50 bài tập cấu tạo từ và từ loại 4 _file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

Cấu tạo từ và từ loại 4
Question 1: We like their …...
A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. a&c

Question 2: The …. between Vietnam and China is good.
A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Question 3: They seem to be ….. We dislike them.
A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. unfriendly

C. met

D. a&b


B. peace

Question 8: The …. unit of currency is the Ringgit.
A. Malaysia

B. Malaysian

C. Malay

D. no answer is correct

C. add

D. addiction

Question 9: In ….., there are other religions.
A. addition

B. additionally

Question 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.
A. preserve

B. preservation

C. preservative

D. preserves



B. examinees

C. examiners

D. examination

Question 15: A (An) _____ corporation is a company that operates in more than one country.
A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Question 16: Excessive ___________ to direct sunlight should of course be avoided.
Trang 1 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


A. disposition

B. disposal

C. exposition

D. exposure

Question 17: There was quite a _________ crowd at the match.
A. respective

C. multinational

D. nationwide

C. pollution

D. polluting

C. pollution

D. polluting

C. necessary

D. A&C

Question 21: We’re worried about the ….. here.
A. pollute

B. polluted

Question 22: This river is extremely …..
A. pollute

B. polluted

Question 23: Her appearance is …. today.
A. needful

B. need


B. productivity

C. products

D. produce

C. saving

D. savoury

Question 28: This energy - …. bulb is not cheap.
A. save

B. saved

Question 29: The …. are requiring us to repair the machines.
A. consume

B. consumer

C. consumption

D. consumers

Question 30: Watching Korean films on TV is a time - …. activity.
A. consume

B. consumer


C. effectively, satisfied

D. effective, satisfied

Question 34: Life always needs a lot of …...
A. innovate

B. innovator

C. innovation

D. B&C

Question 35: Why are you so …….. of his work? He's just doing his best.
A. critic

B. critical

C. criticize

D. criticism

Question 36: It's her ….. obligation to tell the police what she knows.
A. immoral

B. moral

C. morality

D. morally


B. feeling

C. felt

D. feelings

Question 41: The …………. caused a lot of bad effects.
A. volcanic eruptivity B. volcanic eruption

C. volcano eruption

D. volcano eruptivity

Question 42: Our …. have not warned our fishermen about the Changchun typhoon carefully.
A. science

B. scientist

C. scientist

D. scientists

Question 43: A ……….. eruption occurred here last night.
A. disaster

B. disastrous

C. disasterative


A. couraged

B. courage

C. encouragement

D. encouraged

Question 48: Recently health foods have increased in …..
A. popular

B. popular

C. popularize

D. popularization

Trang 3 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 49: The old lady hid all her …. under the floor.
A. save

B. saving

C. saver

D. savings

Question 50: Your money will be refunded if the goods are not to your complete ….


12-A

13-D

14-C

15-C

16-D

17-B

18-A

19-A

20-B

21-C

22-B

23-D

24-D

25-C

26-B


42-D

43-B

44-C

45-C

46-D

47-D

48-B

49-D

50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Friend(countable N) bạn bè
Friendly(adj) thân thiện
Friendliness(n) sự thân thiện
Dịch nghĩa:Chúng tôi thích những người bạn của họ/ :Chúng tôi thích sự thân thiện từ họ
Question 2: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
Friend(countable N) bạn bè

Question 7: Đáp án C
Danh từ đứng sau các mạo từ a/ an/ the...
Trước chỗ trống có THE, sau có atmosphere (N) -> cần điền một adj để bổ nghĩa cho N đó.
- peaceably (adv): một cách yên ổn
- peace (n): nền hòa bình, sự yên ổn
- peaceful (adj): thanh thản, yên bình
Dịch câu: Họ thích không khí thanh bình nơi đây.
Question 8: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
Malaysia(n) nước Mã Lai
Malaysian(adj) thuộc Mã Lai
Malay(n) tiếng Mã Lai
Dịch nghĩa: Đơn vị tiền tệ của Mã lai là ringgit
Question 9: Đáp án A
Cụm In addition: thêm vào đó, bên cạnh đó
Add(v) thêm vào
Trang 5 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Dịch nghĩa:Bên cạnh đó, có nhiều tôn giáo khác
Question 10: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
Preserve(v) bảo tồn
Preservation(n) sự bảo tồn
Preservative(adj) để bảo tồn; (n) chất bảo quản
Dịch nghĩa: Sự bảo tồn những tòa nhà cổ nên được xem xét
Question 11: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,

Question 15: Đáp án C
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
National(adj) thuộc quốc gia
International(adj) thuộc quốc tế
Multinational(adj) đa quốc gia
nationwide(adj) khắp cả nước
Dịch nghĩa Một hội đồng đa quốc gia là một công ti mà hoạt động trong nhiều hơn một nước
Question 16: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Disposition(n)sự sắp xếp bố trí
Disposal(n) sự sắp đặt, vứt bỏ, chuyển nhượng
Exposition(n) sự giải thích,trình bày; hội chợ
Exposure(n) sự phơi bày ra
Dịch nghĩa: Tất nhiên chúng ta nên tránh Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng trực tiếp
Question 17: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
Respective(adj) tương ứng
respectable(adj) khá lớn,đáng kể
respecting(adj) đáng kính
respected(adj) đáng được tôn trọng
Dịch nghĩa: Có một đám đông ở trận đấu
Question 18: Đáp án A
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
Success(n) sự thành công
Successive(adj) liên tiếp
Unsuccessful(adj) không thành công
Trang 7 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Pollute(v) làm ô nhiễm
Pollution(n) sự ô nhiễm
Pollutants(n) chất gây ô nhiễm
Polluted(adj) bị ô nhiễm
Polluting(adj) ô nhiễm
Trang 8 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận
tính từ tận cùng là ing miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động,
nói lên bản chất của sự vật
Dịch nghĩa:Con sông này bị ô nhiễm nặng nề
Question 23: Đáp án D
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
Needful(adj) cần thiết
Need(v) cần
Necessary(adj) cần thiết
Dịch nghĩa:Sự xuất hiện của cô ấy là cần thiết trong hôm nay
Question 24: Đáp án D
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
Create(v) tạo ra,làm ra
creative ( adj) có tính sáng tạo
Dịch nghĩa:Những người ngnghệ sĩ cần phải sáng tạo, nếu không thì họ chỉ lặp lại những gì
họ nhìn và nghe được
Question 25: Đáp án C
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép. Danh từ đứng trước
giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Production(n) sự sản xuất,chế tạo

Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Dịch nghĩa: Khách hàng yêu cầu chúng tôi sửa các máy móc
Question 30: Đáp án D
Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Có thể kết hợp một danh từ với một danh động từ (V-ing)đề tạo thành danh từ ghép
Dịch nghĩa: Xem phim Hàn quốc trên TV là một việc tốn thời gian
Question 31: Đáp án C
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép. Danh từ đứng trước
giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Dịch nghĩa: Sự tiêu thụ nước đang tăng lên trong mùa hè này
Trang 10 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 32: Đáp án A
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,.....(
Efficiency(n) hiệu suất, sản lượng
Effect(n) ảnh hưởng, tác động
efficient (adj)hiệu quả
Effectively(adv) một cách có hiệu quả
Dịch nghĩa: Hiệu quả của mô hình đó thu hút chúng tôi
Question 33: Đáp án C
Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ

morality(n) đạo đức
morally(adv) một cách có đạo đức
Dịch nghĩa:Chính những nghĩa vụ về đạo đức đã khiến cô ấy nói với cảnh sát điều cô ấy biết
Question 37: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
immoral(adj) vô đạo đức
moral (adj) có đạo đức
morality(n) đạo đức
morally(adv) một cách có đạo đức
Dịch nghĩa:Chính những nghĩa vụ về đạo đức đã khiến cô ấy nói với cảnh sát điều cô ấy biết
Question 38: Đáp án D
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Joy(n) niềm vui thích
Joyous(adj) vui mừng vui sướng
Joyful(adj) hân hoan,vui sướng
Dịch nghĩa: Lễ hội hoa quả ở công viên Suối tiên là một hoạt động đầy hứng khởi
Question 39: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of.....(
Colour(n) màu sắc
Colourful(adj) sặc sỡ
Coloured(adj) có màu,đã được tô màu
Dịch nghĩa:Nhìn những bóng đèn màu kìa. Chúng thật đẹp
Question 40: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Feel(v) cảm thấy –felt-felt
Feeling(countable N) cảm xúc,cảm giác
Dịch nghĩa:Những cảm xúc của tôi mãnh liệt đến mức từ “yêu” không thể diễn tả được
Question 41: Đáp án B
Trang 12 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
strong (adj) khỏe mạnh
strength (n) sức mạnh (DT không đếm được)
strengthen(v) củng cố, làm kiên cố
Dịch nghĩa:Anh ta dùng hết sức để đẩy cái cửa mở ra
Trang 13 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 46: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Appear(v) xuất hiện
Appease(v) an ủi, dỗ dành
Appeasement(n) sự an ủi, dỗ dành
Appearance(n) sự xuất hiện
Dịch nghĩa:Các cảnh sát đang cảm thấy hứng thú với sự xuất hiện đột ngột của bức tranh có giá trị
Question 47: Đáp án D
Động từ thường đứng sau chủ ngữ
Courage(n) lòng dũng cảm
Encouragement(n) sự động viên
Encourage(v) động viên, khuyến khích
Dịch nghĩa: Cô giáo tôi động viên tôi tham gia kì thi này
Question 48: Đáp án B
Cấu trúc in crease in st: tăng lên về cái gì
Sau từ in cần điền 1 danh từ
Popular(adj) phổ biến
Popularity(n) sự phổ biến
Popularization(n) sự đại chúng hóa
Popularize(v) đại chúng hóa
Dịch nghĩa:Gần đầy, những thức ăn lành mạnh đang ngày càng phổ biến
Question 49: Đáp án D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status