PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY TNHH SAIGON PRECISION - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH


NGUYỄN THÀNH ĐƯỢC

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VĂN HÓA
DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY TNHH SAIGON PRECISION

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI

Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 05/2012


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH


NGUYỄN THÀNH ĐƯỢC

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VĂN HÓA
DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY TNHH SAIGON PRECISION

Ngành: Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Người hướng dẫn: ThS. LÊ THÀNH HƯNG


Ngày

tháng

năm 2012.


LỜI CẢM TẠ

Từ khi cắp sách đến trường, bên cạnh sự nỗ lực của bản thân, tôi đã nhận được
biết bao công ơn dạy dỗ của quý thầy cô. Nhân đây tôi xin cảm ơn tất cả những thầy
cô đã từng dìu dắt tôi, cảm ơn công lao của thầy cô khoa Kinh Tế, trường Đại Học
Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh đã tận tình truyền đạt cho tôi kiến thức quý báu
trên giảng đường cũng như trong cuộc sống.
Tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn đến gia đình tôi, cha mẹ tôi- những người đã
có công sinh thành, dưỡng dục tôi nên người.
Đặc biệt tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến thầy Lê Thảnh Hưng - người đã tận
tình giảng dạy, chỉ bảo và hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập cũng như hoàn
thành luận văn tốt nghiệp.
Tôi xin chân thành gửi lòng biết ơn đến toàn thể Ban Giám Đốc và các anh chị
cán bộ công nhân viên của TNHH SaiGon Precision.
Ngoài ra cho tôi gửi lời cảm ơn tới quý anh chị, bạn bè, người thân… đã hết
lòng ủng hộ và giúp đỡ tôi thực hiện đề tài này.
Cuối cùng tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp nhất tới trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ
Chí Minh, Công Ty SaiGon Precision. Chúc quý Thầy, quý Cô, quý Anh Chị và toàn
thể bạn bè luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và thành đạt.
Xin chân thành cảm ơn!

Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 06 năm 2012
Sinh viên

Trang
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.......................................................................... viii
DANH MỤC CÁC BẢNG ............................................................................................ ix
DANH MỤC CÁC HÌNH ...............................................................................................x
DANH MỤC PHỤ LỤC ............................................................................................... xi
CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU ....................................................................................................1
1.1. Sự cần thiết của đề tài ...........................................................................................1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu..............................................................................................2
1.2.1. Mục tiêu tổng thể ............................................................................................2
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ...............................................................................................2
1.3. Phạm vi nghiên cứu ..............................................................................................2
1.3.1. Phạm vi không gian ........................................................................................2
1.3.2. Phạm vi thời gian ............................................................................................2
1.4. Cấu trúc luận văn ..................................................................................................2
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN ............................................................................................4
2.1. Quá trình hình thành và phát triển công ty............................................................4
2.1.1. Giới thiệu chung về công ty............................................................................4
2.2.2. Chức năng và nhiệm vụ công ty .....................................................................6
2.2.3. Giới thiệu sản phẩm chính của công ty ..........................................................6
2.2.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý: .....................................................................9
2.2.5. Quy mô hoạt động của Công ty ....................................................................13
2.2.6. Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty .......................................13
2.2.7. Chế độ chính sách nhân sự ...........................................................................16
2.2.8. Những thuận lợi và khó khăn .......................................................................17
2.2.9. Phương hướng hoạt động:.............................................................................18
CHƯƠNG 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................19
3.1. Lí thuyết văn hóa tổ chức ....................................................................................19
3.1.1. Các định nghĩa về văn hóa doanh nghiệp .....................................................19
v


vi


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
VHDN:

Văn hóa doanh nghiệp

DN:

Doanh nghiệp

AMOS 16.0

Phần mềm thống kê AMOS 16.0

KMO

Hệ số Kaiser-Meyer-Olkin

SIG

Mức ý nghĩa (Significant)

SPSS

Phần mềm thống kê SPSS

NV:




DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1. Trụ sở chính tại KCX Linh Trung 1 ................................................................5
Hình 2.2. Các sản phẩm truyền thống của công ty ..........................................................7
Hình 2.3. Sơ đồ Bộ Máy Quản lý ..................................................................................10
Hình 2.4. Sơ đồ doanh thu công ty qua các năm 2007 - 2011......................................14
Hình 3.1. Sơ đồ ảnh hưởng VHDN đến quản lí ............................................................26
Hình 3.1. Tính cách đặc trưng của VHDN ....................................................................28
Hình 3.2. Mô hình Denison ...........................................................................................30
Hình 3.4. Sơ đồ cơ cấu chức vụ trong doanh nghiệp ....................................................36
Hình 4.1. Đánh giá điểm TB các nhân tố ......................................................................63
Hình 4.2. Các nhóm tuổi lao động tham gia vào công ty 2011 .....................................67

x


DANH MỤC PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Phiếu thu thập thông tin khách hàng
Phụ lục 2. Phân tích thang đo tham chính
Phụ lục 3. Phân tích thang đo tính nhất quán
Phụ lục 4. Phân tích thang đo khả năng thích ứng
Phụ lục 5. Phân tích thang đo sứ mệnh

xi


CHƯƠNG 1
MỞ ĐẦU

Kết quả khảo sát sẽ hữu ích cho công ty Saigon Precision nhìn lại thực trạng
VHDN để xây dựng nền VHDN mạnh, đáp ứng đòi hỏi của thời đại. Doanh nghiệp sẽ
có cái nhìn đúng đắn hơn về tầm quan trọng của VHDN và việc xây dựng bản sắc
riêng cho tổ chức mình. Trên cơ sở đó, doanh nghiệp sẽ tạo dựng môi trường lợi thế
cạnh tranh, thu hút nhân lực, thu hút đầu tư, tạo niềm tin từ phía khách hàng, đối thủ.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
Dựa vào các tài liệu nghiên cứu của các nhà quản trị học về văn hóa doanh
nghiệp. Bài tiểu luận sẽ tập trung:
 Dựa vào mô hình Denison xác định các yếu tố tác động đến VHDN.
 Phân tích mức độ tác động các yếu tố, nhân tố ảnh hưởng đến văn hóa doanh
nghiệp và đánh giá tình hình văn hóa doanh nghiệp tại công ty.
 Đưa ra một số phương án phát triển văn hóa doanh nghiệp phù hợp nhằm giúp
doanh nghiệp đẩy mạnh hơn nữa khả năng kinh doanh, cạnh tranh và phát triển bền
vững trên thị trường.
1.3. Phạm vi nghiên cứu
1.3.1. Phạm vi không gian
Đề tài được thực hiện tại Công ty TNHH Sai Gon Precison.Địa chỉ : Đường D,
khu chế xuất Linh Trung I, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
1.3.2. Phạm vi thời gian
Thời gian nghiên cứu: Từ tháng 2/2012 đến tháng 4/2012. Số liệu nghiên cứu thu
thập trong năm 2010 – 2011.
1.4. Cấu trúc luận văn
Bài luận văn gồm ba phần chính:
 Chương 1: Mở đầu. Trình bày lý do chọn vấn đề nghiên cứu, đưa ra các mục
tiêu muốn đạt được, phạm vi và ý nghĩa thực tiễn của đề tài nghiên cứu.
 Chương 2: Giới thiệu chung về Công ty. Trình bày các thông tin cơ bản về
Công ty đang tiến hành nghiên cứu.
2




: (84-8) 7.295.532

Email

: [email protected]

4


Hình 2.1. Trụ sở chính tại KCX Linh Trung 1

Nguồn: Phòng Hành Chính - NS
Công ty TNHH Saigon Precision là công ty 100% vốn đầu tư từ Nhật Bản là
công ty thành viên của tổng công ty Suruga Seiki Co., Ltd Nhật Bản được thành lập tại
Việt Nam theo giấy phép đầu tư số 034/GPĐT ngày 26 tháng 12 năm 1994 do Ban
Quản Lý Khu Công Nghiệp và Khu Chế Xuất Thành Phố Hồ Chí Minh (HEPZA) cấp.
Tháng 9 năm 1995 nhà máy tại khu chế xuất Tân Thuận Quận 7, Tp Hồ Chí
Minh được chính thức đưa vào hoạt động gia công sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng
cho Hệ thống Tự động hóa và Quang học (Slide Guide, Linear Bush, Slide Way, Slide
Table, Stage Unit, Micro Module Unit, Jig Bush, Micro Module, Ball Screw Unit, 1
Axis Actuator…) và các mặt hàng cho khuôn dập và khuôn ép (Punch, Bush, Button
Dies, Cam Slider, Retainer, Tapper Pin, Core Pin, Slide Core,…).
Chính sách chất lượng của công ty Saigon Precision: “Công ty Saigon Precision
không bao giờ hài lòng với chất lượng sản phẩm hiện tại mà luôn cố gắng nâng cao
hơn nữa nhằm thỏa mãn yêu cầu của khách hàng”. Công ty đã đạt được chứng nhận
ISO 9001:2000 nhằm mục đích giảm số lượng hàng hư hỏng xuống mức 0 và đảm bảo
việc giao các sản phẩm cho khách hàng và các đối tác đúng kỳ hạn. Công ty đang nỗ
5


khuôn ép (Punch, Bush, Button Dies, Cam Slider, Retainer, Tapper Pin, Core Pin,
6


Slide Core,…). Các hệ thống trượt, chi tiết dẫn hướng và truyền động sử dụng trong
thống Tự động hóa và quang học (Slide Guide, Linear Bush, Slide Way, Slide Table,
Stage Unit, Micro Module Unit, Jig Bush, Micro Module, Ball Screw Unit, 1 Axis
Actuator…)
Hình 2.2. Các sản phẩm truyền thống của công ty

Linear Bush

Slide Way

Slide Guide

Stage Units

Micro Module
Units

7


Ball Screw
Units

Punch, Bush,
Retainer, Taper
Pin,

Bộ máy quản lý của công ty gọn nhẹ, phù hợp với quy mô hoạt động của công
ty. Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trực tiếp, các phòng ban chịu trách nhiệm báo cáo
kết quả công việc và đề xuất các vấn đề có liên quan đến công việc và chịu trách
nhiệm kết quả công việc của mình. Các bộ phận chịu sự chỉ đạo trực tiếp của tổng
giám đốc và có mối quan hệ chặt chẽ với nhau ở các bộ phận.
Với bộ máy quản lý theo mô hình trực tuyến thì việc phân công cho mỗi bộ
phân hỗ trợ ban giám đốc làm việc hiệu quả hơn, giảm nhẹ chi phí quản lý để nâng cao
hiệu quả hoạt động tài chính và sản xuất kinh doanh.

9


Hình 2.3. Sơ đồ Bộ Máy Quản lý

Nguồn: Phòng HC - NS

10


2.2.4.2. Nhiệm vụ các phòng ban:
Tổng Giám Đốc:
Là người đứng đầu công ty, chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động
của công ty, là người có quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ luật cán bộ
công nhân viên trong Công ty, ký các hợp đồng kinh tế mở tài khoản ngân hàng và các
hợp đồng thuê mướn.
Phó Tổng Giám Đốc:
Chịu trách nhiệm về lĩnh vực kinh tế tiếp cận thị trường, tiến độ, kế hoạch sản
xuất và tiêu thụ sản phẩm. Chịu trách nhiệm quản lý tổ chức nhân sự, mua hàng, hệ
thống chất lượng, môi trường, công tác tài chính trong công ty, các dự án tài chính và
nhiệm vụ đặc biệt khác của Ban Giám Đốc.

Phòng Thu mua (Purchasing)
Lập kế hoạch thu mua NVL, hàng hóa, văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động
sản xuất kinh doanh, và quản lý của Công ty, quản lý kho vật tư hàng hóa và quản lý
nhóm cắt vật liệu(Cutting).
Phòng Thiết kế Kỹ thuật (Engineering)
Chịu trách nhiệm thiết kế cung cấp các bản vẽ kỹ thuật của các sản phẩm sản
xuất cho các xưởng sản xuất và cho các phòng ban, kiểm soát và hỗ trợ kỹ thuật sản
xuất, bảo trì máy móc thiết bị vận hành trong sản xuất.
Phòng hổ trợ (Supporting)
Chịu trách nhiệm hổ trợ, làm các công đoạn phụ cho quá trình sản xuất chính
như: nhiệt luyện, mạ sản phẩm, chế tác các bộ đồ gá, và một số phụ kiện lắp ráp.
Phòng quản lý chất lượng và môi trường (Quality & Environment)
Chịu trách nhiệm quản lý hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001- 2000 và 14002000 quản lý và hiệu chuẩn dụng cụ đo, kiểm tra đầu vào các phụ kiện lắp ráp.
Phòng Công nghệ Thông tin (IT)
Bảo trì hệ thống máy tính, phần mền trong Công ty bảo vệ hệ thống thông tin
của Công ty, cung cấp cài đặt các phần mền ứng dụng tiện ích cho người sử dụng.
Các xưởng sản xuất (Press, Mold, FA, OST, IFT)
Sản xuất theo lệnh sản xuất của công ty. Thực hiện quá trình sản xuất lắp ráp
các sản phẩm chính, từ công đoạn bắt đầu đến kết thúc, báo cáo về kế hoạch triển khai
thực hiện sản xuất cũng như tiến độ giao hàng và tình hình hoạt động sản xuất của
xưởng.
12


Khái quát về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty trong những
năm gần đây
2.2.5. Quy mô hoạt động của Công ty
Bảng 2.4. Quy mô hoạt động của Công ty qua hai năm 2010 -2011
ĐVT: Triệu đồng
Chỉ tiêu


109.982

30,9

10.895

12.808

1.913

17,6

Tổng giá trị tài sản

LNST

±∆

%

Nguồn: Phòng Tài Chính – Kế Toán
Qua số liệu của Bảng 2.4 ta nhận thấy tổng tài sản của công ty năm 2011 là
342.256 triệu đồng, tăng 148.984 triệu đồng, tương ứng với tỷ lệ 77,08% so với năm
2010. Việc tăng giá trị tài sản cho thấy tình hình hoạt động tài chính và sản xuất kinh
doanh của công ty đạt hiệu quả tốt nên Công ty đã đầu tư mở rộng sản xuất.
Vốn kinh doanh của công ty cũng tăng lên 29.850 triệu đồng, tương ứng với tỷ
lệ 61,08% so với năm 2010. Do Công ty đã đầu tư thêm vốn kinh doanh để phát triển
sản xuất và kết quả hoạt động sản xuất của Công ty đã tăng mạnh cụ thể là doanh thu
thuần năm 2010 tăng 109.982 triệu đồng, tương ứng với tỷ lệ 30,9% so với năm 2010.


2011

Doanh thu thuần

158,025

219,873

297,952

355,341

465,323

Lợi nhuận thuần

1,448

4,832

10,176

15,321

17,789

Năm

Nguồn: Phòng Kinh Doanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status