30 bài tập kiểm tra danh động từ _file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

Kiểm tra Danh động từ
Question 1: I enjoy _______ to a number of programs on the radio. I am also fond of
_______ novels.
A. to listen/ to read

B. listening/ reading

C. to listen/ reading

D. listening/ to read

Question 2: No one will leave classroom until the guilty student admits _______ the money
A. steal

B. stealing

C. to steal

D. stolen

Question 3: Jack Anderson was caught _______ a match at the time of the fire. He was
accused of _______ the fire.
A. to hold/ set

B. held/ setting

C. holding/ to set

D. holding/ setting

Question 4: I cannot imagine you _______ married to Peter. He might make you unhappy.

B. to hear

C. hearing

D. heard

Question 8: He will never forget _______ so much money and time on his first computer. He
bought it two years ago and managed _______ on it himself.
A. spending/ to work

B. to spend/ working

C. spent/ work

D. spend/ worked

Question 9: If the printer does not work, try _______ everything off and then _______again.
A. to turn/ to start

B. to turn/ starting

C. turning/ to start

D. turning/ starting

Question 10: It is twelve o’clock. We should stop _______ lunch. We will go on our work
by 5p.m.
A. having

B. have


B. tell/ helping/ dealing

C. told/ help/ dealing

D. to tell/ for helping/ to deal

Question 14: I don't blame you for not _________ to go to that boring meeting.
A. want

B. wanting

C. to want

D. have wanted

C. to book

D. have booked

Question 15: She'd failed________seats.
A. booking

B. book

Question 16: I'm sorry. I didn't mean _______ you by saying that.
A. hurt

B. hurting



Question 20: Her mother prevented her from ____________ out alone at night.
A. go

B. going

C. to go

D. not to go

Question 21: Peter now rides his bike to work in stead of _________ by bus
A. travel

B. travels

C. travelling

D. to travel

C. does

D. does

Question 22: Let him _________ it himself
A. do

B. to do

Question 23: My parents weren’t strict with me at all. They _____ me do what I wanted
A. let

C. help – do

D. to help- to do

Question 27: At school, students usually take part in ...................... money for charity.
A. raised

B. to raise

C. raising

D. raise

Trang 2 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 28: Students are interested in ...................... a party.
A. to have

B. have

C. having

D. had

Question 29: My sister is good at ..................... tennis.
A. play

B. playing


9-

10-

11-

12-

13-

14-

15-

16-

17-

18-

19-

20-

21-

22-

23-


imagine V-ing: tưởng tượng ai làm gì
make somebody V: khiến ai như thế nào
Dịch nghĩa: Tôi không thể tưởng tượng bạn cưới Peter. Anh ta có thể sẽ khiến bạn buồn.
Question 5: Đáp án C
promise to V: hứa sẽ làm gì
Trang 3 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


mind V-ing: phiền làm gì
DỊch nghĩa: Ông chủ đã hứa sẽ tăng lương cho cô ấy vì cô ấy không ngại làm ca đêm.
Question 6: Đáp án C
disagree to V: không đồng ý làm gì
prefer V-ing: thích điều gì hơn
Dịch nghĩa: Anh ta không đồng ý mua xe mới. Anh ta thích đi bằng bus hơn ô tô.
Question 7: Đáp án C
remember V-ing: nhớ đã làm gì
remember to V: nhớ phải làm gì
Dịch nghĩa: Tôi không chắc đã gặp Martino chưa, nhưng tôi nhớ đã nghe tên anh ta rồi.
Question 8: Đáp án A
forget to V: quên không làm gì
forget V-ing: quên đã làm gì trong quá khứ
manage to V: xoay xở làm gì
Dịch nghĩa: Anh ta sẽ không bao giờ quên dành quá nhiều thời gian và tiền bạc cho cái máy
tính thứ nhất. Anh ta mua nó hai năm trước và xoay xở làm việc với nó.
Question 9: Đáp án D
try to V: cố làm gì
try V-ing: thử làm gì
Đây là hai hành động liên tiếp nối bởi and, ta dùng song song với turning là starting.
Dịch nghĩa: Nếu máy in không làm việc, thử tắt hết mọi thứ đi và bật lại xem sao.
Question 10: Đáp án C

Question 17: Đáp án A
Cấu trúc: tell sb to do sth (yêu cầu ai đó làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi đã bảo bạn tắt máy tính giúp tôi phải không ?
Question 18: Đáp án B
Cấu trúc: offer to do sth: đề nghị làm gì
Dịch nghĩa: Ann muốn chăm sóc lũ trẻ trong lúc chúng tôi ra ngoài
Question 19: Đáp án A
Cấu trúc: encourage sb to do sth (khuyến khích làm gì)
Dịch nghĩa: Giáo viên khuyến khích tôi tham gia đội bóng
Question 20: Đáp án B
Cấu trúc: prevent sb from doing sth (ngăn cản ai làm gì)
Dịch nghĩa: Mẹ cô ấy ngăn cấm cô ấy ra ngoài một mình ban đêm
Question 21: Đáp án C
Cấu trúc: in stead of + Ving (thay thế cái gì)
Dịch nghĩa: Peter bây giờ đi xe đạp đi làm thay vì bắt xe buýt
Question 22: Đáp án A
Cấu trúc: let sb do sth (cho phép ai đó làm gì)
Trang 5 – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Dịch nghĩa: Hãy cho phép anh ta tự làm lấy
Question 23: Đáp án A
Cấu trúc: let sb do sth (cho phép ai đó làm gì)
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không nghiêm khắc với tôi nhiều.Họ cho phép tôi làm những gì tôi
muốn
Question 24: Đáp án C
Sau các giới từ ta cộng với Ving (trừ một số trường hợp đặc biệt). Ở đây có "by", dịch nghĩa
là anh ta không bị nhìn thấy, phải chia dạng bị động.
Dịch nghĩa: Anh ấy leo qua tường mà không bị ai nhìn thấy
Question 25: Đáp án C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status