BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
======
NGUYỄN THỊ THÙY
TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT CÓ KHẢ NĂNG
LÊN MEN TẠO MÀNG BIOCELLULOSE
TỪ PHẾ PHỤ PHẨM CỦA CÂY LÚA
Chuyên ngành: Sinh thái học
Mã số: 6042 01 20
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TS. ĐINH THỊ KIM NHUNG
HÀ NỘI, 2016
LỜI CẢM ƠN
B
ả
PGS TS Đ
vă
,
T ịK
E
ả
x
ù
aS
Ba
– KTNN
x
ả
vê
ố
ả
á
ệ
ạ
a
Đạ
ô
ự
x
a
a
ê
ứ
ủa ê
ữ
ệ
ự
ủa PGS TS Đ
vế
. Đề
vă
y
x
ệ
i ng
th ng 12 năm 2016
H
vê
Nguyễn Thị Thùy
,
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
1 Lý
ề
2 Mụ
3 N ệ
vụ
4 Đố
........................................................................................... 1
ê
ể
1 1 1 Vị
ạ ủa Gluconacetobacter
1 1 2 Đặ
1 2 Đặ
ạ ủa Gluconacetobacter
ể
ể
1 2 1 Đặ
122C
........ 3
......................... 3
ạ .................................................................................. 4
v
ế
ể
Biocellulose ................................... 4
v ứ
ứ Gluconacetobacter ở V ệ Na ......................... 11
14 S
về
ế
.......................... 7
, ạ .................................................................................... 12
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................. 14
2 1 N yê
211 Gố
2 1 2 Hóa
ệ v
ế
ị
ê
ứ .......................................................... 14
..................................................................................................... 14
v
ê
22 P
ê
á v
2211 P
,
yề
ố
ê
ứ .......................................................................... 15
.............................................................................. 15
yể
ủ
(P
á V
2212 P
á
á v
á
xế
ế
ộ
é ........................................................................... 16
á
ả
q ả
ủ
ố
ê
ô
ạ
............................................................................................................ 17
v
........................................................................... 18
2221 P
á
ể
a
ạ
aaa
2222 P
á
ể
a
ả ă
x
2 2 2 3 Xá
ị
ả ă
ổ
223 P
á xá
ị
224 P
á
ê
ả ă
ạ
ẩ .............................. 17
óa
........................................... 18
óa
Biocellulose .......... 20
ủa
ồ
a
,
ế
Biocellulose...................................................................... 20
2241P
á
ê
ứ ả
ở
ủa
ồ
2242 P
ẩ
y
ẩ
ó
ả ă
ạ
Biocellulose ừ
ế
a............................................................................................. 23
311 P
ẩ
ó
ả ă
ạ
Biocellulose ừ
ủa
ủ
Gluconacetobacter T4 v N7 .......................................................................... 29
322 K ả ă
323 N
ax ax
ê
ứ
...................................................................... 30
ộ ố ặ
ủa
ủ
Gluconacetobacter
T4 v N7 ........................................................................................................... 31
3231 K ả ă
ồ
ô
ế
ả ă
ở
ủa
ộ ố
ủ
Gluconacetobacter ................................................................... 35
33 N
ê
ứ ả
ở
ủa
Biocellulose ủa
ộ
333 Ứ
ụ
............................................................. 36
ự
Biocellulose
ẩ
ay
ế
nilon ................................................................................................................. 39
3331 K ả
á
ả ă
3332 K ả
á
ả ă
ă
ể
á ủa
Bả
1 2 Đặ
ể
Bả
1 3 Cá
Bả
1 4 Đặ
Bả
32 H
Bả
3 3 Đặ
Bả
34 H
ẩ
ệ á
ộ
ạ v ế
ủa 16
ể
A
a
a a [38] ........... 2
v
ẩ ax
Biocellulose ủa 6
ạ
á
ủa 6
ồ
ủa
Bả
38 Ả
ở
ủa ộ H
ủ
Bả
ồ
á
ồ N
ệ
ộ ế
ủa
ủ
.................................... 33
ả ă
3 10 Ả
ả ă
ở
ủa
ạ
Bả
3 11 K ả ă
Bả
3 12 S
á
Biocellulose v
ố
(NH4)2SO4......................................... 38
Biocellulose ủa
ủ
H
12 S
v
ẩ Gluconacetobacter ................................................. 4
ủa
Biocellulose v
ủa
ự
v ...................................................................................................................... 5
H
1 3 Sự
H
14 C
H
3 1 Mộ ố
H
a
a
êy
ax ax
á axê a ủa v
ạ
á
yê
ủa v
ệ ............. 23
ẩ ax
...... 26
ẩ Acetobacter ....................... 27
a a a .............................................................. 27
ủ
v
ẩ T4, N7
Biocellulose ........................ 41
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CS
: Cộ
ự
CFU
:C
yF
: a
ê
/
U
(
vị
ẩ
ệ
a
ô
ạ
a,
ế
ự
Biocellulose v
a
Ở V ệ Na ,
ẻ,
về v
ề
ă
ê
Biocellulose ứ
ay
ê
ủa ó
ê
ê
ứ v
ể
ô
vi
ệ
ế
ê
yê
ệ
ữ
ộ
ố
ẻ ề
á
ạ
ở
ầ
ế
á
ă
ế
ố
,
ị
ề
ĐHSP H Nộ 2
Hệ
ự
ụ
ầ
ý ủa
ầ
Biocellulose ừ
a
ĩ
ê
1
ả x
sinh, khoa Sinh – KTNN,
á
ồ
ô
ệ
ổ
[5]. T
ệ
ê
1886 T ả q a
ỉ
y Cá
ẩ v
vự
ế
ứ về
á
ữ
ồ
ự
ê
ó ự
ồ
Mộ
ê
ạ
ủa Biocellulose
J B w v
ộ
ệ ả x
ộ ố
Biocellulose
Tê
a
ê
x
ề
y, ô
vệ
ệ
ự
ay
ă
ụ
ồ
a
a
Hệ
ứ
ử
ụ
v
,
ủa ị
ữ
vũ
yê
ệ
ô
ề
ẻ ề
ạ
v
: “Tuyển chọn vi sinh vật có
khả năng lên men tạo màng Biocellulose từ phế phụ phẩm của cây lúa”.
2. Mục đích nghiên cứu
T yể
ả ă
v
ạ
ê
ứ
ế
a
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
31 P
ẩ
y
ủ
v
ó
ả ă
v
ẩ
ó
ở
ủa
ạ
ộ ố yế
ố
ô
ế
ự
Gluconacetobacter T4 v N7.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4 1 Đố
ê
ừ
Biocellulose
42 P ạ
y
v
ế
ê
ứ : C ủ
ụ
a.
5. Điểm mới của luận văn
P
ả ă
,
yể
ê
2
ạ
ứ
ộ ố ặ
ủa
ủ
ủ
v
Biocellulose ừ
ủa
av
ạ
ê
Biocellulose
ủa
ừ ó ềx
v
ứ
ụ
3
PHẦN NỘI DUNG
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
1.1. Vị trí và đặc điểm phân loại của Gluconacetobacter trong sinh giới
1.1.1. Vị trí phân loại của Gluconacetobacter trong sinh giới
Từ
v
v
ế
R S
P
Acetobacter,
N
ế
T y
1974,
a a v G
ồ
S B
a a
,
S
z
,E
ệ
ủa
a
ay v ệ
T
(B
ặ
ộ
ộ
Acetobacter v
ó
v
ữ
ố
Vệ
a a
ồ
2
Gluconobacter V
T
ữ
vệ
ạ v
K
v
v
a
ă
ầ
y
(2008) [28] ay
2 ( G M Ga
A
Acetobacter v
xế v
ề
ay ổ
v G
of systematic bacteriology”
A
ẩ
a
a
yv
á
ẩ ax
ả
ô
xế v
ổ ê
Acetobacter
Gluconacetobacter xylinus.
4
N y ay, ồ
ẩ ax
ạ
ó
ề
a
ề
ữ
q a
ể
a
ế
y
ụ
1.1.2. Đặc điểm phân loại
* Đặc điểm hình thái - tế bào học
Gluconacetobacter ó ạ
ê
ẻ
ặ xế
a
ừ
ở
v
ỗ,
ộ
V
ộ
y
q á
“T
2μ , ứ
Cá
ế
xa
ả
ạ
N a
“N
”,
-
4,5 %
é , ó ẽứ
“K
ô
,
M
ax ax
á
ẩ
ầy ó ả
ố
ạ
ự
ạ
ả
”, N
T
Q ố
y
,
, ị
ế
,
5
* Đặc điểm nuôi cấy
Tê
ẩ
ạ
ô
ẵ
ặ
ặ xù x , a
ố,
Ở
ề
ê
ứ
ứ
Gluconacetobacter, R
ă
v
1
xử ý
ả ă
,
ạ
ô
ề
ạ
ệ
ô
ả
20%
a
ạ
ô
ữ
ê
á
y
v
a
ẩ
Biocellulose ố v
ó
ố
ạ
ô
ể,
ả vệ ủa
ộ
ó
ễ á
ô
xảy a q á
[69] K
ay
- ó
ử
á
ẳ
ặ ồ ê
* Đặc điểm sinh lý, sinh hóa
T
ệ
ị
B
y, H ố
v
ừ 25 ế 300C N
ộ
Gluconacetobacter ó
8,
ẩ Gluconacetobacter
ó H ố
ô
ể
ê
ứ
a
ồ
ô
2%
glucose, 0,5% Pepton, 0,5% Cao men, 0,27% Na2HPO4; 0,115% Citric axit
monohydrat , H
v
ề
a
Gluconacetobacter
4,5 [33] T y
về
ề
ở
ệ
v ạ
ệ
ộ,
2
hóm 1: Có
+ Sử ụ
ả ă
môi trường o er)
,B j
(1898)
ó :
xy
á ax ax
(NH4+)
ố a
+K ô
xy óa ax ax
CO2 v H2O
ồ
Gluconacetobacter.
* Tê
ề
ặ
ô
ô
ạ
ầy ó
ứa
: Acetobacter rancens, Acetobacter pasteurianus, Acetobacter
kneizigianus.
hóm 2: K ô
+ Tạ
ố
ó
ả ă
ê
ộ
30-35oC
ả
ộ
18-21oC
ả
(Acetobacter oxydans).
T
q a
P
v
ể
y, Gluconacetobacter
a a a , ộP
á
a a
á
ầy
ẩ
ể
ệ
ộ
óa
ạ
xy
á ax ax
ứa
ứ
:K ả ă
ạ
q a
Đặ
y
ể
xy óa
ả
a a
ả ă
ă
y Gluconacetobacter
ở
ê
ủ
ô
ộ
7
P
Acetobacter,
ể
a a a , ộP
Đặc điểm
STT
Oxy
1
á
Hiện tƣợng
a
C
B
axit axetic
H ạ
2
aaa
Sinh t ở
3
yể
á
ế ủa
V
á
+
ô
á
ể
_
H y
C
4
yể
á
y
C
5
+
xya
ax
6
ạ
x
ệ x
ô
q a
ẩ
ạ
+
ứa CaCO3
K ô
ố
a
+
ô
v
y
Quan điểm 3: Theo Bergey (1974) [19], Gluconacetobacter
ủa Acetobacter aceti, chi Acetobacter v
ồ
ở ả
ố Đặ
12
ể
ệ v
á
ử ụ
ó
á
v
2a
2b
2c
2d
2e
peroxydans
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
H
a
+
+
+
-
-
-
-
+
-
-
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
-
-
+
-
+
+
-
-
+
59-65
60-61
62-63
γ-pyrone
ố
ở
ê
ô
1
Chú thích:
+ : Kế q ả
2a: subsp pasteurianus
- : Kế q ả
2b: subsp lovaniensis
1a: subsp aceti
2c: subsp estunensis
1b: subsp orleanensis
2d: subsp ascendens
1c: subsp xylinum
y
Acetobacter v
ả
1 3:
Bảng 1.3. Các đặc điểm phân biệt Acetobacter và Gluconobacter
(S
Chi
1 Vị
ê
á
v
Pseudomonas )
Gluconobacter
a
+
Acetobacter
C
a
óa ax ax
-
+
+
5 Ox
óa a a
-
+
+
6. Glucose gluconate
+
+/
+/
7 Sử ụ
-
ỳ
q a
Chi Acetobacter ồ
Acetobacter oxydans… Đặ
ủa F a
(1950)
ề
ể
: Acetobacter aceti, Gluconacetobacter,
ạ ủa Gluconacetobacter
ựq a
ể
2
Quan điểm 5: Theo Bergey (2005) [32], Acetobacter xylinum
ổ ê
Gluconacetobacter xylinus v xế
v
1.4:
Bảng 1.4. Đặc điểm phân biệt các chi thuộc họ Acetobacteraceae [38]
Đặc điểm
Oxy óa
a
ax axetic
Oxy óa ax axetic
CO2 v
H2O
Oxy óa a a
CO2 v
H2O
S
ở
ô
c ứa 0,35% ax axetic
(1)
(2)
W
+
W
+
+/-
-
W
+
+
-
+
+
+
S
ở
-
-
-
-
+/-
-
-
+/-
W
-/w
+/-
+
+
D-manitol
-/+
-
-
-
+
L ạ U q
Q-9
Q-10
Q-10
Q-10
Q-10
Q-10
52-60
63-66
59-61
55-66
(3): Asaia
w: Yế
:C
(4): Gluconacetobacter
a xá
ị
(5): Gluconobacter
(6): Kozakia
ồ
Chi Gluconacetobacter
10
á
a ,
Gluconacetobacter xylinus (Gluconacetobacter) v
ặ
ể
êy
v 5-8% axit axetic ..
-
Q á
-
Có
-
K ô
-
Có
ở
ô
ả ă
ó
ả ă
ự ó
-
Hầ
ế
á
ủ
ó
ả ă
ở
ô
ó
ồ
a
a
-
Có
ả ă
q a
ể
5
ề
a a
á
ữa
a [39] Q a
a
Cũ
12
ể
4
ó
ữ
q a
ó
Acetobacter
ề
á
ả á
4
N
ữ
y,
,
ủ
ạ
a về
xy óa
ộ
á
ố ặ
v
ể
ê
,
ề
ố
óa ủa Gluconacetobacter
,
ả ă
ax 5-
ổ
ữ
y ầ
xy óa ế
ụ ax ax
ừ D-
ở
ộ ố
v
a v W f , 1960), Salmonella, Rhizobium (
zoogloea, Sarcina ( Canale-Pa
Napoli et. al; 1975), Pseudomonas (Spiers et. al 2003), Escherichia, Agrobacterium
(Matthysse et. al; 1995), Aerobacter, Achromobacter, Azotobacte,r Alcaligenes v
Acetobacter N
x
ở v
ả ă
ê
ứ v ứ
ạ
ở
v
ỗ β-1,4
v
[20] Đ y
ủa
v
ẩ
ầ
óa
Biocellulose ó
ự v
60%), ộ
ả
ẳ
ặ
ô
ẩ
C
ó
ề
ề
ẩ Gluconacetobacter [12],15],[35] Đ y
ổ
ạ
ụ
ẳ
a (
a ,
ả
ả ă
v
ự v
Biocellulose
q a
1/100
ĩ
xử ý
ặ
vự
,
ô
a
ệ
ệ
ặ
1989) [16], ù
ế
ệ
ổ
Đặ
N
v
ỹ
ế
ự
ẩ
Biocellulose
,
(J
a v
vả
ặ
ệ;
v
ộ
ự
ụ
á
ả x
ù
Biocellulose
a
á
Biocellulose ể ả x
ay
(C
: ù
ệ B w , (2007) [29]
ự (2005) [29], J
ị
a
ộ
ya
a
ộ
K
ả
á
ủa ế
v
Q a
ả v
ô
ữa
ỗ
a, á vị
ổ
ạ
ể
ế
ổ
3,5
6
* Hệ enzyme tham gia xúc tác quá trình tổng hợp cellulose
Theo Alina Kry y w
q á
ổ
-
G
a
-
P
-
(GK): P
a
* Cơ chế tổng hợp cellulose của Gluconacetobacter
Tạ
á
ể
ử
ổ
,
yể
ẩy
á
óa
ó ệ
á
ỗ β -1,4
v
ô ế
v
á
zy
x
á
ỗ β -1,4 glucopynanose (hình 1.4) V
(hình 1.3-1; hình 1.3-2; hình 1.3-3) Tạ
á
ố
ộ
ộ
ầ , á
ố
y a
ể
ổ
Cá
ẩ
ế
(hình
Fa a , 1998), ế
ù
ạ
ả –ribbon-
2000) (hình 1.3-5 hình 1.3-6 hình 1.3-7) .
Hình 1.3. Sự hình thành những dải ribbon trong màng Biocelulose của
Gluconacetobacter [34]
K
ủa ả
ề ý
ế
ế
ở
N ữ
ể
ẽ ê
ặ Va
ê
ạ
ế v
Va
ủa
Biocellulose
ở ộ
Biocellulose
ẩy a
ệ ,
v
[11], [21].
Hình 1.4. Con đƣờng chuyển hóa cacbon trong Gluconacetobacter [49]
1.3. Tình hình nghiên cứu Gluconacetobacter trên thế giới và ở Việt Nam
1.3.1. Tình hình nghiên cứu Gluconacetobacter trên thế giới
V
ẩ Gluconacetobacter v
ựq a
ủa
ề
á
ề
á
ô
a
ê
á q ố
ế ỷ
ó
ia.
ế
a
ả :
*H
ứ
: C ủ yế
yể
ủa Gluconacetobacter ừ ó xá
Gi
ể
v D
y (1980) [27]; Yamada, H
á
ị
ạ
ả
á
ê
ứ
á
ặ
ạ ủa
ủa B j
ô
,
(1989) [16]; Frateur (1950) [31];
v I
y,
awa (1997) [55] T ê
C
y (1961); Ca v S
Urakami (1989); Si v
T
ạ
á
á
P
(1961); L
ya
aya (1962); Ja
av L
ya
(1998)…
(1994); Ka
ê
D V
v
ế
yv
ặ
ể
ẩ A
ứ
ử xá
a
ủa
ộ
á
a a
á
ố á
ứ
v
ứ
V
ề
ê
ứ
ứ
ủa
ê
Ma (2009) Dựa
vị
ạ
óa
ó T
K
Na
á
y ay
v A
(2008) [39]. Cá
ể
ữa á
á ,x y ự
ê
ạ
ộ
y
ố
a
Bả
ẩ
q a
Có q a
a a v
a
(2008) ay J
Gluconacetobacter ũ
ồ
a
ề
Acetobacter,
; ó
õ
A
ê
ó
ủa Acetobacter aceti,
ả
S
ữ
xế Gluconacetobacter v
y
,
ộ
coi Gluconacetobacter
Acetobacter v
xế v
Gluconacetobacter
a a a , ộP
(1962); T z
yể
ố á
ủ
v
v
Cá
ê
ể
ũ
ứ
ụ
ẩ Gluconacetobacter.
ê
ứ
ủ yế
á
a
ủa q á
ổ
ẩ Gluconacetobacter Cụ
ể: