 2.
C. −∞.
D. +∞.
Lời giải. Giải nhanh : n 2 + 2n −1 − 2n 2 + n ∼ n 2 − 2n 2 = 1− 2 n
→−∞.
(
Cụ thể : lim
2 1
1
n 2 + 2n −1 − 2n 2 + n = lim n. 1 + − 2 − 2 + = −∞ vì
n n
n
.
Lời giải. Nếu
Ta có lim
(
n 2 − 8n − n + a 2 ∼ n 2 − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
)
n 2 − 8n − n + a 2 = lim
( 2 a 2 − 8) n
n2 + n + n
2a 2 − 8
= lim
1+
1
+1
n
= a 2 − 4 = 0 ⇔ a = ±2. Chọn B.
n 2 − 2n + 3 + n
1− + 2 + 1
n n
−
+
−
2
n
3
2
n
Giải nhanh : n 2 − 2n + 3 − n =
∼
= −1.
2
2
n − 2n + 3 + n
n +n
(
−2 +
−2 n + 3
)
Câu 60. Cho dãy số (un ) với un = n 2 + an + 5 − n 2 + 1 , trong đó a là tham số thực.
Tìm a để lim un = −1.
A. 3.
4
n
a 5
1
1+ + 2 + 1+ 2
n n
n
=
an + 4
2
n + an + 5 + n 2 + 1
a
⇔ a = −2.
2
Chọn C.
Giải nhanh :
an + 4
−1 ∼ n 2 + an + 5 − n 2 + 1 =
2
2
)
C. 0.
3
3
3
D. 1.
3
−1
3
B. +∞.
3
=
n + 1 − n + 2 ∼ n − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
3
n3 + 1 − 3 n3 + 2 = lim
1
.
3
→ Chọn C.
+ 3 n3 + 1. 3 n3 + 2 + 3 ( n3 + 2)
)
n 2 − n 3 + n là:
C. 0.
n 2 − n3 + n ∼ 3 −n3 + n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
D. 1.
lim
(
3
)
n2
n 2 − n3 + n = lim
3
(n
1
= .
3
Chọn A.
Giải nhanh :
3
n2
n 2 − n3 + n =
(n
3
2
Câu 63. Giá trị của giới hạn lim
A.
1
.
3
Lời giải.
lim
6
3
2
)
n 3 − 2 n 2 − n bằng:
3
2
B. − .
3
3
2
n2
C. 0.
D. 1.
n3 − 2n 2 − n ∼ 3 n3 − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
)
Giải nhanh :
3
−2 n 2
n3 − 2n 2 − n =
3
2 2
( n3 − 2n )
Câu 64. Giá trị của giới hạn lim n
A. −1.
Lời giải.
lim n
B. +∞.
n
(
(
(
∼
)
(
n
n +1 + n
n
)
n +1 − n =
Lời giải. n
(
2
) (
n +1 − n − 3 ∼ n
D.
1
.
4
=
1
→ Chọn B.
2
n
1
= .
n +1 + n
n+ n 2
Câu 66. Giá trị của giới hạn lim n n 2 + 1 − n 2 − 3 bằng:
A. −1.
B. 2.
C. 4.
Giải nhanh :
2
D. 1.
2
n
3
)
n + 1 + n −1
n+ n
Câu 65. Giá trị của giới hạn lim n n + 1 − n bằng:
1
1
A. 0.
B. .
C. .
2
3
Lời giải.
−2 n 2
n + 1 − n −1 là:
C. 0.
2 n
)
2
n +1 + n − 3
)
Lời giải. n
(
n 2 + n + 1 − n 2 + n − 6 là:
7
C. .
D. +∞.
2
(
)
B. 3.
7 −1.
) ( n − n ) = 0 → nhân lượng liên hợp :
7n
+ n − 6 ) = lim
n2 +1 − n2 − 3 =
∼
= 2.
n2 +1 + n2 − 3
n 2 + n2
)
n 2 + 1 − n 2 − 3 = lim
n2 + n +1 − n2
2
2
2
2
7
= lim
1 1
1 6
1+ + 2 + 1+ − 2
n n
n n
A. 1.
7n
2
7n
7
= .
2
n + n
2
2
là:
C. −∞.
D. +∞.
n + 2 − n + 4 ∼ n − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
2
2
2
2
lim
1
= lim−
1
2
(
)
(
)
Lời giải.
)
9n 2 − n − n + 2
là:
3n − 2
Câu 69. Giá trị của giới hạn lim
A. 1.
(
là:
3 3
n +1 − n
9n 2 − n − n + 2
Cụ thể : lim
= lim
3n − 2
D. +∞.
A. 2.
B. 0.
Lời giải.
3
C. −∞.
D. +∞.
n + 1 − n ∼ n − n = 0
→ nhân lượng liên hợp :
3
3
lim
2
2 − 5n + 2
− 5n + 2
25
Lời giải. Giải nhanh : n
∼
= −
→ Chọn A.
n
n
3 + 2.5
2.5
2
A. −
25
.
2
2 − 5n + 2
bằng:
3n + 2.5n
B.
5
D. − .
2
n
n +1
n +1
−2.5
3 − 2.5
Lời giải. Giải nhanh : n +1
∼
= −10
→ Chọn B.
n
2 +5
5n
n
Cụ thể : lim
3n − 2.5n +1
2n +1 + 5n
3
−10
5
= lim
= −10.
n
2
2. + 1
5
Câu 73. Kết quả của giới hạn lim
3
− 8. 1 − 3. 1
n
n +1
4
2
4
3 − 4.2 − 3
0
Cụ thể : lim
= lim
= = 0.
n
n
n
1
3.2 + 4
1
3. + 1
2
Câu 74. Kết quả của giới hạn lim
A. −1.
1
B. − .
n
1
1−
3
3n −1
1
= lim
=− .
n
n
2
2 − 2.3n + 1
2
1
− 2 +
3
3
n
5 − 2 n +1 + 1
2 n 2 + 3 a 5
Câu 75. Biết rằng lim
+
=
+ c với a, b, c ∈ ℤ. Tính giá
n
( 5)
5.2 n +
n
− 2 n +1 + 1
2n 2 + 3
+ 2
∼
n +1
n −1
5
−3
( )
( 5)
( 5)
n +1
a = 1
2n 2
1
5
2
+
2
5 − 2 +1
5 5
2n + 3
n 2
= lim
Cụ thể : lim
++ 2
+
n
n
n
+
1
n
1
n −1
−3
1
1
.
C. +∞.
D. .
4
3
n
n
2n
n
n
n
n
π +3 +2
π +3 + 4
4
1
Lời giải. Giải nhanh:
=
∼
=
→ Chọn D.
3π n − 3n + 22 n+ 2 3π n − 3n + 4.4n
4.4n
4
A. 1.
B.
n
Câu 77. Kết quả của giới hạn lim 3n − 5 là:
A. 3.
B. − 5.
C. −∞.
D. +∞.
Lời giải. Giải nhanh : Vì 3 > 5 nên 3n − 5 ∼ 3n
→+∞. Chọn D.
n
lim 3n = +∞
n
n
5
n
5
Cụ thể : lim 3n − 5 = lim 3n 1− = +∞ vì
.
3
B. −1.
C. −∞.
D.
1
.
3
Lời giải. Giải nhanh : 34.2n +1 − 5.3n ∼ −5.3n = −∞ (−5 < 0).
→ Chọn C.
lim 3n = +∞
n
2
n
Cụ thể : lim (34.2n +1 − 5.3n ) = lim 3n 162. − 5 = −∞ vì
.
2
Lời giải. Giải nhanh :
∼ n =
→ 0. Chọn A.
n
4
3.2n + 4
4
n +1
n
n
n
Cụ thể : 0 ≤
3n − 4.2n+1 − 3 8.3n+1
3n − 4.2n +1 − 3
3 → 0
24.
lim
= 0.
≤
=
→
4
4n
3.2n + 4n
2
6
6
2 → +∞
n
n
lim 2 = +∞
n2
n
1
n
= +∞ vì
.
+
+
2
3.
10.
n
2
2
2
lim
= >0
1 2
3
Chọn A.
Câu 81. Tìm tất cả giá trị nguyên của a thuộc (0;2018) để lim 4
A. 2007.
B. 2008.
Lời giải. Giải nhanh:
n
4
C. 2017.
n +1
4 n + 2 n +1
1
≤
.
n
n +a
3 +4
1024
D. 2016.
n
4 +2
4
1
a 2
(2 )
=
n 2 + 2 n (−1)n
Câu 82. Kết quả của giới hạn lim
+ n bằng:
3
3n −1
1
.
2a
A.
2
.
3
B. −1.
C.
n
= lim
=
lim
n 2 + 2n (−1)n 1
1
−
3
n
1
3
3−
⇒ lim
+ n = . Chọn C.
n
3n −1
3 3
n
n
n
−
−
1
1
3.
C.
D. −1.
5.
n
3n + (−1)n cos 3n
= lim 3n + (−1) cos 3n . Ta có :
Lời giải. lim
n −1
n −1
n
lim 3n = 3 = 3
3n + (−1)n cos 3n
1
C. 2.
D. 4.
1
a− 2
2
lim an −1 = lim
n =a
3
3 + n2
an 2 −1 1
+1
Lời giải. Ta có
⇒
lim
3
+
−
= 3 + a.
2
n
3 + n 2 2n
n
lim 1 = lim 1 = 0
an 2 −1 1
−
3 + n 2 2n
n
lim 3 = +∞
lim 3n = +∞
n
n
n
2
n
n
0≤ n ≤ 2 =
=
→ 0 ⇒ lim n = 0
→
,
lim 2 − n + 2. 1 = 2 > 0
n ( n −1) n −1
C. u1 = .
D. u1 = 5.
2
Lời giải. Gọi q là công bội của cấp số nhân, ta có :
u1 = 2
q = − 1
u1 = 2 (1− q )
1− q
2
⇔
. Chọn A.
9 ⇔
3
3
1− q
9
2 1− q ) =
u = 2 1 + 1 = 3
=
S3 = u1 .
(
1
1
1
1
= .
S = 9 + 3 + 1 + + + ⋯ + n−3 + ⋯ = 9 1 + + 2 + 4 + ⋯ + n−1 + ⋯ = 9
1
3 9
3
3 3
3
3
1− 2
1
3
CSN lvh: u1 =1, q =
3
Chọn A.
S = 2 1 + + + + ⋯ + n + ⋯ = 2
= 2 2. Chọn C.
1
2
2 4 8
−
1
2
1
CSN lvh: u1 =1, q =
2
2 4
2n
Câu 89. Tính tổng S = 1 + + + ⋯ + n + ⋯ .
3 9
3
A. S = 3.
B. S = 4.
C. S = 5.
D. S = 6.
Lời giải. Ta có
2 6 18
2.3n−1
3
8
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
4
3
3
8
Lời giải. Ta có :
n +1
(−1)
(−1) 1 1 3
1 1 1
1 1 1
= . Chon D.
S = − + +⋯+
.
3
C.
3
.
4
D.
1
.
2
Lời giải. Ta có
1 1 1 1
1
1
S = − + − + ... + n − n + ...
2 3 4 9
2
3
1
1
3
CSN lvh: u1 = q =
CSN
lvh
:
u
=
q
=
1
2
3
Chọn D.
Câu 92. Giá trị của giới hạn lim
A. 0.
B.
1− b
.
1− a
1 + a + a 2 + ... + a n
( a < 1, b < 1) bằng:
1 + b + b 2 + ... + b n
1− a
1 − a n +1
.
1− a