Đề thi HKI môn Địa lý 12 trường Châu Thành 2 - Pdf 47

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH 2
ĐỀ MINH HỌA

KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016-2017
Môn thi: ĐỊA LÝ - Lớp 12
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 05 trang)

Người soạn: Nguyễn Kim Anh
(0975109278)
Chọn đáp án đúng nhất điền vào phần trả lời.
Câu 1. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 hãy xác định: Các cửa khẩu quốc tế quan
trọng trên đường biên giới của nước ta với Trung Quốc là
A. Mường Khương, Lào Cai, Móng Cái
B. Mường Khương, Hữu Nghị, Móng Cái
C. Lào Cai, Móng Cái, Hữu Nghị
D. Lào Cai, Hữu Nghị, Mũi Ngọc.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4+5 hãy xác định: Quần đảo Trường Sa thuộc
tỉnh (thành phố) nào?
A. Tỉnh Đà Nẵng
C. Tỉnh Khánh Hòa
B. thành phố Nha Trang
D. Thành phố Đà Nẵng
Câu 3. Nhà nước Việt Nam có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và
quản lí tài nguyên ở:
A. Vùng thềm lục địa
C. Vùng lãnh hải
B. Vùng nội thủy


1


C. Lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau giữa các vùng
D. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 9. Điểm khác của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. được hình thành trên một vùng sụt lún ở hạ lưu sông
B. thấp và bằng phẳng
C. hệ thống đê bao
D. diện tích rộng
Câu 10. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có nguồn gốc hình thành chủ
yếu là do:
A. Tác động của biển
C. Tác động của con người
B. Phù sa sông bồi đắp
D. Tác động của sông và biển
Câu 11. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A. Có nhiều cao nguyên, sơn nguyên
B. Có nhiều núi cao đồ sộ
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 12. Khu vực đồi núi nước ta gặp nhiều khó khăn về hiện tượng:
A. Ngập lụt, hạn hán
C. Lũ quét, xâm nhập mặn
B. Ngập lụt, lũ quét
D. Lũ quét, sạt lỡ đất
Câu 13. Diện tích nhỏ và hẹp ngang là đặc điểm của:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Giảm dần từ Bắc vào Nam
Câu 19. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được quy định bởi:

2


A. Vị trí địa lí.
B. Hình dạng lãnh thổ.
C. Phạm vi lãnh thổ.
D. Địa hình đồi núi thấp.
Câu 20. Phạm vi hoạt động của gió mùa mùa Đông ở nước ta là
A. phía đông thung lũng sông Hồng.
B. từ sông Hồng đến sông cả.
C. Từ sông Hồng đến dãy Bạch Mã.
D. Từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc.
Câu 21. Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:
A. 1000 mm – 1400 mm.
B. 1500 mm – 2000 mm.
C. 2500 mm – 3000 mm.
D. Trên 3000 mm.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta ?
A. Thổi từng đợt nhưng không kéo dài liên tục.
B. Chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc.
C. Bị biến tính và suy yếu dần khi di chuyển về phía Nam.
D. Gây ra hiện tượng gió Lào ở sườn đông dãy Trường Sơn.
Câu 23. Trong các nhóm địa hình của nước ta sau đây, nhóm nào có ý nghĩa quan trọng đối
với hoạt động du lịch ?
A.Nhóm địa hình đồi núi.
B. Nhóm địa hình Cácxtơ.
C. Nhóm địa hình thung lũng và lòng chảo miền núi.

1676
989
Huế
2868
1000
TP. Hồ Chí Minh
1931
1686
Nhận xét nào sau đây đúng với 3 địa điểm trên:
A. Hà Nội có lượng mưa ít nhất, cân bằng ẩm ít nhất.
B. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất, cân bằng ẩm cao nhất.
C. Huế có lượng mưa cao nhất, cân bằng ẩm lớn nhất.

3


D. Lượng bốc hơi tăng dần từ Nam ra Bắc.
Câu 26. Dãy núi được coi là ranh giới tự nhiên giữa 2 miền khí hậu (Phía Bắc và phía Nam)
nước ta là
A. dãy Hoành Sơn
B. dãy Bạch Mã
C. dãy Hoàng Liên Sơn
D. dãy Trường Sơn
Câu 27. Phần lớn diện tích đất feralit của nước ta tập trung ở:
A. Đai nhiệt đới gió mùa.
B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
C. Đai ôn đới gió mùa trên núi.
D. Đai cận nhiệt và ôn đới gió mùa trên núi.
Câu 28. Phía Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên có điểm giống nhau về tự nhiên là
A. Mưa vào thời kỳ thu đông.

Câu 34. Để mang lại hiệu quả kinh tế, bảo vệ tài nguyên thủy hải sản góp phần bảo vệ an
ninh quốc phòng vùng biển, đối với ngành đánh bắt thủy hải sản cần tăng cường:
A. Đánh bắt xa bờ.
B. Đánh bắt ven bờ.

4


C. Sử dụng lưới mắt nhỏ để đánh bắt.
D. Áp dụng các hình thức đánh bắt hiện đại.
Câu 35. Trong những năm gần đây, diện tích đất hoang hóa, đồi núi trọc có xu hướng giảm
là do:
A. Diện tích đất nông nghiệp được mở rộng.
B. Gia tăng diện tích đất chuyên dùng.
C. Gia tăng đất thổ cư.
D. Toàn dân đẩy mạnh bảo vệ và trồng rừng.
Câu 36. Cho bảng số liệu:
Sự biến động diện tích rừng qua một số năm
Năm
Tổng diện tích
Diện tích rừng
Diện tích rừng
Độ che phủ (%)
có rừng (triệu ha)
tự nhiên (triệu ha)
trồng (triệu ha)
1943
14,3
14,3
0

A. Có sương muối.
B. Có mưa phùn.
C. Gió đưa hơi ẩm từ biển vào.
D. Thảm thực vật có độ che phủ cao.
Câu 40. Lũ quét thường không xảy ra ở những nơi nào?
A. Lưu vực sông suối miền núi.
B. Địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn.
C. Mất lớp phủ thực vật, bề mặt dễ bị bóc mòn.
D. Địa hình bằng phẳng.

HẾT./.

ĐÁP ÁN
5


Câu

1C

2C

3A

4B

5B

6A


22D

23B

24B

25C

26B

27A

28D

29A

Câu

31B

32A

33D

34A

35D

36D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status