Đề thi học kì 2 Toán 12 - Pdf 48

ÔN TẬP NGÀY 1.4.2018
Yêu cầu: Tự xác định và làm các câu dễ trước.
 1; 2 là f / ( x)
Câu 1: Cho hàm số y  f ( x ) có đạo hàm trên
2



f (1)  2, �
f ( x)dx  5

2

/

( x).dx

=?
C. 3
D. 3
1  ai
z
, a �R
i
Câu 2: Phần ảo của số phức
là:
a
1

1
A.

 x  2 . f

1

A. (S) có tâm I (0; a; 1) , bán kính R  b
B. (S) đi qua điểm M (b; a; 1)

C. (S) đi qua điểm N (b; a; 1)
D. Điểm O nằm bên ngoài mặt cầu (S)
z i
i  0
Câu 5: Có bao nhiêu số phức z thỏa z  1
?
A. Vô số
B. 1
C. 0
D. 2
Oxyz
Câu 6: Trong không gian
, phương trình d đi qua
x y 1 z


M  1;1; 1
d
'
:
1
1
1 là :

2

x2  y2

2

z x y
2
2xy
C. Phần ảo của z là
D.
Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa
z  1  2i  3
là một đường tròn có tâm I và bán kính R. Kết quả
nào sau đây đúng?
A. I (1; 2); R  9 B. I (1; 2); R  3 C. I (1; 2); R  3 D. I (1;2); R  3

4

Câu 9: Cho
A. 8

�f (cos 2 x).sin 2 x.dx  4
0

1

. Khi đó

f  x  dx

D. (2; 2; 1)

4
2
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  x  5 x  4 và
trục hoành là:
22
558
A. 15
B. 8
C. 5
D. 4
w

2

3
i
Câu 13: Cho số phức
. Điểm biểu diển của số phức
i.w trong mặt phẳng Oxy là điểm nào trong các điểm sau?
A. (3; 2)
B. (2;3)
C. (3; 2)
D. (3; 2)

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu
(S ) : x 2  y 2  z 2  2 z  3  0
và ( P ) : 2 x  y  2 z  8  0 . Tiếp
diện của mặt cầu (S) song song với (P) có phương trình là:

C. e

2

Câu 17: Cho
A. 10

f ( x)dx  10

0

4

. Khi đó

e 2 x  2017

D.
�x �

f��
dx

�2 �
0

có giá trị là:

5
B. 2

Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  x
hoành là:
81
35
7
A. 2
B. 2
C. 10
D.
Câu 21: Phương trình nào sau đây là phương trình
trục Oy trong không gian Oxyz?
�x  0
�x  1
�x  0



y

1
y

t


�y  t
�z  0
�z  0
�z  1
A. �

r
r
r
Tọa độ của u  3a  2b là:

D. e
r
r
a  (2;3;1), b  (1; 2;5)

.

A. (8; 5;7)
B. (3;5; 7) C. (8;5; 7)
D. (8;5; 7)
x, y
Câu 24: Cho hai số thực
. Số phức liên hợp của số phức
2xi  y là số phức nào sau đây?
A. 2xi  y

B. y  2 xi
C.  y  2 xi
D. 2x  yi
cos x. f ( x ).dx  sin x. f ( x)  �
cos x.dx
Câu 25: Cho �
. Khi đó
f ( x) là hàm số nào trong các hàm số sau?


trên
a

A.

h( x)dx  h(a)  h(b)

b

b

B.

a

h( x )dx  h(b )  h (a )

a

b

h( x )dx  H (a )  H (b)


h( x )dx  H (a )  H (b )


b

C.


i
,
z

m

i
,
m

R
2
Câu 30: Cho 2 số phức 1
. Mô đun của
A.

 e2  2

2
số phức z1 .z2 là:

2
A. 4 m  1

B.

b

S�

v

(1;1; 0) là:
Câu 33: Góc giữa hai véc tơ
0
0
0
0
A. 120
B. 45
C. 135
D. 150

C.

A. 3x  2 y  6 z  6  0
x y
 z0
C. 2 3

B. 3x  2 y  6 z  6  0
x y
  z 1
D. 2 3
x y2 0
Câu 39: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng
và 2 x  z  7  0 cắt nhau theo giao tuyến là một đường thẳng.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng giao tuyến là:
r
r

(P)?
A. (2; 4; 6) B. (1; 2;3) C. (1; 2; 3)
D. (2; 4; 6)
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 mặt cầu
( S1 ) : x 2  y 2  z 2  2 x  y  6 z  5  0
,

( S2 ) : x 2  y 2  z 2  x  y  5  0 và 3 điểm

x y 1

z
2
3


Câu 40: Tọa độ giao điểm của đường thẳng
mặt phẳng ( P ) : x  2 y  z  9  0 trong không gian Oxyz là:

B. (2; 4; 1)
C. (0;1;0)
D. (0; 3;3)
2
Câu 41: Cho số phức v  5  2i . Phần thực của v  3  i là:
A. 18
B. 18
C. 19
D. 19
A. (2; 4;1)



2
2
C. 2 m  1 D. 2 m  1
uuu
r
r r
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho OA  2 j  k . Khi đó tọa độ

A.

A(2;0;0), B(0; 3;0),C(0;0;1) . Biết hai mặt cầu cắt nhau theo giao

�1  x

D. 2 x  y  2 z  8  0

2

dx 


3

, (a, b �N )
a b

Câu 43: Cho 0
. Khi đó
S  a  b là:

d 2 : �y  5  6t '
�z  2  8t '


Câu 45: Cho hai dt

.Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. d1 // d 2 B. d1 �d 2 C. d1  d 2 D. d1 và d 2 chéo nhau.
 P  đi qua điểm
Oxyz
Câu 46: Trong không gian
. Phương trình

 S  :  x  1  y 2  z 2  16 theo giao
và cắt mặt cầu
 C  có bán kính nhỏ nhất là:
tuyến là đường tròn
A. x  2 y  z  4  0
B. x  y  2 z  3  0
M  0;1; 2 

2

C. 2 x  y  z  4  0
D. x  y  2 z  5  0
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
x y 1 z  2
d: 


V �
 f ( x) dx
1

2

2

C.

V �
f ( x)dx
1

1

V �
 f ( x) dx

D.
z  3i  2

2

2

Câu 49: Cho số phức z thỏa
. Tập hợp các điểm biểu
w


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status