ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TIẾNG ANH 10 HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018
Unit 1 Tiếng Anh cơ bản 10
1 , Từ vựng
Alarm : đồng hồ báo thức Boil : Nấu, luộc
Several: Một vài
Then : Sau đó
Lead : dẫn
Buffalo : trâu
Field : cánh đồng
Get ready : chuẩn bị xong
Arrive : đến
Exactly : chính xác
Plot of land : mảnh đất
Take a short rest : nghỉ một chút
During : trong ( khoảng thời gian)
Break : giờ nghỉ gải lao
Fellow peasant : bạn nông dân
Tobacco : thuốc hút
Continue : tiếp tục
Repair : sửa chửa
Husband : chồng
Transplant : cấy
About : khoảng chừng
Neighbor : hàng xóm
Plan: kế hoạch
Crop : mùa vụ
Lives : cuộc sống
Cyclo : xe xích lô
Passenger : hành khách
Shall : sẽ (dùng cho I , We )
Fire brigade : đội cứu hỏa
Out of : ra khỏi
Hurt : bị thương
Serious : nghiêm trọng
Favorite : yêu thích
Without : không có
Fishermen : người câu cá
Boots : giày ống
Rubbish : rác
Empty : rỗng
Waste of time : phí thời gian
Creep – crept – crept : bò, trườn
Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy
Bomb : bom
2 , GIỚI TỪ
Contented with : Hài lòng với
Due to : Dự định
Get on : Bước lên (xe)
On time : Đúng giờ
Crowded with :Đông đúc
Go off : Reng (chuông )
Get up Thức dậy
Pump water into : Bơm nước vào
Satisfied with : Hài lòng với
Interested in : Thich
Disappointed with : Thất vọng về
Give up : từ bỏ
In the field : Trên đồng
Unit 2 Tiếng Anh cơ bản 10
1 ,PHÁT ÂM:
Trong bài 2 chúng ta sẽ học cách phân biệt giữa âm /a:/ (a dài : đọc dưới cổ họng ) và âm /^/ (tương tự
như chữ â trong tiếng Việt )
+ Âm /^/
Âm này rất khó nhận dạng vì có nhiều ngoại lệ .Các bạn nên đọc nhiều cho quen .Dưới đây là một số
dạng thừong gặp của âm này:
- Nhiều chữ :u đọc là /^/ như : fun,sung,butter,cup,uncle,us,much,truck,mud,.....
- Một số chữ O đọc là /^/:
one,mother,brother (hai chữ này nhiều bạn cứ đọc là /o/ ),enough,trouble,monkey,money.....
ngoại lệ : blood,flood, does
+Âm /a:/:
Hầu hết các chữ : ar đều đọc là :/a:/ car,hard,park,....
Một số ít chữ a đọc là /a:/ phải học thuộc ) father,half,class....
ngoại lệ:heart,sergeant,clerk,aunt,laugh
2 , từ vựng
Subject : môn học
So on: v.v...
Narrow: hẹp
Traffic: xe cộ
Mall:khu thương mại
Similar: tương tự
Attitude: thái độ
Opinion:quan điểm
Safety: sự an toàn
Awful: kinh khủng
Sick: bệnh
Headache: nhức đầu
Lend: cho mượn
Post: bỏ thư
Find: tìm thấy
3, giới từ
In a hurry : vội vã
I am not in a hurry : tôi không vội
Crowded with : đông, đầy, chật ních
The mall was crowded with shoppers : của hàng đông khách mua sắm
Stuck in : mắc kẹt
We were stuck in heavy traffic fore more than an hours : chúng tôi bị kẹt xe hơn một giờ
Far from : xa
I live far from my school : tôi sống xa trường
Work with (sb) :làm việc với
4. Cách chia động từ
chia động từ - Thành phần quan trọng nhất trong câu
Các bạn thân mến !trứoc khi vào nội dung chính các bạn cần nắm vững một nguyên tắc căn bản nhất
trong tiếng Anh là : CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ , KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG
TỪ KHÔNG CHIA THÌ
mà phải chia dạng
Xem ví dụ sau:
when he saw me he (ask) me (go) out
xét động từ ask : nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì - ở đây chia thì quá khứ vì phía
trước cósaw
Xét đến động từ go,phía trước nó là me là túc từ nên không thể chia thì mà phải chia dạng - ở đây là to
go,cuối cùng ta có when he saw me he asked me to go out
Về vấn đề chia thì chắc các bạn cũng đã nắm cơ bản rồi .Hôm nay mình muốn cùng các bạn đi sâu vào
vấn đề chia dạng của động từ
Động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :
- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
He avoids meeting me
3) RIÊNG CÁC ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI TO INF VỪA CÓ THỂ ĐI
VỚI VING TÙY THEO NGHĨA
STOP
+ Ving :nghĩa là dừng hành động Ving đó lại
ex: I stop eating (tôi ngừng ăn )
+ To inf : dừng lại để làm hành động to inf đó
ex: I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )
FORGET ,REMEMBER
+ Ving:Nhớ (quên)chuyện đã làm
I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf :
Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó
ex: Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To inf :lấy làm tiếc để ......
ex: I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói
TRY
+ Ving: nghỉa là thử
ex: I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To inf : cố gắng để ...
ex: I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )
NEED ,WANT
NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INF
ex: I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
ex: I need to buy it (nghĩa chủ động )
Chance|(n) cơ hội
Commuter|(n) người đi vé tháng
Earn|(v) kiếm tiền
Get off|(v) xuống xe
Get on|(v) lên xe
Graduate|(v) tốt nghiệp
Green tea|(n) trả xanh
Pipe|(n) cái ống
Promote|(v) đề bạt, thăng chức, khích lệ
Promotion|(n) thăng chức, thăng tiến
Punched|(adj) (có) bấm lỗ, đục lỗ
Typical|(adj) tiêu biểu, đặc trưng
Vegetable soup|(n) canh rau.[/TABLE]
II. Grammar: Ôn tập thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn.
A. Hiện tại đơn:
1. Mẫu câu:
I, you, we, they + Verb (động từ nguyên mẫu không "To")
He, she, it + Verbs/es
Ví dụ:- We go swimming everyday.
- She works in Australia.
2. Cách dùng: Thì hiện tại đơn diễn tả:
- Một hành động hay sự việc thường hay xảy ra.
Ví dụ: + My mother goes shopping once a week.
+ I go to school everyday except Sunday.
- Một sự việc có thật trong một khoảng thời gian tương đối dài.
Ví dụ:+ He works for a car factory in Tokyo.
+ They live in Ho Chi Minh City.
- Một sự thật hay một chân lý thời nào cũng đúng.
2. Cách sử dụng: Thì Hiện tại Hoàn thành
- Diễn tả một hành động hay sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong
tương lai. Trong câu thường dùng với Since (mốc thời gian) và For (khoảng thời gian).
Ví dụ:+ We have learned English for 5 years.
+ He has had his car since 2001.
- Diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian.
Ví dụ:She has come here once in her life.
They have already seen that film.
- Diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra trong quá khứ mà kết quả vẫn còn lưu lại trong hiện tại.
Ví dụ:+ Tom has broken his legs, so he can't played football.
+ I can't do my homework because I have lost my pen.
- Diễn tả một hành động hay sự việc vừa xảy ra; trạng từ just (vừa mới) thường được dùng với cách này.
Ví dụ:+ I have just received a letter from my parents.
+ She has just told me your story.
D. Quá khứ đơn.
1. Mẫu câu:
Chủ ngữ + động từ quá khứ
- Động từ quá khứ được cấu tạo theo:
a. Động từ quy tắc: Verb +ed
Ví dụ: walk -> walked; stop -> stopped.
b. Động từ bất quy tắc: ta phải học thuộc dạng quá khứ của động từ nằm ở cột 2.
Ví dụ:
Go - went - gone; eat - ate - eaten;
give - gave - given;
Khi thêm -ed vào động từ có quy tắc để thành lập động từ quá khứ ta cần chú ý:
1. Nếu động từ tận cùng là e thì chỉ thêm d.
Ví dụ: live -> lived; die -> died.
Bài 1: Điền 1 từ vào chỗ trống:
1. It............Hung about 45 minutes to travel to his factory.
2. She lived......Ha Noi when she was a little girl.
3. We have learned Spanish........4 years now.
4. My father..............a packet of cigarettes a day.
5. What are you doing..........the moment?
TỪ VỰNG BỔ SUNG
General education: giáo dục phổ thông
Local : địa phương
Brilliant : tài giỏi
Mature : trưởng thành
Harboured the dream : ấp ủ ước mơ
Impossible : không thể
Study tour abroad : du học
Private tutor : giáo viên dạy kèm
Interrupt : ngắt quảng, làm gián đoạn
Realize : thực hiện
Living condition : điều kiện sống
Extremely : rất, cực kỳ
With flying color : xuất sắc
Another degree : một bằng cấp khác
A year later : một năm sau
From then on : từ đó về sau
Together : cùng nhau
PhD : tiến sĩ
Tragic death : cái chết thương tâm
Take up : đảm nhận
Position : vị trí
Obtain : đạt được
Drop : làm rơi
Noise : tiếng động
Downstairs : dười lầu
Parrot : con vẹt
Still there : vẫn còn ở đó
Smile : mĩm cười
Chairman : chủ tịch
Essay : bài văn
Earn his living : kiếm sống
Coin : đồng xu
Junior : cấp dưới
Typist : người đánh máy
Get on well with : hòa thuận với
Make less serve : giảm bớt sự nghiêm trọng
Make calculation : tính toán
Chemistry : môn hóa học
Kinds of people : những loại người
Lunch break : giờ nghỉ ăn trưa
Either ..or : hoặc là …hoặc là
Trong bài này các em sẽ học về cách sử dụng thì quá khứ đơnvà thì quá khứ hoàn thành
Qúa khứ hoàn thành:
CÔNG THỨC: S + HAD + P.P
CÁCH DÙNG:
- Chỉ một hành động ở quá khứ đã hoàn tất trước một hành động khác ( hoặc một thời điểm) trong
quá khứ, lưu ý là thì này chỉ sử dụng khi có sự so sánh TRƯỚC - SAU , nếu không có thì không
dùng quá khứ hoàn thành.
trước, tức là travel trước nên chia quá khứ hoàn thành, còn cái kia chia quá khứ đơn ( khi tôi dạy
chỗ này câu nào cũng toàn dịch "ăn" "uống", học trò đứa nào cũng lăn ra cười, nhưng cười xong
thì làm ngon lành ! )
=> He had seldom traveled by bicycle before he went to Vietnam. ( nhớ đem chữseldom ra
sau had )
3) Ann (go) to get the carpet for the room but someone already (take) it.
4) You ( manage) to see the Derector, or he (go) out by the time you ( get) there ?
5) He just (get) home when you (phone ). He (be) in New York.
Câu 3 có already (rồi) cũng tương đương just
Câu 4 có by the time = before ( áp dụng công thức "ăn trước uống " là xong ! )
Câu 5 có just giống câu 1 , nhưng vấn đề là nó "lòi" ra thêm 1 câu nhỏ ở cuối mới "chết người" đây
!
Nhiều em thấy câu lẻ chia vào thì quá khứ đơn là trớt quớt ! đối với những câu có dính dáng đến
nhau như vầy thì phải dịch nghĩa thôi, không "ăn- uống" gì được cả
mà phải đem hành động
đó so với 2 hành động kia xem nó xảy ra cùng thời với hành động nào thì chia theo thì giống như
hành động đó.
Ta thử dịch xem nhé : Khi bạn gọi thì anh ta vừa về nhà rồi , (nhà anh ta ở New York , vậy các
em thấy hành động (be = ở ) xảy ra cùng lúc với hành động (get = đến ) nên chia giống nó = quá
khứ hoàn thành
3) Ann went to get the carpet for the room but someone had already taken it.
4) Did you manage to see the Derector, or had he gone out by the time you got there ? ( chú ý đây là
câu hỏi )
5) Hehad just got home when you phoned . He had been in New York.
Unit 4 Tiếng Anh cơ bản 10
Per : mỗi
Air- conditioned : có máy lạnh
Cassette tapes : băng cát-xét
Free books : tài liệu miễn phí
Sách bài tập
Cause : gây ra
Disaster : tai họa
Unrealistic : không thực tế
Parents : cha mẹ
Standard : tiêu chuẩn
Competition : cuộc thi
Enter : tham gia
Mistake : sai lầm
Neglect : bỏ qua
Push : thúc ép
Make : bắt buộc
Musician : nhạc sĩ
Genius : thiên tài
Constant support : luôn ủng hộ
Example : ví dụ
Develop : phát triển
Spell : đánh vần
Delegate : đại biểu
Correct : sửa lỗi sai
Paintings : bức tranh vẽ
Speak ill : nói xấu
Pay higher tax : đóng thuế cao hơn
Scented : có mùi thơm
Origin : nguồn gốc
The poor : Người nghèo
The unemployed : Người thất nghiệp
3 , Trong bài 4 này chúng ta sẽ học cách phân biệt giữa âm /ɔ/ (o ngắn) và /ɔ:/ (o dài)
1. /ɔ/ (o ngắn) : đọc như âm ót trong tiếng Việt
Cách nhận dạng :
+ Gần như tất cả các chữ o mà phía sau có một phụ âm
hot,not,box,job ....
+ ngoại lệ :
A đọc /ɔ/ : watch ,what,quantity...
- au đọc /ɔ/ : because,sausage ..
- ow đọc /ɔ/ : knowledge
2. /ɔ:/ : đọc o tròn miệng
Cách nhận dạng
- or : horse
- oar : board
- aw : saw ,lawn
- au : daughter
ngoại lệ :
- a : all ,water
- ar : warm,quarter
- oor : door ,floor
- our : four ,court,
- ou : bought
Unit 5 Tiếng Anh cơ bản 10
1 , Từ vựng
ilustration : sự minh họa
Retell : thuật lại
Slot : vị trí, chỗ
Press : ấn vào
Emergency : khẩn cấp
Free service : dịch vụ cứu hỏa
Obtain : đạt được
Select : chọn
Man-made satellite : vệ tinh nhân tạo
Destroy : phá hủy
Earth quake : động đất
Towel : khăn tắm
Spill : làm tràn, đổ
Robber : tên cướp
Catch : tóm, bắt
Furious : giận dữ
Feather : long (vủ)
Overtake : đuổi kịp
Budgie : vẹt (Úc)
2 , Ngữ pháp
Văn phạm của UNIT này không có gì mới : Câu bị động của thì hiện tại hoàn thành và đại từ quan
hệ (who, which, whom...) .
3 , Phát âm
Trong bài này các em sẽ học cách phân biệt giữa âm / u / và âm / u: /
Sự phân biệt giữa 2 âm này là cực kỳ khó vì dường như không có một qui luật nào . Cứ xem 2 chữ wool
và fool có cấu tạo gần như giống nhau, chỉ khác phụ âm đầu, vậy mà lại phát âm khác nhau . Thôi thì các
em chịu khó học thuộc danh sách dưới đây cho chắc ăn:
/ u: / ( u dài)
/ u / ( u ngắn )
Boot
Unit 6 Tiếng Anh cơ bản 10
1 , Từ vựng
Excursion : chuyến du ngoạn, tham quan
Go on an excursion : đi tham quan
Inform : thông báo
Below : bên dưới
Shape : hình dạng
Site : địa điểm
Lotus : hoa sen
Wonder of the world : kỳ quan thế giới
Mountain : núi
Pine : cây thông
Lake : hồ
Waterfall : thác nước
Term : học kỳ
Forest : rừng
Day off : ngày nghỉ
Come to an end : kết thúc
Rock : đá
Inside : bên trong
Trip : chuyến đi chơi
Suppose : giả sử, cho rằng
Pagoda : chùa
Campfire : lửa trại
Cheap : rẻ
Share : chia sẻ
Sunshine : ánh nắng
- Chỉ một dự đoán.
ví dụ:
Oh, your language is ready now. What time are you going to leave ? ( hành lý đã sẳn sàng, bạn định mấy
giờ khởi hành? )
Look at those dark clouds! ( nhìn mây đen kìa! )
- Yes, it is going to rain soon ( ừ, trời sắp mưa rồi )
3) Thì hiện tại tiếp diễn:
Cách dùng :
- Chỉ hành động đã chuẩn bị kế hoạch sẳn, thường có thời gian cụ thể hoặc một kế hoạch lớn, quan
trọng đã quyết định làm thường có thời gian xác định
Ví dụ:
We are having a party next sunday. Would you like to come? ( chúng tôi có tổ chức 1 bữa tiệc vào chủ
nhật tới, mời bạn đến dự )
Giải thích:
Đã mời người ta thì chuyện đó phải đã được chuẩn bị hết rồi.
4) So sánh giữa hiện tại tiếp diễn và tương lai gần:
- Hiện tại tiếp diễn chắc hơn, dấu hiệu : có thời gian cụ thể, có lời mời (would you like...), chuyện
quan trọng ( đám cưới, xây nhà, mua xe ...)
ví dụ:
I am having my house built next week
UNIT 7 TIẾNG ANH CƠ BẢN 10
1 , Ngữ pháp
Cách biến đổi từ Although / though => despite / in spite of
Nguyên tắc chung cần nhớ là :
Although/ though + mệnh đề
Despite / in spite of + cụm từ
Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:
Stormy => storm ( bão)
7) Nếu câu có dạng: Danh từ + (be) + p.p ( câu bị động)
=> Đổi p.p thành danh từ, thêm the phía trước và of phía sau, danh từ câu trên đem xuống để sau of
Although televisionwasinvented, .....
=> Despite / in spite of the invention oftelevision, ……….
8 ) Phương pháp cuối cùng cũng là phương pháp dễ nhất : thêm the fact that trước mệnh đề.
Phương pháp này áp dụng được cho mọi câu mà khôgn cần phân tích xem nó thuộc mẫu này, tuy nhiên
phương pháp này không được khuyến khích sử dụng vì suy cho cùng những biến đổi trên đây là rèn luyện
cho các em cách sử dụng các cấu trúc câu, do đó nếu câu nào cũng thêm the fact that rồi viết lại hết thì
các em sẽ không nâng cao được trình độ. Phương pháp này chỉ áp dụng khi gặp câu quá phức tạp mà
không có cách nào biến đổi. Một trường hợp khác mà các em có thể sử dụng nữa là : trong lúc đi thi gặp
câu khó mà mình quên cách biển đổi .
Although he behaved impolitely,.....
=> Despite / in spite of the fact thathe behaved impolitely,.....
Các công thức trên đây cũng áp dụng cho biến đổi từ BECAUSE -> BECAUSE OF
2 , Từ vựng
Channel : kênh
Drama : kịch
Entertainment : sự giải trí
Information : thông tin
Programme : chương trình
Visually : bằng thị giác
Theatre : rạp hát
Weather forecast : dự báo thời tiết
Morning exercise : thể dục buổi sáng
Population : dân số
Development : sự phát triển
Cartoon : phim hoạt hình
Adventure : cuộc phiêu lưu
Popularity : tính phổ biến Aware of : hiểu rõ
Global : toàn cầu
Responsibilities : trách nhiệm
Brain : bộ não
Lazy : lười
Encourage : khuyến khích
Take time : mất thời gian
Such as : như là
Violent : bạo lực
Interfere : can thiệp
Statue of liberty : tượng nử thần tự do
Quarrel : cãi nhau
Each other : (với) nhau
Illness : bệnh tật
Shortage : sự thiếu hụt
Cancel : hoãn lại
Seat : chổ ngồi
Demolish : phá hủy
Beef : thịt bò
Trong bài này các em sẽ học về cách phát âm của các âm sau : / ei / , / ai / và / ɔi/
1) Âm / ei / :
Âm này đọc tương tự như âm /ây/ trong tiếng Việt. Nói chung các em phải biết cách đọc âm này
trong những từ có chứa chúng thông qua từ điển , tuy nhiên cũng có vài cách nhận dạng thông
thường mà các em có thể sử dụng khi gặp từ lạ :
- Chữ a đi trước 1 phụ âm và e thì chữ a đó thường đọc là / ei /
Late, make, made, s afe, name, cane, hate...
Lưu ý các chữ m và n đi sau a trong các trường hợp trên khi đọc sẽ làm biến âm nên các em dễ bị
nhầm lẫn vì tưởng đâu đó là âm /e/ nhưng thật ra nó vẫn là âm /ây/ . Lấy ví dụ chữ name đọc
c. landed
d. seemed
3. a. chat
b. panic
c. park
d. passenger
4. a. frightening
b. brigade
c. pilot
d. fire
5. a. technology
b. teaching
c. purchase
d. lunch
B. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.
1. a. tobacco
2. a. passenger
3. a. technology
4. a. repair
5. a. interested
b. contented
b. purchase
b. comfortable
b. harrow
b. serious
c. buffalo
c. district
c. activity
b. occasionally
c. frequently
d. rarely
4. She purchased a number of shares in the company.
a. invested
b. sold
c. exchanged
d. bought
5. She got......................as soon as the alarm clock went …………… .
a. over/ on
b. up/ down
c. up/ off
d. on/ off.
6.
The plane from Dallas ................. two hours late, so I missed my connecting flight from Frankfurt to
London.
a. took on
b. took in
c. took over
d. took off
7.
We had a nice chat over a cup of tea.
a. formal talk
b. informal talk
c. serious talk
d. long talk
8. It was time to................the kids ready for bed.
a. prepare
b. get
c. take
d. stops
5. The baby is so big! How much...........................now?
a. is she weighing
b. she weighs
c. does she weigh
d. did she weigh
6.
Harry works all the time. He.......................
a. never relaxes
b. relaxes never
c. often relaxes
d. relaxes sometimes
7.
These glasses are so dirty. You need.................them.
a. wash
b. washing.
c. to wash
d. washed
8. The last time I ........... swimming was when we were in Spain.
a. had gone
b. went
c. has gone
d. was going.
8. Johnny.................the paper when I............. him.
a. read/ interrupted
b. read/ was interrupting
c: has read/ interrupted
d. was reading/ interrupted
9. We were told.................and fasten our seat belts.
a. to sit down
5. As soon as the alarm clock had gone off, she woke up and go out of bed.
A
B
C
D
UNIT 2
SCHOOL TALKS
I. PRONUNCIATION
A. Choose the word that has the underlined (letters) pronounced differently from the others.
1. a. chance
b. teaching
c. chemistry
d. children
2. a. hard
b. start
c. party
d. talk
3. a. son
b. sunshine
c. above
d. woman
4. a. polite
b. literature
c. guide
d. kind
5. a. great
b. teacher
1 . Most students find the course very ......................
a. enthusiastic
b. anxious
c. enjoyable
d. convenient
2. ..................is the beach? ~ Only five minutes' walk.
a. How long
b. Where
c. How often
d. How far
3.
She is interested in teaching.................because she loves working with children.
a. semester
b. communication c. work
d. profession
3. She was disappointed to fail in two of her four.........................
a. schools
b. classes
c. lessons
d. subjects
4. Don't worry ...............me. I’ll be fine
a. to
b. about
c. with
d. for
5. Our coach was ..................in a traffic jam and got to Heathrow forty minutes late.
a. fastened
b. fixed
c. joined
d. stuck
6.
A: (1)................................. in your exam!
B: (2).......................................I hope we both pass
A: Did you study all last night?
B: (3) ..................................I watched TV and went to bed. (4)...........................
I did the same. (5)............................ after the exam.
B: All right. (6) ...............for a drink.
1. a. How are you
a. Like you.
a. Yes. I did.
a. What about you?
a. Good bye
a. We go
b. Have a good
b. Same to you.
b. No, of course not
b. How are you?
b. Nice to see you
b. Let's go
c. Good luck
c. Same of you.
c. Of course I did.
c. And you did?
c. See you later
c. Could you go
d. What about you
b. join
b. to produce
b. does
b. ready
b. does
b. excitedly
b. Furthermore
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
UNIT 3
c. mathematical
c. self-confident
c. profession
c. joining
c. to prepare
c. will do
c. immediately
c. did
c. excitement
c. receive
c. guide
c. tutor
c. obtained
d. marvelous
d. degree
d. writer
d. subject
d. harbored
B. Choose the word whose main stress is placed differently from the others
1. a. background
2. a. scientific
3. a. obtain
4. a. ambitious
5. a. education
b. career
b. atomic
b. determine
b. difficulty
b. difficulty
II. VOCABULARY AND EXPRESSION
c. secondary
c. impossible
c. award
c. brilliant
5. He passed his exams with flying colour.
a. successfully
b. difficultly
c. badly
d. easily
6. She harbored her hope of being a teacher.
a. gave up her hope of being a teacher
b. built her hope of being a teacher
c. had her hope of being a teacher
d. kept her hope of being a teacher in her mind
7. He behaved like an adult. I think he is more.................... than the other boys at his class.
a. intelligent
b. mature
c. ambitious
d. developed
8. The new road should help ......................traffic problems.
a. raise
b. create
c. ease
d. cause
9. There is no................... explanation for what happened.
a. scientist
b. scientific
c. scientifically
d. since
10. The new surgeon will ...................her post in May.
a. go on
b. get over
c. take up
d. look after
b. are we going c. we are going
d. we were going
8. . Annie found the souvenirs ................. she wanted at the gift shop.
a. that
b. which
c. θ
d. all are correct
The manager made his employees ................. the computer evening class.
a. attending
b. attend
c. to attend
d. attendance
10. Marie Curie....................a Nobel Prize in Chemistry in 1911.
a. awarded
b. was awarded c. had awarded
d. had been awarded
1.
6.
7.
9.
IV. READING COMPREHENSION
Read the passage, then choose the one best answer - a, b, c or d.
Personal computers, or PCs, are an important part of out eve everyday lives. Many people
cannot imagine life without them. One the most important people in making these
machines work is Bill Crams.
4. How old was Bill Gates when he became the richest man in the United States?
a. 34
b. 51
c. 42
d. 44
5. Which of the following is not mentioned in the text?
a. In a few years, Microsoft became a very large company.
b. Bill Gates and Paul Allen first wrote programs for business computers when they were about fifteen.
c. Bill Gates earned his success by working very hard.
d. Bill Gates is the richest man in the United States.
UNIT 4
SPECIAL EDUCATION
I. PRONUNCIATION
A. Choose the word that has the underlined (letters) pronounced differently from the others.
1. a. disabled
2. a. rubbish
3. a. deaf
4: a. pity
5. a. proper
b. forced
b. suburb
b. teach
b. children
b. course
c. believed
c. effort
c. origin
c. activity
d. consuming
d. primary
d. opposition
d. demonstration.
IL VOCABULARY AND EXPRESSION
Choose the one word or phrase - a, b, c or d - that best completes the sentence or substitutes for the
underlined word or phrase.
1. Delegates expressed strong ................to the scheme.
a. expression
b. emotion
c. opposition
d. passion
2. Some of the more time consuming jobs can now be done by machines.
a. taking much time
b. taking little time
c. odd
d. not affected by time
3. I have been fascinated by .............. since I was at secondary school.
a. photograph
b. photographic
c. photographer
d. photography
4. He has not developed mentally as much as others at the same age. He's ………….. .
a. mentally ill
b. mentally retarded
d. nationalism
III. GRAMMAR AND STRUCTURE
A. Choose the one word or phrase - b, c, or d - that best completes the sentence.
1. ................ he was not a musician himself, Lawrence Hammond developed an electronic keyboard
instrument called the Hammond organ.
a. Although
b. That
c. Despite
d. For
2. ................ the storm. I would have been home before eight.
a. Instead of
b. But for
c. During
d. Because of
3. The government is doing nothing to help.......................
a. the poor people b. the poor ones
c. the poor
d. the pours
4. It rained all the time, ................. was a great pity.
a. that
b. what
c. which
d. who
5.
.....................you really need is a long holiday.
a. That
b. What
c. Which
d. Who
5. I.................like going to pop concerts when I was a teenager.
I. PRONUNCIATION
A. Choose the word that has the underlined letter (s) pronounced differently from the rest.
1. a. seat
b. meat
c. head
d. heat
2. a. multiply
b. subtract
c. instruction
d. country
3. a. soup
b. route
c. group
d. could
4. a. tooth
b. foot
c. school
d. food
5. a. put
b. pull
c. burn
d. push
6. a. good
b. cool
c. look
d. wool
B. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.
1. a. technology
2. a. scenic
3. a. interact
a. convenient
b. magical
c. appropriate
d. informative
3. The port is capable................ handing 10 million tons of coal a year.
a. in
b. on
c. of
d. for
3. We were really impressed by the scenic splendors of the Rocky Mountains.
a. in a strange or mysterious way
b. having beautiful natural scenery
c. very impressive and good
d. new and interesting
4. New telephone lines allow faster data....................... by fax or modern.
a. calculation
b. transmission
c. entertainment
d. development
5. This door should only be used in an emergency.
a. a serious problem
b. an annoying situation
c. a serious situation
d. a happy event
6. What makes computer a miraculous device?
a. strange
b. powerful
c. magical
d. excellent
7. The encyclopedia is now available on .................
c. is used to
d. used for
4. Internet cafes allow you ........................your web-based e-mail account.
a. to access
b. accessing
c. access
d. be accessed
5. The program must be new. I....................it before.
a. have never been seen
b. have ever seen
c. have never seen
d. have seen
6. The children saw the actual spacecraft...............landed on the moon.
a. who
b. that
c. it
d. 0
6. Marie, ................. I met at the party, called me last night.
a. that
h. who
c. which
d. whose
7. When I arrived the theater, the play .................... . I missed the first part.
a. had started
b. started
c. was starting
d. has started
8. I...................... able to play tennis since I ....................my arm.
a. wasn't/ broke
b. haven't been/ had broken
b. which
c. that's
d. whose
B. Identify the one underlined word or phrase - A, B, C or D - that must be changed for the sentence
to be correct.
1. The house painted more than three years ago. but I'm not going to have it
A
B
C
done again for a while.
D
2. The stories what I've told you are all true.
A
B C
D
3. I decided to change jobs because my boss makes me working overtime.
A
B
C
D
4. Could you tell me what the air conditioner use for?
A
B
C D
UNIT 6
I. PRONUNCIATION
AN EXCURSION
4. a. persuade
5. a. picturesque
b. spacious
b. permit
b. possible
b. believe
b. campfire
c. resume
c. machine
c. protective
c. instead
c. occupied
d. pagoda
d. visit
d. necessary
d. anxious
d. photograph
II. VOCABULARY AND EXPRESSION
Choose the one word or phrase - h, c or d that best completes the sentence or substitutes for the
underlined word or phrase.
1. I work from Tuesday to Saturday, and Sunday and Monday are my...............
a. working days
b. days out
c. breaks
d. days off
2. The cottage is surrounded by the most glorious countryside.
a. permission
b. persuasion
c. protection
d. decision
9. File town is a popular........................for art lovers.
a. destination
b. arrival
c. department
d. visitation
10. Don't throw away the ................ We can have them for supper.
a. sundeck
b. photos
c. food
d. leftovers
III. GRAMMAR AND STRUCTURE
A. Choose the one word or phrase – a, b, c or d - that best completes the sentence.
1. My parents .............. tomorrow to stay with me for a few days.
a. come
b. will have come
c. are coming d. came
2. I'll return Bob's pen to him the next time I.............him.
a. see
b. will see
c. I'm going to see d. have seen
3. The firework display part of the city's centenary celebration .......... place on the 21st August in Cannon
Park.
a. will take
b. is taking
c. is going to take
d. takes
10. Hurry. The next bus.....................at 7:15.
a. leave
b. leaves
c. is leaving
d. will leave
11. Nobody can persuade her.....................her mind.
a. change
b. to change
c. changing
d. changed
12. 'We're having a party at the weekend' 'Great! Who........................
a. will being invited
b. is going to invite
c. is going to be .invited
d. will invite
13. I'll give you a map.................
a. in order for you find the way all right.
b. so that you will find the way all right.
c. in order that you can find the way all right.
d. b and c are all correct.
14. He was busy ................. his homework.
a. doing
b. to do
c. that he was doing d. he was doing
15. 'Are Alice and Tom still living in New York? "No, they....................to Dallas,'
a. are moving.
b. had already moved
c. have just moved
d. will moved
B. Identify the One underlined word or phrase - A, B, C or D - that must be changed for the
D
7. I'll fly to Mars next week. I've already gotten a ticket.
A
B
C
D
8. Look! That plane is flying towards the airport. It's landing
A
B
C
D
9. Many insects make sound because they have no vocal apparatus in their throats.
A
B
C
D
10. The rock formations in the Valley of Fire in Nevada has been worn into
A
B
many strange shapes by the action of wind and water.
C
D