i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên
cứu của riêng tôi. Các số liệu nêu trong luận án là
trung thực. Những kết quả khoa học của luận án
chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình
nào khác.
Nghiên cứu sinh
Đặng Thị Thu Giang
ii
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS Đinh Trọng Thịnh
và TS. Nguyễn Minh Phong hướng dẫn khoa học trong nhiều năm đã tận tình
chỉ bảo, động viên, thúc đẩy niềm đam mê khoa học và giúp đỡ tác giả nghiên
cứu, hoàn thiện luận án này.
Tác giả cũng chân thành cảm ơn Viện Chiến lược phát triển, Học viện
Tài chính, các Sở, ban ngành của Hà Nội đã nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp tài
liệu cho nghiên cứu sinh.
Cảm ơn gia đình, bạn bè và các đồng nghiệp đã quan tâm động viên
tạo mọi điều kiện để tác giả hoàn thành luận án của mình.
Nghiên cứu sinh
Đặng Thị Thu Giang
iii
2.2.1 Cơ chế, chính sách và môi trường.......................................................... 48
iv
2.2.2 Thị trường và nhu cầu tiêu dùng của xã hội........................................... 49
2.2.3 Yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất ................................................... 50
2.2.4 Xu thế toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ................................... 52
2.2.5 Sự phát triển của các ngành có liên quan ............................................... 52
2.2.6 Sự phát triển của hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội ..................... 53
2.3 Tiêu chí đánh giá quá trình tái cơ cấu công nghiệp theo hướng phát triển
bền vững .......................................................................................................... 54
2.3.1 Nền tảng phát triển công nghiệp ............................................................ 54
2.3.2 Sự đóng góp của công nghiệp cho phát triển kinh tế ............................. 57
2.3.3 Hệ quả xã hội từ phát triển công nghiệp ................................................ 57
2.4 Những kinh nghiệm về tái cơ cấu công nghiệp theo hướng phát triển bền
vững ................................................................................................................. 58
2.4.1 Lựa chọn ngành công nghiệp ưu tiên ..................................................... 58
2.4.2 Thiết lập các mục tiêu của công nghiệp hướng tới bền vững ................ 61
TIỂU KẾT CHƢƠNG 2 ............................................................................... 63
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG TÁI CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
THEO HƢỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG............................................. 65
3.1 Sơ lược đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội Thủ đô và lịch sử ngành công
nghiệp Hà Nội ................................................................................................. 65
3.1.1 Đặc điểm tự nhiên kinh tế và xã hội Hà Nội .......................................... 65
3.1.2 Sơ lược lịch sử hình thành ngành công nghiệp Hà Nội ......................... 67
3.2 Tổng quan chung về thực trạng phát triển công nghiệp Hà Nội giai đoạn
2010-2016........................................................................................................ 69
3.2.1. Tốc độ tăng trưởng kinh tế công nghiệp Hà Nội .................................. 69
3.2.2 Thực trạng lao động trong công nghiệp ................................................. 72
4.3.2 Nhóm giải pháp về kinh tế kỹ thuật nhằm tái cơ cấu công nghiệp ...... 130
4.3.3 Nhóm giải pháp về thị trường sản phẩm công nghiệp ......................... 135
4.3.4 Nhóm giải pháp hướng tới bảo vệ môi trường ..................................... 142
TIỂU KẾT CHƢƠNG 4 ............................................................................. 147
KẾT LUẬN .................................................................................................. 149
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................... 152
vi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
STT
1
Chữ viết tắt
APEC
2
3
4
5
6
7
BVMT
CCKT
CCCN
CNH, HĐH
CCN
FDI
LLSX
ONMT
PTBV
SPCNCL
TCC
TCCCN
TCCKT
WTO
24
WB
Diễn giải
Asia Pacific Economic Cooperation
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái bình dương
Bảo vệ môi trường
Cơ cấu kinh tế
Cơ cấu công nghiệp
Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa
Cụm công nghiệp
Foreign Direct Investment
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Đồng bằng sông hồng
Gross Domestic Product
Tổng sản phẩm quốc nội
Giải phóng mặt bằng
International Organisation for Standardisation
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
Khoa học và công nghệ
Bảng 3.7 Giá trị sản xuất công nghiệp Hà Nội và tỷ trọng theo giá hiện hành giai
đoạn 2010-2016 phân theo ngành kinh tế ................................................................. 78
Bảng 3.8 Số cơ sở sản xuất công nghiệp và tỷ trọng trên địa bàn phân theo ngành
kinh tế giai đoạn 2010-2016 ...................................................................................... 79
Bảng 3.9 Số lao động công nghiệp và tỷ trọng trên địa bàn phân theo ngành kinh tế
giai đoạn 2010- 2016 ................................................................................................. 80
Bảng 3.10 Giá trị sản xuất công nghiệp Hà Nội và tỷ trọng theo giá hiện hành phân
theo thành phần kinh tế giai đoạn 2010- 2016 .......................................................... 82
Bảng 3.11 Số cơ sở sản xuất công nghiệp Hà Nội và tỷ trọng phân theo thành phần
kinh tế giai đoạn 2010- 2016 ..................................................................................... 83
Bảng 3.12 Số lao động công nghiệp và tỷ trọng trên địa bàn phân theo thành phần
kinh tế giai đoạn 2010- 2016 ..................................................................................... 84
Bảng 3.13 Hiện trạng các KCN Hà Nội .................................................................... 88
Bảng 3.14 Tải lượng ô nhiễm trong nước thải công nghiệp từ các KCN/CNN Thành
phố Hà Nội, 2020 .................................................................................................... 104
viii
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề của cả nước và một số địa
phương năm 2010 và năm 2015 ...................................................................... 72
Biểu đồ 3.2 Tỷ trọng lao động trong ngành công nghiệp xây dựng năm 2015......73
Biểu đồ 3.3 Thay đổi về mức độ sử dụng lao động công nghiệp theo mức độ
công nghệ ........................................................................................................ 74
Biểu đồ 3.4 Số cơ sở sản xuất công nghiệp ngoài khu vực Nhà nước trên địa
bàn một số quận nội đô của Hà Nội thời kỳ 2010-2015 ................................. 86
2
- Tăng trưởng theo chiều rộng: động lực tăng trưởng tốc độ cao phụ
thuộc vào gia tăng vốn đầu tư và gia tăng số lượng lao động. Tỷ lệ đầu tư toàn
xã hội quá lớn (trong nhiều năm là 40% - 42% GDP). Đồng thời, đóng góp
của nhân tố năng suất tổng hợp cho tăng trưởng giảm rất nhanh (từ gần 40%
vào năm 2000 xuống 18% năm 2010 và khoảng 14% năm 2016).
- Nhà nước tham gia đã chi phối trực tiếp hoạt động đầu tư, kinh doanh
công nghiệp, trong khi chưa thực hiện tốt các chức năng quan trọng khác như
quy hoạch, kế hoạch, giám sát và điều hành kinh tế vĩ mô.
- Hoạt động đầu tư nhìn chung kém hiệu quả. Xét tương quan với tốc
độ tăng trưởng kinh tế, hiệu quả đầu tư của Việt Nam nói chung và Hà Nội
nói riêng ở mức rất thấp. Trong đó, đầu tư công kém hiệu quả nghiêm trọng:
hệ số sử dụng vốn của khu vực công hiện cao gấp 1,5 chỉ số chung của nền
kinh tế và gấp hai lần chỉ số của khu vực dân doanh.
- Điều hành vĩ mô bất cập: Tiếp tục sử dụng cơ chế điều hành cũ cho
một nền kinh tế mới. Trong nền kinh tế mới này, khu vực Nhà nước chỉ còn
chiếm khoảng 1/4 GDP, Việt Nam đã gia nhập WTO, nền kinh tế mở với kim
ngạch xuất nhập khẩu tương đương 150% - 160% GDP, kết quả can thiệp trực
tiếp của cơ chế cũ đã bị thu hẹp rất nhiều.
Những lý do trên đây buộc chúng ta phải tiến hành TCCKT. TCC nền
kinh tế là quá trình sắp xếp, bố trí, tổ chức lại nền kinh tế từ trạng thái cũ sang
trạng thái mới với quy mô thay đổi và tốc độ nhanh hơn để đạt mục tiêu nâng
cao năng suất lao động, chất lượng , hiệu quả và tăng sức cạnh tranh của nền
kinh tế.
Đặc biệt trong bối cảnh Việt Nam đang đẩy mạnh tiến trình CNH,
HĐH và hội nhập quốc tế, trong xu thế cuộc cách mạng khoa học công
nghệ 4.0 đang diễn ra vô cùng mạnh mẽ, sự thay đổi CCCN của Hà Nội
diễn ra rất chậm chạp, thậm chí 5 năm qua không có sự thay đổi đáng kể
quá trình TCCCN Hà Nội theo hướng PTBV đến 2020 định hướng 2030.
4
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
- Những nội dung, yêu cầu, tiêu chí TCCCN theo hướng PTBV cả về mặt
lý luận và thực tiễn.
- Một số chính sách về tài chính, đất đai và quản lý Nhà nước có liên quan
cho phát triển TCCCN theo hướng PTBV.
Phạm vi nghiên cứu
- Về mặt không gian: Luận án chỉ đi sâu nghiên cứu quá trình TCCCN,
các ngành dịch vụ, nông nghiệp chỉ được nghiên cứu với tư cách là các tiêu
chí để tham chiếu so sánh.
Địa bàn nghiên cứu: Thành phố Hà Nội
-Về mặt thời gian: Luận án nghiên cứu số liệu trong khoảng thời gian
từ 2010 đến 2016 và định hướng đến năm 2020 – 2030.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
Các bước trong nghiên cứu được mô tả tổng quát như sau:
Cơ sở lý luận về tái cơ cấu công nghiệp theo hướng PTBV
Tác động
Các tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá
Động lực
Các nhân tố ảnh hưởng
Đánh giá thực trạng, thành công và hạn chế, nguyên nhân và bài học
trong thực trạng TCCCN Hà Nội theo hướng PTBV
trình vận động, phát triển, đặt nó trong mối quan hệ tổng thể với nhiều vấn đề,
có sự tương tác qua lại giữa nó với các vấn đề khác. Khi đánh giá thành công
hay hạn chế, cũng như đề xuất các giải pháp phải căn cứ và thực tế, phù hợp
bối cảnh, điều kiện, thời điểm, địa bàn cụ thể...
- Phương pháp phân tích thống kê và so sánh
6
Để phân tích tình hình phát triển ngành công nghiệp của Thủ đô và thực
trạng quá trình TCC của Hà Nội tác giả đã sử dụng số liệu thống kê từ nhiều
nguồn khác nhau cùng với sự tính toán của tác giả.
Số liệu sử dụng trong luận án là số liệu thứ cấp thu thập từ các nguồn:
Tổng cục Thống kê, Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Viện Nghiên
cứu Chiến lược và chính sách công nghiệp, Viện Công nghệ môi trường Việt
Nam, Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Sở Thống kê Hà Nội và các Sở,
Ban, Ngành của thành phố Hà Nội.
Số liệu được phân tổ một cách tổng hợp và chi tiết qua các giai đoạn,
đảm bảo sự so sánh chuỗi và được biểu diễn, minh họa bằng các sơ đồ, bảng,
biểu. Luận án sử dụng số liệu theo chuỗi thời gian và tại một thời điểm để so
sánh dọc, so sánh chéo giữa các lĩnh vực, các ngành công nghiệp với nhau,
giữa Hà Nội với các địa phương khác và với cả nước.
- Phương pháp phân tích hệ thống:
Để tiếp cận và phân tích hiệu quả hoạt động TCCCN Hà Nội như một
hệ thống, tác giả đã dựa trên các số liệu thống kê được phân tổ một cách tổng
hợp và chi tiết qua các giai đoạn để phân tích, tổng hợp, so sánh giữa công
nghiệp với các ngành dịch vụ, nông nghiệp của Hà Nội, cũng như so sánh
giữa Hà Nội với nền kinh tế quốc dân để thấy rõ mối liên hệ mật thiết hữu cơ
giữa Hà Nội với kinh tế công nghiệp của cả nước tức xem xét nó như một
phân hệ trong hệ thống TCC của Việt Nam.
triển bền vững
Chương 4: Phương hướng và giải pháp thúc đẩy tái cơ cấu công
nghiệp Hà Nội theo hướng phát triển bền vững
Luận án đầy đủ ở file: Luận án full