ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT. MÔN: VẬT LÝ. LỚP 12. - Pdf 47

Mã đề 439

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT. MÔN: VẬT LÝ. LỚP 12.

Câu 1: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: dòng điện có biểu thức i = I 0cos(ωt), độ
tự cảm L, điện dung C. Biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch là
1
1
1 2
1
A. LI2.
B. LI.
C. LI 0 .
D. Li2.
2
2
2
2
Câu 2: Cho mạch dao động lý tưởng: điện dung 1 μF; hiệu điện thế cực đại là 4 V. Năng lượng điện từ
trong mạch có giá trị
A. 8.10-6 J.
B. 16.10-6 J.
C. 4.10-6 J.
D. 2.10-6 J.
Câu 3: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: dòng điện có biểu thức i = I 0cos(ωt), độ
tự cảm L, điện dung C. Hệ thức đúng là
A. LCω = 1.
B. LCω2 = 1.
C. ω = LC.
D. ω2 = LC.
Câu 4: Sóng điện từ

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 10: Cho mạch dao động lý tưởng: điện dung 4 μF, hiệu điện thế cực đại là 2 V. Điện tích cực đại của
tụ điện là
A. 4.10-6 C.
B. 2.10-6 C.
C. 10-6 C.
D. 8.10-6 C.
Câu 11: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC?
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
D. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại
với nhau.
Câu 12: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: giá trị cực đại của dòng điện và điện
tích là 0,3 A và 4 μC. Mạch dao động với tần số là
A. 11,94 kHz.
B. 23,87 kHz.
C. 12,5 kHz.
D. 25 MHz.
Câu 13: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại một thời điểm, dòng điện trong
mạch biến thiên
A. cùng tần số và cùng pha với điện tích của tụ điện.


B. cùng tần số và trễ pha với điện tích của tụ điện là π/2.
C. cùng tần số và sớm pha với điện tích của tụ điện là π/2.
D. khác tần số và sớm pha với điện tích của tụ điện π/2.
Câu 14: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: dòng điện có biểu thức i = I 0cos(ωt), độ
tự cảm L, điện dung C. Hiệu điện thế cực đại được tính bởi biểu thức
L

0,2cos(2.104t) A thì biểu thức điện tích của tụ điện là
A. q = 10cos(2.104t + π/2) μC.
B. q = 10cos(2.104t – π/2) μC.
4
C. q = 4cos(2.10 t – π/2) μC.
D. q = cos(2.104t – π/2) μC.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. cường độ dòng điện trong mạch.
B. điện tích trên một bản tụ.
C. năng lượng điện từ.
D. năng lượng từ và năng lượng điện.
HẾT.
PHẦN TRẢ LỜI: mã đề 439
Họ và tên: …………………………………………………………..lớp: 12A ………. Điểm: ………..
1

2

3

4

5

6

7

8


18

19

20

A
B
C
D
----------------------------------------------ĐÁP ÁN 439
1

A
B
C

2

3

x

5

6

7

8


x

x

x
x


D
Mã đề 482

x

x
x
x
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT. MÔN: VẬT LÝ. LỚP 12.

x

Câu 1: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: dòng điện có biểu thức i = 0,2cos(2.10 4t)
A thì biểu thức điện tích của tụ điện là
A. q = 10cos(2.104t + π/2) μC.
B. q = 10cos(2.104t – π/2) μC.
4
C. q = 4cos(2.10 t – π/2) μC.
D. q = cos(2.104t – π/2) μC.
Câu 2: Sóng điện từ
A. gây ra cảm giác âm khi có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

B. LCω2 = 1.
C. ω = LC.
D. ω2 = LC.
Câu 8: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: biểu thức điện tích của một bản tụ điện là
q = q0cos(ωt). Biểu thức tính cường độ dòng điện là
A. i = ωqcos(ωt + π/2).
B. i = ωq0cos(ωt).
C. i = ωq0cos(ωt + π/2).
D. i = ωq0cos(ωt - π/2).
Câu 9: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC?
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
D. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại
với nhau.
Câu 10: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do: dòng điện có biểu thức i = I 0cos(ωt), độ
tự cảm L, điện dung C. Biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch là
1
1
1 2
1
A. LI2.
B. LI.
C. LI 0 .
D. Li2.
2
2
2
2
Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

mọi thời điểm.
C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số.
D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số.
Câu 15: Cho mạch dao động: độ tự cảm 4 μH; điện dung 1 nF. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của mạch là
A. 2,5 MHz.
B. 2,5 kHz.
C. 25 kHz.
D. 25 MHz.
Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?
A. Từ trường biến thiên luôn làm xuất hiện điện trường biến thiên.
B. Tốc độ biến thiên của từ trường lớn thì điện trường sinh có tần số càng lớn.
C. Điện trường biến thiên đều thì từ trường cũng biến thiên đều.
D. Điện trường biến thiên đều thì sinh ra từ trường không đổi.
Câu 17: Mạch dao động có điện dung 8 μF, điện tích cực đại là 2 μC. Năng lượng điện từ của mạch là
A. 0,25.10-5 J.
B. 0,25.10-6 J.
C. 5.10-5 J.
D. 5.10-6 J.
Câu 18: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về
quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng.
A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 19: Cho mạch dao động lý tưởng: điện dung 4 μF, hiệu điện thế cực đại là 2 V. Điện tích cực đại của
tụ điện là
A. 4.10-6 C.
B. 2.10-6 C.
C. 10-6 C.
D. 8.10-6 C.

12

13

14

15

16

17

18

19

20

15

16

17

18

19

20


7

x

8

9

10

11

12

13

14

x
x

x

x

x


C
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status