Đề đáp án HSG toán 9 huyện quế sơn 2017 2018(vòng 2) - Pdf 47

UBND HUYỆN QUẾ SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG II
Bài 1 (3,0 điểm):
Cho ba số thực a, b, c thỏa a  b   c  0 .
a 4  b 4  c 4   2  a 2b 2  b 2c 2  c 2 a 2 
a) Chứng minh
.
4
4
4
2
2
2
b) Tính a  b  c khi có thêm điều kiện a  b  c  6 .
Bài 2 (4,0 điểm):
Tam giác ABC có số đo các cạnh là: a, b, c. Gọi 2 p là chu vi của tam giác.
Chứng minh rằng :
1 1
4
 �
a) a b a  b
1
1
1

2
Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 x  4 x  3 y  19
====HẾT====

/>

UBND HUYỆN QUẾ SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2017-2018

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN VÒNG II
Bài 1 (3,0 điểm):
Từ a  b   c  0 được:
a 2  b2   c 2  2ab  2ac  2bc  0

(a 2  b 2   c 2 ) 2  4( ab  ac  bc ) 2
(a 2  b 2   c 2 ) 2  4( a 2b 2  a 2c 2  b 2c 2  a 2bc  b 2ac  c 2ab)

0,25
0,25
0,25
0,50

(a 2  b 2   c 2 ) 2  4( a 2b 2  a 2c 2  b 2c 2  abc (a  b  c ))
Thay a + b + c = 0 được:

(a 2  b 2   c 2 ) 2  4( a 2b 2  a 2c 2  b 2c 2 )
a 4  b 4  c 4  2(a 2b 2  a 2c 2  b 2c 2 )

(a 2  b 2  c 2 )2
4
4
4
a

b

c

 
a  b  c   2  a b  b c  c a 
2
được:
62
a 4  b4  c4 
 18
2
Thay được
Bài 2 (4,0 điểm):
1 1
4
ab
4
�۳
a b ab
ab
ab
2
� (a  b) �4ab (Do a > 0, b >0 nên ab(a+b)>0)

4
4






p  a p  c 2p  a c b ; p b p c 2p b  c a
Cộng được:
1
1
1
4 4 4
2(


)�  
pa p b p c
c b a
1
1
1
1 1 1



�2(   )
p a p b p c
c b a

/>
0,75
0,25

0,25
0,50
0,25
0,50
0,25

0,25
0,25

0,50
0,25


0,25

� 3(a 2  b 2  c 2 ) �a 2  b 2  c 2  2ab  2ac  2bc
(a  b  c) 2  2 p 
� a b c �

3
3
2
2
2
a  b  c có giá trị nhỏ nhất là 182: 3 = 108 khi a  b  c = 6.
2

y  m  16 và y   m  16
1 1 1 1
x x
x  x4
    1 � 1 2  3
 1
x1 x2 x3 x4
x1 x2
x3 x4

(*)

Do x1; x2 ; x3 ; x4 có vai trò như nhau trong biểu thức.
Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình:

x 2  4 x  1  m  16 � x 2  4 x  1  m  16  0

(1)

0,25
0,25
0,50

0,50

0,50

Có: x1  x2  4 và x1.x2  1  m  16 .
và x3 ; x4 là hai nghiệm của phương trình:


0,25

2( x  1)  3(7  y )

0,50
0,25

2
2
Do 2( x  1) �0 nên y �7

0,50

2

2

/>

Xét : y = 0; y = ±1; y = ±2
2
2
Do 2( x  1) là số chẵn  7  y là số chẵn  y = ±1
Được nghiệm (2; 1 ) ; (2 ; -1) ; (-4, 1) ; (-4 ; -1)

Bài 4 (7,0 điểm):
OBN và ∆OCM có:
BN = CM (gt)
OB = OC (ABCD là hình vuông)
OBN = OCM = 450.

0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50
0,50
0,25
0,75
0,50
0,75
0,50
0,50
0,50
0,50
0,25
0,25


/>

Để dành:
Giải các phương trình sau:
2
2
2
(

2
Giải x  6 x  9 được x  3

0,50
0,25
0,50
0,25
0,25
0,25

Vậy phương trình có ba nghiệm: x  3  20 ; x  3  20 ; x  3
Cộng 2x+ 3 + 1 vào 2 vế được:
x2  6 x  9  2x  3  2 2 x  3  1

( x  3)2  ( 2 x  3  1) 2
x  3  2x  3  1 � x  2  2x  3
� x 2  4 x  4  2 x  3 và x  2
x 2  2 x  1  0 � x  1
x  3   2x  3  1
x  4   2x  3
x 2  8 x  16  2 x  3
x 2  6 x  13  0 (vô nghiệm)

/>
0,50
0,50

0,50

0,50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status