17 bài tập Luyện tập về Tương giao File word có lời giải chi tiết - Pdf 45

17 bài tập - Luyện tập về Tương giao - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Giá trị của m để đường thẳng  : y  mx  m  1 cắt đồ thị hàm số  C  : y 
phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị  C  là:
B. m  3

A. m  3

C. m   3;0 

x2
tại hai điểm
2x  1

D. m  ; 3   3;0 

Câu 2. Cho hàm số  C  : y  x3  3x 2  2 có điểm uốn I 1;0  . Đường thẳng d đi qua I và có hệ số góc
bằng k cắt đồ thị  C  tại bao nhiêu điểm?
A. 1

B. 2 hoặc 3

C. 1 hoặc 3

D. 1 hoặc 2

Câu 3. Phương trình x 2 x 2  2  m có đúng 6 nghiệm thực khi:
B. m  0

A. m  1

C. 0  m  1

có đồ thị  C  . Giá trị của m để đường thẳng y   x  m cắt  C  tại hai
x
điểm A, B sao cho AB  4 là:
A. m  4

B. m  2 6

C. m  0

D. m  2 2

Câu 7. Cho hàm số  C  : y  2 x 4  4 x 2  1 và đường thẳng d : y  1 . Số giao điểm giữa đường thẳng d và
đồ thị  C  là:
A. 2

B. 4

C. 5

D. 8

Câu 8. Cho hàm số  C  : y  x 4  4 x 2  1 và đường thẳng d : y  m  1. Giá trị của m để đường thẳng d
và đồ thị  C  có bốn điểm chung là:
A. 0  m  3

B. m  4

m  0
C. 
m  3

3

d và đồ thị  C  có ít nhất hai điểm chung là:
A. m  0;4

B. m  0;  

Câu 12. Cho hàm số  C  : y 

C. m   2;6

D. m ¡

x
. Giá trị của m để đường thẳng d : y   x  m cắt đồ thị  C  tại hai
x 1

điểm phân biệt là:
A. m  ; 4    0;  

B.  ; 1   0;  

C. m  ;0  1;  

D. m   ;0    4;  

Câu 13. Cho hàm số  C  : y 

2x 1
. Giá trị của m để đường thẳng d : y  mx  m  1 cắt đồ thị  C  tại

B. m   3;  

C. m  ;1   3;  

D. m   ;1  3;  

Câu 15. Cho hàm số  C  : y 

D. m   3;1 \ 0

x2
và đường thẳng d : y  kx  m . Phát biểu nào sau đây là đúng?
x 1

A. Khi k  0 thì đường thẳng d và đồ thị  C  luôn có một điểm chung.
B. Khi k  0 thì đường thẳng d và đồ thị  C  luôn có hai điểm chung.
C. Khi k  0 thì đường thẳng d và đồ thị  C  luôn có hai điểm chung.
D. Khi k  0 thì đường thẳng d luôn cắt đồ thị  C  tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị.
Câu 16. Giá trị của m để đường thẳng d : y  x  2m cắt đồ thị hàm số  C  : y 
biệt có hoành độ dương là:

x3
tại hai điểm phân
x 1


A. m  ; 3  1;  

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên
đề khối 10,11,12:

C. m   ;
;  

2   2



1 2 2

D. m  
;  
 2



HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Chọn đáp án D

1

x2
x 
2
Phương trình hoành độ giao điểm là: mx  m  1 

2x  1
 g  x   2mx 2   3m  3 x  m  3  0


 x  1

x  1
. Ta có:
  x  1  x  2 x  2  k   0  
2
g
x

x

2
x

2

k

0



2

 /g  x   3  k

 g 1  3  k

Với k  3 thì d cắt  C  tại 3 điểm phân biệt, nếu k  3 thì d cắt  C  tại duy nhất một điểm có
hoành độ x  1 .
Câu 3. Chọn đáp án C
Ta có: PT  x 4  2 x 2  m .

2
x 1

 g  x   2 x   m  1 x  m  3  0
Để d cắt  C  tại 2 điểm phân biệt thì g  x   0 có 2 nghiệm phân biệt khác −1.
2

 g  x    m  1  8  m  3  0
Khi đó 
 m¡ .
g

1


2

0

  

m  1

 x1  x2  2
Gọi M  x1;2 x1  m  ; N  x2 ;2 x2  m  theo Viet ta có: 
.
m

3
x x 

Khi đó 
 m  ¡ . Gọi A  x1;  x1  m  ; B  x2 ;  x2  m  theo Viet
g

1


1

0





m

 x1  x2  2
.

x x   1
 1 2
2

1
2
2
Ta có: AB 2  2  x1  x2   2  x1  x2   4 x1 x2    m2  8  16  m2  24  m  2 6 .

 2

1
2
x

4
x

1


1


 2  x  1  0
Vậy d và  C  cắt nhau tại 5 điểm phân biệt.
Câu 8. Chọn đáp án D

Đăng ký mua file word trọn bộ
chuyên đề khối 10,11,12:

Gọi  C1  là đồ thị hàm số y  x 4  4 x 2  1 .

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Khi đó đồ thị hàm số  C  : y  x 4  4 x 2  1 gồm 2 phần.
Phần 1: Là phần của  C1  nằm phía trên trục Ox.
Phần 2: Lấy đối xứng phần của  C1  nằm dưới Ox qua Ox



m  2 .
2
2
m

2
m

4

0
2
m

m

4




Câu 10. Chọn đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và Ox là x3  3x  m  1  0 .
Xét hàm số f  x   x3  3x  m  1, ta có f '  x   3x 2  3, f '  x   0  x 2  1  0  x  1 .
Khi đó y 1  m  1, y  1  m  3 . Để  C  cắt Ox tại ba điểm phân biệt  y 1 . y  1  0

  m  1 m  3  0  3  m  1 là giá trị cần tìm.
Câu 11. Chọn đáp án A




x
x 1  0
 x  m  
x 1

 x   m  x  x  1

. Đặt f  x   x 2  mx  m .

Để  C  cắt  d  tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1


1  m  m  0
m  4
 f 1  0
 m   ;0   4;   là giá trị cần tìm.

 2

    0
m

0
m

4
m



  f  1  0  m   2m  3  m  0  m   ;  \ 0 là giá trị cần tìm.
4

  0

2
2
  *)
 2m  3  4m  0
Câu 14. Chọn đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và  d  là


2x  3
x  2  0
 x  2m  
x2

2 x  3   x  2  x  2m 

 x  2
 x  2
. Đặt f  x   x 2  2mx  4m  3 .


 2
2
2 x  3  x  2 x  2mx  4m
 x  2mx  4m  3  0 (*)

Câu 15. Chọn đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và d là


x2
 x  1
 kx  m   2
x 1

kx   m  k  1 x  m  2  0

Xét phương trình f  x   kx2   m  k  1 x  m  2  0 (*).
Ta có (*)   m  k  1  4k  m  2  m2  2  k  1 m  k 2  6k  1 .
2

Xét phương trình (*)  0 , có  '   k  1  k 2  6k  1  2k .
2

Với  '  2k  0  k  0 suy ra (*)  0; m, k  ¡ và f  1  0 nên (*) có hai nghiệm phân biệt.
Vậy k  0 thì đường thẳng d và đồ thị  C  luôn có hai điểm chung.
Câu 16. Chọn đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm của  C  và  d  là


x 3
x 1  0
 x  2m  
x 1

 x  3   x  1 x  2m 


4
3

2
m

0




(*)



Khi đó, gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ giao điểm của  C  và  d  .

x  x  0
 2m  0
3
Theo giả thiết, ta có  1 2
(2).

0m
x
x

0
3


x 1  0
 x  1

 2


2  x  2    x  1 2m  x 
 x   2m  3 x  2m  4  0 (*)

.

f  x   x 2   2m  3 x  2m  4
Để  C  cắt  d  tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt khác −1







1

m

1 2 2


 f  1  0
1   2m  3 .  1  2m  4  0

2
Khi đó, gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ giao điểm của  C  và  d  .
Theo giả thiết, ta có x1x2  0  4  2m  0  m  2 (2).

Đăng ký mua file word
trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

Từ (1), (2) suy ra m  2  m   2;   là giá trị cần tìm.

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Đặt




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status