GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.
TIẾT 46
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I- MỤC TIÊU
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho.
- Rèn kĩ năng tính toán áp dụng
II- CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.
HS: Thước thẳng ,com pa
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ
hai?
HS.....
Bài tập 34/77
Hoạt động 2: bài mới (30 phút)
1. Định lí:
GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ
Bài toán sgk
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ với A = A’; B = HS đọc đề bài......
B’
CMR: ∆ABC
A
(A =A’; AM = A’B’; M = B’ = B) (1)
Do MN//BC => ∆ AMN
∆A’B’C’
(đl)
+ Từ bài tập trên phát biểu trường hợp
Từ (1) và (2) => ∆A’B’C’
đồng dạng thứ ba?
HS phát biểu........
GV: Nghiên cứu bài tập sau ( ?2 ) trên 2. áp dụng
bảng phụ
?1 HS : đọc đề bài
Trong các tam giác sau những cặp tam HS hoạt động theo nhóm
giác nào đồng dạng?
∆ABC
PMN vì
+ các nhóm trình bày sau đó đưa ra kết B = M = C = 700
quả
∆A’B’C’
∆D’E’F’ Vì
∆ADB (g.g)
b) ∆ABC
+ 2 em lên bảng giải phần a,b?
=>
∆ ADB (g.g)
AB AC
3 4,5
=
=> =
=> x = 2cm
AD AB
x
3
y = DC = AC - x = 2,5
HS nhận xét
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
HS :
Ta có BD là phân giác suy ra tỉ lệ thức
nào?
Từ đó tính BC?
DA BA
=
DC BC
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học lí thuyết theo sgk
- Xem các bài tập đã chữa
- BTVN: 37/79
TIẾT 47
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Vận dụng các định lí đó dể chứng minh các tam giác đồng dạng, đẳng thức trong
tam giác.
- Rèn kĩ năng giải bài tập.
II- CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.
HS: Thước thẳng ,com pa
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: 1. Phát biểu trường hợp đồng dạng HS 1:
thứ của hai tam giác?
2. Chữa bài tập 38/79?
A
3
2
HS 2:
CE CD ED
y 3,5 2
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
1. bài tập 37/79 sgk HS nghiên cứu đề
D
GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng phụ, Vẽ hình vào vở ghi
sau đó vẽ hình ghi GT - KL của bài tập
1
E
10
+ Trong hình vẽ có bao
2 nhiêu tam giác
1
3
vuông?
A Giải
15 thích vì sao?
B
12
C
- Có 3 tam giác vuông là ∆ABE, ∆BCD,
GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng phụ
Các nhóm trình bày ra bảng phụ:
A
6
8
E
∆ABC và ∆AED có góc A chung và
20
15
D
B
C
AB 15 3
=
=
AB AE
AC 20 4
=
=>
= (cm)
8
2
∗)8.( AC − 3) = 6. AC => 8 AC − 6 AC = 24
=> 2 AC = 24 => AC = 12(cm)
12.6
∗) DF =
= 9(cm)
8
giác trên?
Từ đó lập tỉ số đồng dạng và tính EF,
AC, DF?
Gọi HS lên bảng làm từng phần, cả lớp
hoạt động cá nhân.
µ ;B
µ =E
µ
∆DEF (g.g) vì µA = D
=>
Gọi HS nhận xét, sửa chữa.
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Nêu các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác?
- Bài tập 35,36 /79
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học lí thuyết theo sgk