119
* Hoạt động khác:
- Thực hiện tốt AT giao thông.
III. Kế hoạch tuần 7:
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì sĩ số , nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
* Học tập:
- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn.
- Tiếp tục dạy và học theo đúng chương trình tuần 6
- Tích cực tự ôn tập kiến thức.
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
- Thi đua hoa điểm 10 trong lớp.
* Vệ sinh:
- Thực hiện VS trong và ngoài lớp.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
* Hoạt động khác:
- Nhắc nhở HS tham gia Kế hoạch nhỏ, nuôi lợn đất và tham gia đầy
đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp.
IV. Tổ chức trò chơi:
- GV tổ chức cho HS chơi một số trò chơi dân gian.
- Tập bài múa mới
TUẦN 7
Ngày soạn: 19/10/2014
Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2014
Tiết 1: Toán.
TIẾT 32: BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
Những kiến thức HS đã biết liên quan
Những kiến thức mới trong bài
chữ.
* Biểu thức có chứa hai chữ.
- Yêu cầu HS đọc bài toán
+ Muốn biết cả 2 anh em câu được
bao nhiêu con cá ta làmthế nào?
- GV treo bảng số và hỏi
+ Nếu anh câu được 3 con cá và em
câu được 2 con cá thì 2 anh em câu
được bao nhiêu con cá
- GV viết 3 vào cột số cá của anh
viết 2 vào cột số cá của em viết 3+2
vào cột số cá của 2 anh em.
- GV làm tương tự với anh câu được
4 con em câu được 0 con; em câu
được 1 con anh câu được 0 con.
- GV nêu vấn đề: Nếu anh câu được
a con cá, em câu được b con cá thì
số cá mà 2 anh em câu được là bao
nhiêu?
Số cá của Số cá
anh
của em
3
2
4
0
0
1
...
...
được.
- Hai anh em câu được 3+2 con cá.
- HS nêu số cá của 2 anh em trong từng
trường hợp.
- Hai anh em câu được a+b con cá.
- Có 1 dấu phép tính, 2 chữ
- Nếu a = 2, b = 3 thì a + b = 5
- HS lần lượt nêu
121
- Khi đó ta nói 5 là giá trị của biểu
thức a+b
- GV làm tương tự với a=4; b=0
a=0; b=1
+ Khi biết giá trị cụ thể của a và b
muốn tính giá trị của biểu thức a+ b
ta làm ?
+ Mỗi lần thay chữ a và b bằng các
số ta tính được gì?
b. Luyện tập
Bài 1.( 42 )
- Yêu cầu HS đọc biểu thức trong bài
sau đó làm vở
- 2HS làm bảng nhóm
- Ta thay các số vào chữ a và b rồi thực
a) Nếu c= 10 và d = 25 thì giá trị của
biểu thức c + d = 10 +25 = 35
b) c +d = 15 cm +45 cm = 60 cm
35 là giá trị của biểu thức 10 + 25
60 cm là giá trị của biểu thức: 15 cm +
45 cm
- NX, bổ sung
; b) 9 ; c) 8m
- Ta tính được 1 giá trị của biểu thức ab
A
12
28
60
70
B
3
4
6
10
a xb 36
112 360 700
a: b 4
7
10
7
- HS làm bài cá nhân.
* Nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện tiết kiệm tiền của. (HSG)
*GDBVMT- THSDNLTK: Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện,
nước, … trong cuộc sống hằng ngày là tiết kiệm tiền cho bản thân, gia đình, đất
nước góp phần bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
*Ổn định:
* Bài cũ: Biết bày tỏ ý kiến (tiết 2)
- Vì sao trẻ em cần được bày tỏ ý kiến về
các vấn đề có liên quan đến trẻ em?
- Em cần thực hiện quyền đó như thế nào?
- Nêu những vấn đề mà em đã trao đổi ý
kiến với cha, mẹ?
- Nhận xét.
*Giới thiệu bài:
2. Phát triển bài:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (các thông
tin T11)
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc và thảo - Các nhóm thảo luận
luận câu 1, 2 (sau phần thông tin)
- Mời các nhóm trình bày
- Đại diện nhóm trình bày.
Kết luận: Tiết kiệm là một thói quen tốt, là - Cả lớp trao đổi, nhận xét.
biểu hiện của con người văn minh, xã hội
văn minh.
+ Giơ tay: tán thành.
+ Không giơ tay: không tán thành.
- HS giải thích về lí do lựa chọn
của mình.
- Cảc nhóm trao đổi, nhận xét .
* KT cả lớp
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc ghi nhớ trong SGK .
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Tiết 3: Luyện từ và câu.
Tiết 13: CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI TÊN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Những kiến thức học sinh đã biết có
Những kiến thức mới trong bài học
liên quan đến bài học
cần được hình thành.
- Nắm được cách viết hoa tên người tên
Biết viết hoa mọtt số danh từ riêng.
địa lí Việt Nam
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy
tắc viết hoa tên người tên địa lí VN để
viết đúng 1 số tên riêng VN.
I. Mục tiêu:
- Nắm được cách viết hoa tên người tên địa lí Việt Nam
cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo
thành tên đó.
b, Ghi nhớ( SGK/68)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
- Cách viết hoa tên người tên địa lí VN
thường gồm họ, tên đệm và tên riêng.
- GV đưa bảng đã viết sẵn 1 số tên để HS
HS quan sát
xem.
c, Luyện tập
Bài 1.( 68)
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- HS đọc yêu cầu
- Phát bảng phụ cho 2 HS, yêu cầu HS thảo - HS trình bày
luận và hoàn thành BT
- Yêu cầu HS treo bảng phụ , các HS khác
nhận xét. bổ sung
- Kết luận
Bài 2.( 68 )
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- yêu cầu HS làm vở
- HS làm VBT
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
+ Tiên Hội; Hùng Sơn; Bản
Ngoại;
Bài 3. (68)
+ Đại Từ; Định Hoá; Võ Nhai;
- HS đọc yêu cầu
đến bài học
- Biết Tây nguyên trên bản đồ
Kiến thức mới cần được thành
trong bài học
- Biết trình bày được 1 số đặc điểm
tiêu biểu về dân cư (nhiều dân tộc
cùng chung sống: Gia- rai , Ê-đê, Bana, Kinh, …) là nơi thưa dân.
- Sử dụng tranh ảnh để mô tả sinh
hoạt, trang phục, lễ hội của 1 số dân
tộc của Tây Nguyên.
I. Mục tiêu:
- Biết trình bày được 1 số đặc điểm tiêu biểu về dân cư (nhiều dân tộc cùng
chung sống: Gia- rai , Ê-đê, Ba-na, Kinh, …) là nơi thưa dân.
- Sử dụng tranh ảnh để mô tả sinh hoạt, trang phục, lễ hội của 1 số dân tộc của
Tây Nguyên.
- HSKG: Quan sát tranh ảnh mô tả nhà rông.
- Rèn luyện kĩ năng xem bản đồ, lược đồ, bảng số liệu
- Giáo dục ý thức tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc Tây Nguyên.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: BĐ địa lí tự nhiênVN
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
* Ổn định tổ chức
Hát chuyển tiết
* KT bài cũ:
- Nêu các cao nguyên chính ở Tây Nguyên? - HS trả lời
của buôn.
* Hoạt động 3. Trang phục và lễ hội
- HS đọc SGK thảo luận theo nhóm
+ Trình bày về trang phục và lễ hội
- GV: Hiện nay bộ cồng chiêng của người
dân Tây Nguyên được UNESCO ghi nhận là
127
- Nhận xét.
- HS đọc SGK quan sát các hình
và trả lời
+ Dân cư tập trung không đông
+ Các dân tộc: Ê- đê, Gia-rai,
Ba- na, Xơ- đăng, Kinh
+ Vùng kinh tế mới vì đây là
vùng mới phát triển đang cần
nhiều người khai quang, mở
rộng, phát triển thêm.
+ Kinh, Mông, Tày, Nùng
- HS nghe
- HS quan sát
- Nhà rông làm bằng gỗ, mái
nhọn, nhà dài
- HS nghe
- HS thảo luận
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
________________________________________
Ngày soạn: 20/10/2014
Ngày giảng: Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2014
Tiết 1: Toán.
Tiết 33: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
Những kiến thức HS đã biết liên
Những kiến thức mới trong bài được
quan đên bài học
hình thành
- Biết thực hiện phép cộng. Biết thử - Nhận biết tính chất giao hoán của phép
lại kết quả phép cộng và phép trừ.
cộng.
- Bước đầu biết áp dụng t/c giao hoán của
phép cộng trong thực hành tính
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết áp dụng t/c giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ kẻ sẵn số liệu như SGK(42) chưa viết phép tính.
- HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của HS
- HS đọc bảng số
- 3 HS lên bảng mỗi HS làm 1
cột.
1 208
2 764
1208+2764=3972
2764+1208=3972
- GT của BT a+b và b+a đều
bằng 50
- GT của BT a+b; b+a đều bằng
600
- GT của BT a+b; b+a đều bằng 3
972
- GT của BT a+b luôn bằng
GT của BT b+a
- HS đọc: a+b =b+a
+ Mỗi tổng đều có 2 số hạng
là a và b nhưng vị trí của 2 số
hạng khác nhau
+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b cho - Khi đổi chỗ các số hạng của
tổng a+b cho nhau thì ta được
nhau thì ta được tổng NTN?
tổng b+a
+ Khi đổi chỗ cá số hạng của tổng a+b thì giá - Khi đổi chỗ các số hạng của
tổng a+b thì GT của tổng này
129
+ Em viết gì vào chỗ chấm trên vì sao?
- HS làm tiếp vào SGK, 1HS lên bảng
Bài 3( 43) (HS khá giỏi )
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 2 HS làm bảng nhóm
- Giải thích vì ssao lại điền được dấu đó?
3. Kết luận:
* Củng cố:
- Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì tổng
đó NTN?
* Dặn dò:
- Xem lại các bài tập, học thuộc t/c giao hoán
* HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 2HS làm bảng
nhóm
a) = ; < ; >
b) < ; > ; =
- HS nêu
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………
__________________________________________
Giới thiệu bài.
6 – 8’
- Lớp trưởng tập trung lớp, điểm số
báo cáo .
130
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.
- Kiểm tra trang phục sức khoẻ của
học sinh
- Khởi động: Xoay các khớp cổ tay, cổ
chân, gối ,vai, hông, cổ . .
2. Phát triển bài:
- Đội hình đội ngũ.
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi thường theo nhịp chuyển
hướng phải, trái.
+ Lần 1: Cả lớp cùng tập.
+ Lần 2: Chia tổ tập luyện.
+ Lần 3: Thi trình diễn giữa các tổ.
GV quan sát, nhận xét, sửa sai và biểu
dương tinh thần, kết quả tập luyện.
- Trò chơi “ Kết bạn ”.
+ GV nêu tên trò chơi.
+ Mục đích: Rèn luyện phản xạ, sức
x
x
x
4 – 6’
131
x
x
x
x
x
x
x
x
- Đội hình thả lỏng
x
x
x
x
x
x
x
niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi người.
2. Kĩ năng:
- Đánh giá lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu
3. Thái độ:
- Có ý thức rèn luyện mình trở thành người có lòng nhân ái.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: chép đề bài, thuộc câu chuyện
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
* Ổn định: Chuyển tiết
* Bài cũ:
- 1HS kể câu chuyện về lòng tự trọng - 1 HS kể
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
bài
- HS lắng nghe
- Hướng dẫn HS kể
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS đọc
a) Kể chuyện trong nhóm
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho - HS kể theo nhóm bàn
từng nhóm
132
- Kể xong trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
b) Thi kể chuyện
……………………………………………………………………………………………………………
………………
Tiết 4: Anh văn.
(GV chuyên dạy)
Ngày soạn:
Ngày giảng :Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2014
Tiết 1: Toán.
Tiết 35: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG
Những kiến thức HS đã biết liên
Những kiến thức mới trong bài được
quan đên bài học
hình thành
- Biết thực hiện phép cộng. biết - Nhận biết tính chất kết hợp của phép
tính chất giao hoán của phép cộng. cộng.
- Áp dụng t/c kết hợp của phép cộng để
tính nhanh và giaỉ toán.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng.
2. Kĩ năng:
- Áp dụng t/c kết hợp của phép cộng để tính nhanh và giaỉ toán.
133
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập. Tính toán nhanh,chính xác.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ kẻ sẵn số liệu như SGK(42) chưa viết phép tính.
4
15
49
6
20
51
(5+4)+6=15
(35+15)+20=70
(28+49)+51=128
5+(4+6)=15
35+(15+20)=70
28+(49+51)=128 Gt của BT (a+b)+c và a+
+ Hãy so sánh GT của BT (a+b)+c với GT của BT
a+( b+c) khi a=5; b=4; c=6
+ Hãy so sánh GT của BT (a+b)+c với GT của BT
a+(b+c) khi a=35; b=15; c=20
+Hãy so sánh GT của BT (a+b)+c với GT của BT
a+(b+c) khi a=28; b=49; c=51
- GV: Vậy GT của BT (a+b)+c luôn NTN so với
GT của BTa+( b+c)?
- Ta có thể viết (a+b) +c =a+(b+c)
- GV chỉ vào bảng và nêu: a+b được gọi là 1 tổng
2 số hạng. BT (a+b)+c có dạng là 1 tổng 2 số
hạng cộng với 1 số thứ 3 số thứ 3 ở đây là c. BT
a+(b+c) thì a là số thứ nhất của tổng(b+c) còn
4 367 +199 +501
= 4367+(199+501)
= 4 367+ 700
= 5 067
+ Em đã sử dụng t/chất gì của phép cộng để làm? - Tính chất kết hợp
+ Nếu ta cứ thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái - Sẽ lâu hơn
sang phải sẽ ntn ?
- GV: Áp dụng t/c kết hợp của phép cộng em nên - HS nghe
chọn các số hạng cộng với nhau sao cho kết quả là
các số tròn (chục, trăm, nghìn)
- HS làm tiếp các ý còn lại
a) 5 098 ; 6 800
Bài 2 ( 45 ):
b) 3 898 ; 10 999
- HS đọc bài toán
* HS đọc bài toán
- HS làm vở, 1HS làm bảng nhóm
- HS làm vở, 1HS làm
Bài giải:
bảng nhóm
Số tiền cả ba ngày quĩ tiết kiệm đó nhận được là:
75500000+86950000 +14500000=176950 000(đ )
Đáp số: 176 950 000 đồng
- Nhận xét.
Bài 3 ( 45 ) :
- HS đọc yêu cầu
* HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 3 HS làm bảng nhóm
- HS làm
- Giải thích vì sao lại điền được chữ và số đó?
3. Thái đô: - Giáo dục HS ý thức tự học
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ, bút dạ
- HS: Vở bài tập, sách giáo khoa
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
* Ổn định tổ chức
* Bài cũ:
- 1HS viết 5 DTR: sông Hồng, Phú - HS viết
Cường, bạn Hằng,
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài
2. Phát triển bài:
Bài 1.( 63 )
- yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung
- 1 HS đọc
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi và - HS thảo luận,1 HS lên bảng
làm bài
Hàng Bồ, Hàng Bạc, Hàng Gai,
- Gọi HS đọc lại bài ca dao đã hoàn chỉnh Hàng Thiếc, Hàng Hài, Mã Vĩ,
+ Bài ca dao cho em biết điều gì?
Hàng Giấy, Hàng Cót
Bài 2. 63 ):
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- 1 HS đọc
- Treo BDĐLVN.
- Hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm .
được hình thành
- Tưởng tượng và tạo lập một cốt truyện - Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp
đơn giản theo gợi ý đã cho sẵn.
tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các
- Kể lại được câu chuyện theo cốt truyện
đoạn văn của 1 câu chuyện nhiều đoạn.
- Làm quen với thao tác phát triển câu
chuyện dựa vào trí tưởng tượng.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các
đoạn văn của 1 câu chuyện nhiều đoạn.
2. Kĩ năng:
- Làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa vào trí tưởng tượng; biết sắp
xếp các sự việc theo trình tự thời gian.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV : đề bài chép sẵn lên bảng
- HS: Vỏ bt, sách giáo khoa
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
* Ổn định: chuyển tiết
* Bài cũ:
- 1HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh truyện - HS đọc
Vào nghề.
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
chỉ là giấc mơ. nhưng em vẫn tự nhủ
chỉ ngày mai thôi bố em sẽ khỏi
bệnh và sau này em sẽ cố gắng học
giỏi để thực hiện ước mơ của mình.
- Mỗi nhóm cử 1 HS thi kể
- 2 HS thi kể
- T/c cho HS thi kể
- Nhận xét.
3. Kết luận:
* Củng cố:
- Câu chuyện các em vừa kể nói về - HS nêu
điều gì?
- GV nhận xét giờ học
* Dặn dò:
- VN viết câu chuyện vào vở
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Tiết 4: Mĩ thuật.
(GV chuyên dạy)
____________________________________________
Tiết 5: Hoạt đông tập thể.
SINH HOẠT LỚP
I. Mục tiêu:
- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 7
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh răng miệng tốt..
* Hoạt động khác:
- Nhắc nhở HS tham gia quỹ kế hoạch nhỏ, nuôi lợn đất và tham gia
đầy đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp.
IV. Tổ chức trò chơi:
- GV tổ chức cho HS chơi một số trò chơi dân gian.
- Tập văn nghệ.
139