S GIO DC V O TO
K THI TH THPTQG
TIN GIANG
Nm hc 2017-2018
TRNG THPT CHUYấN
Mụn: TON
- Lp: 12
Thi gian: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )
CHNH THC
Ngy thi: 8 /3/2018
( thi cú 07 trang, gm 50 cõu)
Mó : 121
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Cõu 1: Trong h trc ta Oxyz , cho mt phng (P ) cú phng trỡnh 3x - z + 1 = 0 . Vộct phỏp
tuyn ca mt phng (P ) cú ta l
A. (3; 0; -1)
B. (3; -1;1)
C. (3; -1; 0)
D. (-3;1;1)
D. \ {1}
1
Cõu 4: Tp xỏc nh ca hm s y = (x - 1)5 l
A. (1; +Ơ)
B. [1; +Ơ)
Cõu 5: Tỡm ta im biu din ca s phc z =
A. (-1; -4)
B. (1; 4)
(2 - 3i )(4 - i )
.
3 + 2i
C. (1; -4)
D. (-1; 4 )
Cõu 6: S tp hp con cú 3 phn t ca mt tp hp cú 7 phn t l
A. A73
B. C 73
C. 7
Cõu 7: Tỡm o hm y  ca hm s y = sin x + cos x .
C.
ò éêë f (x ) - g (x )ùúû dx = ò f (x )dx - ò g (x )dx
D.
ò kf (x )dx = k ò f (x )dx,(k Î )
Câu 10: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin x = 0 ?
A. cos x = -1
B. cos x = 1
C. tan x = 0
D. cot x = 1
Câu 11: Tìm hàm số F (x ) biết F (x ) là một nguyên hàm của hàm số f (x ) = x và F (1) = 1 .
A. F (x ) =
2
x x
3
B. F (x ) =
2
1
1
1
C. F (x ) =
x x +
Câu 14: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho OA = 3k - i . Tìm tọa độ điểm A .
3x + 2
.
x +1
D. x = 3
C. (-1; 3; 0)
D. (3; -1; 0)
Câu 15: Cho hàm số y = f (x ) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới
đây đúng ?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
D. Hàm số có ba cực trị
y
2
2
x
0
-2
Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số
Cõu 17: th hỡnh bờn l ca hm s no ?
A. y =
( 3)
C. y =
( 2)
x
x
y
3
x
ổ1ử
B. y = ỗỗỗ ữữữ
ố 2 ứữ
1
ổ 1 ửữx
D. y = ỗỗỗ ữữ
ố 3 ứữ
C. T = ộờ 2;2ựỳ
ở
ỷ
D. T = ộờ 0; 2 ựỳ
ở
ỷ
Cõu 21: Trong khụng gian vi h ta Oxyz , cho M (1;2; 3); N (2; -3;1); P (3;1;2) . Tỡm ta im
Q sao cho MNPQ l hỡnh bỡnh hnh.
A. Q (2; -6; 4)
B. Q (4; -4; 0)
C. Q (2; 6; 4)
D. Q (-4; -4; 0)
ỡ
ù
3x + a - 1, khi x Ê 0
ù
ù
ù
Cõu 22: Cho hm s f (x ) = ớ 1 + 2x - 1
. Tỡm tt c giỏ tr ca a hm s ó cho liờn
ù
, khi x > 0
ù
Cõu 25: Cho cp s cng (un ) cú u5 = -15, u20 = 60 . Tng S 20 ca 20 s hng u tiờn ca cp s
cng l
A. S20 = 600
B. S20 = 60
Cõu 26: Cho hm s y = f (x ) liờn tc trờn . Bit
C. S20 = 250
2
ũ
( )
Mụn: Toỏn
B. I = 1
Mó : 121
4
x .f x 2 dx = 2 , hóy tớnh I =
0
A. I = 2
1
1
+ + iz1z 2 .
z1 z 2
3
A. w = - + 2i
4
B. w =
Câu 29: Cho F (x ) =
Tính S = a + b .
A. S = -2
3
+ 2i
4
3
C. w = 2 + i
2
D. w =
3
+ 2i
2
2
2
2
B. (x - 2) + (y - 1) + (z - 1) = 2
2
2
2
D. (x - 2) + (y - 1) + (z - 1) = 36
A. (x - 2) + (y - 1) + (z - 1) = 9
C. (x - 2) + (y - 1) + (z - 1) = 4
2
2
2
2
2
2
C. n = 6
D. n = 4
mx + 4
nghịch biến trên (-¥;1) .
x +m
C. -2 £ m £ 1
D. -2 < m £ -1
Trang 4/7
(
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4 log2 x
)
2
+ log2 x + m ³ 0
nghiệm đúng với mọi giá trị x Î (1;64) .
A. m £ 0
B. m ³ 0
C. m < 0
ïï
ï
A. ïí y = 3t
B. ïíy = 4t
C. ïíy = 4t
D. ïíy = 3t
ï
ïï
ïï
ïï
ï
2
2
3
z
=
t
z
=
t
z
=
t
ï
ï
ï
ïïz = 2t
ï
ïî
ïî
30a 3
12
D. V =
30a 3
8
v(m)
50
bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng
đường bao nhiêu mét ?
t(s)
1000
A.
m
3
1400
C.
m
3
Môn: Toán
1100
B.
m
3
h
D. MN =
6
A. MN =
B. MN =
O
2
Câu 43: Biết số phức z thỏa mãn z - 3 - 4i = 5 và biểu thức T = z + 2 - z - i
A
N
2
đạt giá trị lớn
nhất. Tính z .
A. z = 33
C. z = 10
B. z = 50
D. z = 5 2
B. R =
hình
chóp
a 37
6
là hình thang
C. R =
có
đáy
D. R =
vuông
5a 3
12
tại A
và
B,
AB = BC = a , AD = 2a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD ) , SA = a . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của SB,CD . Tính cosin của góc giữa MN và (SAC ) .
A.
phân biệt thuộc đoạn ê- ; ú .
ê 4 4ú
ë
û
47
3
47
3
A. m £
hoặc m ³
B.
)
liên tục trên ) . Xét hàm số g (x ) = f x 2 - 3 . Mệnh đề nào
dưới đây sai ?
A. Hàm số g (x ) đồng biến trên (-1; 0)
B. Hàm số g (x ) nghịch biến trên (-¥; -1)
C. Hàm số g (x ) nghịch biến trên (1;2)
D. Hàm số g (x ) đồng biến trên (2;+¥)
----------------------------------------------- HẾT ----------------------------------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..............................................Số báo danh: .............................................
Môn: Toán
Mã đề: 121
Trang 7/7