Bài tập cơ bản về hàm số bậc nhất - Pdf 47

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn.
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1.  Vào trang http://tilado.edu.vn
2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®


ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT HÀM

1
2

x + 1.

a.  Tìm a sao cho f(a) = g(a).
b.  Tìm b sao cho f(b − 2) = g(2b + 4).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/671/93131
4. Cho hàm số f(x) = ax 5 + bx 3 + cx − 5 (a, b, c là những hằng số). Biết 
f( − 3) = 2014. Tính f(3).
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/671/93142
5. Xác định hàm số f(x) biết rằng f(x + 1) = x 2 − 2x + 3.
 
Xem lời giải tại:


http://tilado.edu.vn/671/93152

6. Tìm điều kiện xác định của hàm số: y =



x 2 − 4x + 3 +

4

√1 − x 4 .

1
1
A=
+
+
+... +
.
1.2.3 2.3.4 3.4.5
n(n + 1)(n + 2)
+

+

Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/671/93182
9. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = − x 3 + x 2 − x + 6 khi 0 ≤ x ≤ 2.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/671/93193
10. Cho hàm số f(x) xác định với mọi x ∈ R thỏa mãn f(x) + 2f
mọi x khác 1. Tính f(2).
 

( )
1

1−x

= x 2 với



Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/93211
12. Cho hàm số bậc nhất y = mx + 5 + 2x − 2.
a.  Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến.
b.  Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến.
c.  Tìm giá trị của m để hàm số là hàm hằng.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/93221
13. Tìm điểm cố định mà đường thẳng y = (m − 1)x + (2m − 1) luôn đi qua với
mọi giá trị của m.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/93231
14. Cho bốn điểm: A(0; − 5), B(1; − 2), C(2; 1), D(2, 5; 2, 5). Chứng minh rằng
bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/93242
15. Cho hàm số bậc nhất y = ax + b.
a.  Vẽ đồ thị (d) của hàm số khi a = b = 3. Giả sử (d) đi qua điểm E thuộc Ox và
điểm F thuộc Oy.Tính diện tích tam giác vuông OEF.
b.  Giả sử b = 2a. Chứng minh rằng, với mỗi giá trị a ≠ 0 đường thẳng (d a) xác


định bởi phương trình y = ax + 2a luôn đi qua một điểm cố định.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/93252
16. Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
y = x + 4 (d) ; y = − x + 2 (d ′ ).

http://tilado.edu.vn/672/932103

21. Xác định các số nguyên a, b sao cho đường thẳng y = ax + b đi qua điểm 
A(4; 3), cắt trục tung tại điểm có tung độ là một số nguyên dương, cắt trục hoành
tại một điểm có hoành độ là một số nguyên dương.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/932113
22. Cho các điểm A(6; 0) và B(0; 4). Một điểm M di chuyển trên đoạn thẳng AB.
Gọi C, D theo thứ tự là hình chiếu của M trên OA, OB. Gọi N là điểm thuộc đoạn 
CD sao cho DN = 2NC. Chứng minh rằng điểm N luôn nằm trên một đường
thẳng cố định.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/672/932123


VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG
THẲNG
BÀI TẬP
23. Cho hàm số y = ax − 4. Hãy xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau:
a.  Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = − √2x.
b.  Khi x = 1 + √2 thì y = − 3 − √2.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/673/93311
24. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; − 1) và B( − 1; − 7). Xác định
hàm số biết đồ thị của nó đi qua hai điểm A và B.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/673/93321

http://tilado.edu.vn/673/93362
29. Tìm các số dương m, n sao cho hệ số góc của đường thẳng y = mx gấp bốn hệ
số góc của đường thẳng y = nx, góc tạo bởi đường thẳng y = mx với trục Ox gấp
đôi góc tạo bởi đường thẳng y = nx với trục Ox.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/673/93372
30. Cho hai đường thẳng (d 1) : y = 3x + 5m + 2 và (d 2) : y = 7x − 3m − 6.
a.  Xác định tọa độ giao điểm A của (d 1) và (d 2).
b.  Chứng minh rằng khi m thay đổi thì A luôn thuộc một đường thẳng cố định.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/673/93392
31. Cho đường thẳng (d m) : y = 2x + m − 1. Tìm các giá trị của m để khoảng cách
từ điểm A( − 1; 1) đến (d m) bằng 2.
 
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/673/933103

( ) ( )

32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy lấy ba điểm A(u; v), B −

a
2

;0 ,C

a
2


Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/93414
35. Cho các hàm số sau: y = − x + 5

1

(d1 ); y = 4x (d2 ); y = 4 x (d3 )

a.  Vẽ các đồ thị cùng trên một trục tọa độ
b.  Gọi giao điểm của đường thẳng có phương trình d 1với các đường thẳng có
phương trình d 2 và d 3 lần lượt là B và A. Tìm tọa độ các điểm A và B.
c.  Tam giác AOB là tam giác gì ? Vì sao ?
d.  Tính diện tích tam giác AOB.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/93434
36. Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số sau: 
1
y = x + 5 − 2m; y = 2x + 1 − m
2
a.  Cắt nhau tại một điểm trên trục tung 
b.  Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
c.  Hai đường thẳng trên có thể trùng nhau được không? Vì sao?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/93444
37. Cho hàm số y = (m– 3)x + 2 + m. Xác định m để
a.  Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất nghịch biến


b.  Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1; 1)
c.  Đồ thị hàm số cắt trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 3.

a.  Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua A(2; 5).
b.  Đồ thị của hàm số vuông góc với đường thẳng y = x– 5 và cắt Ox tại điểm có
hoành độ bằng − 2.
c.  Đồ thị hàm số đi qua A( − 1; 2) và B(2; − 3).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/93494
41. Cho hàm số y = (m − 2)x + m + 3 (m ≠ 2).
a.  Tìm m để hàm số luôn đồng biến.


b.  Tìm m để hàm số luôn nghịch biến.
c.  Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x − 3 + m.
d.  Tìm m để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = 3x − 3 + m.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/93404
42. Cho hàm số y = (m − 2)x + m + 3 (m ≠ 2).
a.  Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3.
b.  Tìm m để đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 3.
c.  Tìm m để đồ thị các hàm số y = − x + 2; y = 2x − 1; y = (m − 2)x + m + 3 đồng
quy
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/934114
43. Cho 2 đường thẳng: y = − 4x + m– 1 (d 1) và y =

4
3

x + 15 − 3m (d 2)

a.  Tìm m để d 1 ca猃

Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/934154
47. Cho các đường thẳng: (d 1) : y = mx − 5 và (d 2) : y = − 3x + 1
a.  Xác định tọa độ giao điểm A của (d 1) và (d 2) khi m = 3
b.  Xác định giá trị của m để M(3; − 8) là giao điểm của (d 1)và (d 2)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/934164
48. Cho các đường thẳng (d 1) : y = 4mx − (m + 5) với m ≠ 0 và đường thẳng 

(d2 ) : y = (3m2 + 1 )x + (m2 − 4 )
( )

a.  Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng  d 1  luôn đi qua điểm A cố

( )

định. Đường thẳng  d 2  luôn đi qua điểm B cố định.
b.  Tính khoảng cách AB.

( ) ( )
d.  Với giá trị nào của m thì  (d 1 ) cắt  (d 2 ). Tìm tọa độ giao điểm khi m = 2.
c.  Với giá trị nào của m thì  d 1 / / d 2

Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/674/934174
49. Cho đường thẳng y = (1 − 4m)x + m − 2
a.  Với giá trị nào của m thì đường thẳng đi qua gốc tọa độ
b.  Với giá trị nào của m thì đường thẳng tạo với trục Ox một góc nhọn? góc tù?
c.  Tìm giá trị của m để đường thẳng cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status