SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH
CHƯƠNG
1. Dao động cơ
2. Sóng cơ
Tổng
Nhận biết
4
2
6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI 2017 – 2018
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ THI
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
4
10
3
5
7
15
30
Vận dụng cao
2
A. 0,5a .
B. 2a.
C. a.
D. 0.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ, pha ban đầu của dao
động là
A. 10t .
B. 10t .
2
2
C. .
D. .
2
2
Câu 5: Trong hiện tượng phản xạ sóng, tại điểm phản xạ luôn có sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới.
B. ngược pha với sóng tới.
C. cùng tần số với sóng tới.
D. khác chu kì với sóng tới.
Câu 6: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m được kích thích cho dao động điều hòa trên phương
nằm ngang. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nhỏ gắn vào đầu lò xo đổi chiều chuyển động là 1 s. Khi vật qua vị trí
x = 5,5 cm thì tốc độ của nó là v = 30 cm/s. Khi vật qua vị trí x = 10 cm thì động năng của vật có giá trị gần nhất với
A. 42,9 mJ .
B. 147,4 mJ.
C. 21,4 mJ.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
�
�
t �
Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1 3cos �
4�
�
�
�
t �cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
cm và x1 3cos �
4�
�
A. 0 cm.
B. 6 cm.
C. 7 cm.
D. 3 2 cm.
Câu 12: Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A1 cos t 1 và
x 2 A 2 cos t 2 , biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên được tính bằng biểu thức
A. A A12 A 22 2A1A 2 cos 1 2 .
B. A A12 A 22 2A1A 2 cos 2 1 .
C. A A12 A 22 2A1A 2 cos 1 2 .
D. A A12 A 22 2A1A 2 cos 2 1 .
Câu 13: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 18: Công thức tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo là
k
1 k
m
m
A.
.
B.
.
C.
.
D. 2
.
m
2 m
k
k
�
�
5t �
(s : cm; t : s) . Kể từ t = 0, thời điểm con lắc
Câu 19: Một con lắc đơn dao động theo phương trình s 5cos �
3�
�
qua vị trí cân bằng lần đầu có giá trị gần nhất với
A. 0,133 s .
B. 0,10 s.
C. 0,167 s.
D. 0,067 s.
Câu 20: Khi sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
theo chiều dương của trục Ox với tốc độ 0,2 m/s. Phần tử dây tại vị trí M
�
�
5t �cm (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phần tử dây tại N cách M một
dao động với phương trình u M (x, t) 2cos �
6�
�
đoạn 10 cm dao động với phương trình
8 �
7 �
�
�
5t �
cm .
5t
cm .
A. u N (x, t) 2cos �
B. u N (x, t) 2cos �
�
3
3 �
�
�
�
8 �
7 �
�
�
5t �
cm .
B. .
C. t .
D. 5.
3
3
Câu 28: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của động năng W d của con lắc theo thời gian t.
Biết t3 – t2 = 0,25 s. Giá trị của t4 – t1 là
A. 0,54 s .
B. 0,45 s.
C. 0,50 s.
D. 0,40 s.
Câu 29: Cho x1, x2 và x3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của x 1 và x2 có
�
�
t �cm. Dao động tổng hợp của x 2 và x3 có phương trình x 23 3cos t cm. Dao
phương trình x12 3 3 cos �
2�
�
động x1 ngược pha với dao động x3. Khi biên độ của dao động x2 có giá trị nhỏ nhất, biên độ dao động của x1 là
A. 2,6 cm .
B. 2,7 cm.
C. 3,6 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 30: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B
cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. Xét hai điểm C, D trên mặt nước sao cho ABCD là
hình vuông. Trên BD số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là
A. 7 .
B. 8 .
A
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
C
C
Câu 15 Câu 16
B
C
Câu 25 Câu 26
A
D
Câu 7
D
Câu 17
D
Câu 27
B
Câu 8
B
Câu 18
A
Câu 28
C
Câu 9
A
� �
1
→ Động năng của vật tại vị trí có li độ x: E d k A 2 x 2 21, 4 mJ.
2
Đáp án C
Câu 7:
+ Chu kì con lắc lò xo không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi treo con lắc → D sai.
Đáp án D
Câu 8:
g
+ Ta có F ks m s 0 cos t .
l
Đáp án B
Câu 9:
+ Khoảng cách giữa hai cực đại gần nhau nhất trên MN là 0,5λ = 1,5 cm → λ = 3 cm.
→ Vận tốc truyền sóng v = λf = 1,2 m/s.
Đáp án A
Câu 10:
+ Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong một môi trường.
Đáp án B
Câu 11:
Câu 10
B
Câu 20
D
Câu 30
A
+ Tần số góc của con lắc lò xo
.
m
Đáp án A
Câu 19:
+ Tại t = 0 vật đi qua vị trí x = 0,5A = 2,5 cm theo chiều dương.
T T
→ Thời gian để vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu là t 0,167 s.
6 4
Đáp án C
Câu 20:
+ Khi sóng cơ truyền qua các môi trường khác nhau thì tần số của sóng luôn không đổi.
Đáp án D
Câu 21:
+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha A A12 A 22 .
Đáp án B
Câu 22:
+ Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức → C sai.
Đáp án C
Câu 23:
2
0, 2 s.
+ Chu kì của dao động T
T T
Ta có t 2T 0,525 s.
2 8
� 2�
T
1
�
3 �
�
�
Đáp án A
Câu 25:
+ Độ lệch pha giữa hai phần tử dây:
2k 1 v 8 2k 1 Hz.
2d 2df
2k 1 � f
v
2d
→ Dựa vào khoảng giá trị của f, kết hợp với lệnh Shift → solve trên casio ta tìm được f = 24 Hz.
Đáp án A
Câu 26:
v
+ Bước sóng của sóng 2 cm.
f
SS
SS
Số cực đại giao thoa trên S1S2 là: 1 2 �k � 1 2 � 4,1 �k �4,1 → có 9 điểm.
Đáp án D
Câu 27:
10
10
��
��
�
2
A
�E 8 E �
E t3 E �
x3 �
d3
�
10
10
�
�
5
�
→ Biểu diễn các vị trí tương ứng trên hình tròn, ta thu được:
x �
x
T �
t3 t2
ar sin 2 ar sin 3 � 0, 25 � T 2 s.
�
2 �
A
A�
→ t4 – t1 = 0,25T = 0,5 s.
Đáp án C
Vậy A2min = 2,6 cm.
Đáp án A
Câu 30:
+ Số dãy cực đại giao thoa
+ Xét tỉ số:
AD BD
2, 2
AB
AB
�k � � 5,3 �k �5,3 → có 11 dãy.
→ Trên BD có 7 cực đại dao thoa ứng với k = –1….5
Đáp án A