50 bài tập luyện tập danh động từ_ file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

Luyện tập - Danh động từ
Question 1: I arranged__________ them here.
A. to meet

B. meeting

C. met

D. meet

Question 2: My mother told me _____________ to anyone about it.
A. not speaking

B. not speak

C. to not speak

D. not to speak

Question 3: My father has given up ____________.
A. smoke

B. smoked

C. smoking

D. to smoked

Question 4: The librarian asked us __________ so much noise.
A. don’t make



D. being done

Question 8: My friends has given up ...................... and prefers ..................... pork.
A. drink/ eat

B. to drink/ eating

C. drinking/ eating

D. drank/ eat

Question 9: I don’t regret ..........................her what I thought even if it upset her.
A. to tell

B. told

C. tell

D. telling

Question 10: _________ in a foreign country can be very difficult
A. Live

B. Living

C. Lived

D. To living


B. smoke cigarettes

C. to smoke

D. to cigarette smoke

Question 15: Do stop ___________. I am doing my homework.
A. talk

B. talking

C. to talk

D. talked

Question 16: Judy suggested _____________ for a walk but no one else wanted to.
A. to go

B. go

C. going

D. went

Trang 1 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 17: I wish___________ the manager.
A. see



D. writing

Question 21: He warned her ____________ the wire.
A. not touching

B. not touch

C. not to touch

D. to not touch

Question 22: I asked them to be quiet but they kept _________
A. to talk

B. talk

C. talking

D. to be talked

Question 23: Her mother prevented her from ___________ mobile phone.
A. use

B. to use

C. using

D. not to use


B. to help/ prepare

C. helping/ to prepare D. helped/ preparing

Question 28: Don’t forget ___________ the door before ____________ to bed.
A. to lock/ going

B. locking/ going

C. to lock/ to go

D. lock/ going

Question 29: He tried _________ but she refused ____________
A. to explain/ listen

B. to explain/ to listen C. explain / listen

D. explaining/ listening

Question 30: Anne would rather ___________ than anything else.
A. study

B. studying

C. to study

D. studied

Question 31: His doctor advised him __________ jogging.


Question 34: I had to ask the boys .......................... ................................. billiards all the day.
A. to stop/ playing

B. to stop/ to play

C. stopping/ playing

D. stops/ to play

Question 35: Don’t ...................... in class, students!
A. talking

B. to talk

C. talk

D. talked

Question 36: He suggested ……………………… a double railway tunnel.
A. to build

B. built

C. building

D. that building

Question 37: He reminded me ___________ to give the book back to John
A. not forget

C. not to have

D. have

Question 41: She is keen on ……………………… with a doll.
A. plays

B. plays

C. player

D. playing

C. going

D. went

Question 42: Let’s ...................... for a walk.
A. go

B. to go

Question 43: I would hate ................. ................ aloud without ....................... the new words.
A. practise/ reading/ learn

B. to practise/ to read/ to learn

C. to practise/ reading/ learning

D. practises/ reading/ to learn


B. agree

C. stand

D. care

Question 48: It’s better to avoid ...................... during the rush hour.
Trang 3 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


A. travelling

B. to travel

C. travel

D. travelled

Question 49: I had to ask the boys .......................... ................................. billiards all the day.
A. to stop/ playing

B. to stop/ to play

C. stopping/ playing

D. stops/ to play

Question 50: It was Mrs Kent who suggested Mary………….abroad.
A. study

12-D

13-B

14-C

15-B

16-C

17-D

18-D

19-C

20-D

21-C

22-C

23-C

24-A

25-D

26-B


42-A

43-C

44-A

45-D

46-C

47-A

48-A

49-A

50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1: Đáp án A
Cấu trúc: arrange to do sth ( sắp xếp làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi đã sắp xếp gặp họ ở đây
Question 2: Đáp án D
Cấu trúc: told sb not to do sth (yêu cầu ai không làm gì)
Dịch nghĩa: Mẹ tôi yêu cầu tôi không nói chuyện này với bất kì ai
Question 3: Đáp án C
Cấu trúc: give up + Ving (từ bỏ làm gì)
Dịch nghĩa: Bố tôi vừa bỏ thuốc
Question 4: Đáp án D
Cấu trúc: ask sb not to do sth (yêu cầu ai đó không làm gì)

Cấu trúc: consider doing st : cân nhắc làm việc gì
consider somebody/something to do something
Dịch nghĩa: Tôi cân nhắc chọn công việc này nhưng cuối cùng tôi quyết định không làm nữa
Question 14: Đáp án C
Cấu trúc: allow sb to do sth (cho phép ai làm gì). Ở đây chuyển sang bị động.
Dịch nghĩa: Dập thuốc đi ! Bạn không được hút thuốc ở đây
Question 15: Đáp án B
stop Ving (dừng làm gì ) / stop to do sth (dừng lại để làm một việc gì)
Ở đây cấu trúc “stop Ving” hợp nghĩa ở đây
Dịch nghĩa: Làm ơn đừng nói nữa.Tôi đang làm bài tập
Question 16: Đáp án C
Cấu trúc: suggest doing sth (đề nghị làm gì)
Dịch nghĩa: Judy đề nghị đi dạo nhưng chẳng ai muốn đi
Question 17: Đáp án D
Trang 5 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Cấu trúc: wish to do sth (muốn làm gì)
Dịch nghĩa: Tôi ước được gặp giám đốc
Question 18: Đáp án D
Cấu trúc: need Ving = need to be P2 (cần phải làm gì – câu bị động dùng cho đồ vật)
Dịch nghĩa: Cửa sở của bạn phải lau chùi đi.Bạn có muốn tôi làm cho bạn không ?
Question 19: Đáp án C
Cấu trúc: urge sb to do sth (thúc giục ai làm gì)
Dịch nghĩa: Anh ấy thúc giục chúng tôi làm việc nhanh hơn
Question 20: Đáp án D
Cấu trúc : go on doing sth ( tiếp tục làm một công việc gì mình đang làm), go on to do sth
(tiếp tục quá trình làm, nhưng chuyển sang một công đoạn/việc làm khác)
Ở đây ta dùng cấu trúc “go on doing sth” vì nó hợp nghĩa ở đây
Dịch nghĩa: Xin cứ tiếp tục viết đi. Tôi có thể chờ mà.(Vì người này đang viết)

Dịch nghĩa: Đừng quên khoá cửa trước khi đi ngủ
Question 29: Đáp án B
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Cấu trúc: refuse to do sth (từ chối làm gì)
Dịch nghĩa: Anh ấy cố gắng giải thích nhưng cô ấy không chịu nghe
Question 30: Đáp án A
Cấu trúc would rather do sth than do sth (muốn làm gì hơn làm gì)
Dịch nghĩa: Anne thích học hơn các thứ khác
Question 31: Đáp án A
Cấu trúc: advise sb to do sth (khuyên ai làm gì)
Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên anh ấy bỏ thói quen đi bộ
Question 32: Đáp án C
Cấu trúc : let sb do sth ( cho phép ai đó làm gì)
Dịch nghĩa: Sau khi đi bộ 3 giờ đồng hồ, chúng tôi dừng lại để cho những người khác bắt kịp
mình
Question 33: Đáp án B
Cấu trúc: mind + Ving (ngại điều gì)
Dịch nghĩa: Nói chung,bố tôi không ngại làm việc nhà ,nhưng ông ấy lại ghét nấu ăn
Question 34: Đáp án A
Cấu trúc : ask sb to do sth (yêu cầu ai làm gì) , stop V-ing: dừng lại việc gì đang làm
Dịch nghĩa: Tôi phải yêu cầu lũ trẻ ngừng chơi bida cả ngày
Question 35: Đáp án C
Cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định: Don’t + Vinfi
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện trong lớp nữa các em !
Question 36: Đáp án C
Trang 7 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Cấu trúc: suggest doing sth (đề nghị làm gì)

Cấu trúc: accuse sb of doing sth (đỗ lỗi cho ai cái gì)
Dịch nghĩa: Cậu bé buộc tội bạn mình làm mất xe đạp
Trang 8 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT


Question 46: Đáp án C
Cấu trúc: thank sb for doing sth ( cám ơn ai vì cái gì)
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm ơn tôi vì đã cho anh ấy vay tiền
Question 47: Đáp án A
Cấu trúc: Would you mind + Ving (với mong muốn giúp người khác làm giúp)
Dịch nghĩa: Bạn có ngại trông con tôi một lát được không ?
Question 48: Đáp án A
Cấu trúc: avoid + Ving (tránh làm gì)
Dịch nghĩa: Tốt nhất là tránh đi du lịch trong giờ cao điểm
Question 49: Đáp án A
Cấu trúc: ask sb to do sth (yêu cầu ai đó làm gì)
stop Ving (dừng làm gì)
stop to do sth (dừng lại để làm một việc khác)
Ở đây cấu trúc “stop Ving” hợp nghĩa ở đây
Dịch nghĩa: Tôi phải yêu cầu lũ trẻ không chơi bida suốt cả ngày
Question 50: Đáp án A
Cấu trúc: suggest (that) sb (should) do sth ( gợi ý ai đó làm gì), nếu bỏ that hay should đi thì
V vẫn phải để ở nguyên thể không TO.
Dịch nghĩa: Chính bà Kent là người gợi ý cho Mary ra nước ngoài.

Trang 9 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status