Đề thi thử toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên đại học vinh – nghệ an lần 1 - Pdf 48

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 1
Bài thi: TOÁN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 06 trang)

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................................
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A, B như hình vẽ bên.
Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức
1
A. − + 2i.
B. −1 + 2i.
2
1
C. 2 − i.
D. 2 − i.
2

Câu 2: Tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x ) = cos 2x là
1
1
A. 2sin 2x + C .
B. sin 2x + C .
C. sin 2x + C .
D. − sin 2x + C .

Câu 6: Trong không gian Oxyz, một véctơ chỉ phương của đường thẳng  : 
y  1  t là

z  1





A. m(2;  1; 1).
B. n(2;  1; 0).
C. v(2;  1; 0).
D. u(2; 1; 1).
Câu 7: Cho k , n (k < n ) là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Ank = k !.C nk .

B. C nk =

n!
.
k !.(n − k )!

C. C nk = C nn −k .

D. Ank = n !.C nk .

Câu 8: Giả sử a , b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. log(10ab ) 2 =+
(1 loga + logb ) .


[ −2; 3]

và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?

A. Đạt cực tiểu tại x = −2.
B. Đạt cực đại tại x = 1.
C. Đạt cực tiểu tại x = 3.
D. Đạt cực đại tại x = 0.
Câu 11: Ðường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y = x 2 − 3x + 1.

B. y =x 4 − 3x 2 + 1.

C. y =
−x 4 + 3x + 1.

D. y =x 3 − 3x 2 + 1.

y

x

O

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3). Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
A. P (1; 0; 3).

B. Q(0; 2; 0).

x 0,=
x 1,=
y 0 và=
y
Câu 15: Cho hình phẳng ( D ) được giới hạn bởi các đường=

2x + 1. Thể tích V

của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( D ) xung quanh trục Ox được tính theo công thức
1

1

0

0

A. V π ∫ 2x + 1dx . =
B. V π ∫ ( 2x + 1)dx .
=

C.
V
=

∫ ( 2x + 1)dx .

C.

2


1

A

C

B

6
.
3

C'

A'
B'

Câu 17: Cho hàm số
=
f (x ) log 3 (2x + 1). Giá trị của f ′(0) bằng

2
B. 0.
C. 2ln 3.
.
ln 3
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh 2a, tâm O, SO  a (tham khảo hình vẽ bên).
Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD ) bằng

D. 3a.
.
3
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 0;  1). Mặt phẳng () đi qua M và chứa trục Ox có
C.

phương trình là
A. y  0.

B. x  z  0.

D. x  y  z  0.

C. y  z  1  0.

0. Giá trị của z1 − z 2 bằng
Câu 20: Gọi z1 , z 2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 − 8z + 25 =
A. 8.
Câu 21: Đồ thị hàm số y =

B. 5.
x +1

C. 6.

D. 3.

có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

x 2 −1

Câu 24: Tích phân


0

4
A. .
3

dx
bằng
3x + 1
3
B. .
2

C.

1
.
3

D.

2
.
3

Câu 25: Cho hàm số y = f (x ) có đạo hàm f ′(x ) = x 2 − 2x , ∀x ∈ . Hàm số y = −2 f (x ) đồng biến trên
khoảng


)

C.

2
.
2

D.

5
.
2

9

Câu 27: Cho khai triển 3 − 2x + x 2 = a 0x 18 + a1x 17 + a 2x 16 +  + a18 . Giá trị của a15 bằng
A. 218700.

D. −174960.

C. −804816.

B. 489888.

Câu 28: Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình a x ≥ 9x + 1 nghiệm đúng với mọi x ∈ . Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A. a ∈ 103 ; 104  .
B. a ∈ 102 ; 103  .

dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra
bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên). Diện tích mỗi cánh hoa
của viên gạch bằng
800
A. 800cm2 .
B.
cm2 .
3

D. 16.

Trang 3/6 - Mã đề thi 132


C.

400
cm2 .
3

D. 250cm2 .

x 1 y 2 z  3


và mặt phẳng
1
2
1
() : x  y  z  2  0. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (), đồng thời

3
1
Câu 32: Cho hình lập phương ABCD.A B C D  cạnh a. Gọi M , N
A
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

lần lượt là trung điểm của AC và B C  (tham khảo hình vẽ bên).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D  bằng

A.

5a.

C. 3a.

D.

B

5a
.
5

B.

D

M
C


A. 15.

B. 6.

C. 7.

2
Câu 35: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z=

A. 1.

B. 4.

D. 16.
2

z +z ?

C. 2.

D. 3.

Câu 36: Cho hàm số y = f (x ) có đạo hàm liên tục trên
. Bảng biến thiên của hàm số y = f ′(x ) được cho như




hình vẽ bên. Hàm số y = f 1 −
khoảng

A.

7
.
2

21
.
2

B.

C.

(

Câu 38: Cho hàm số f (x ) thỏa mãn f ′(x )

)

2

7
.
3

D.

3
.

D. 8.
Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy , cho hình chữ nhật OMNP với M (0; 10), N (100; 10) và P (100;0). Gọi
S là tập hợp tất cả các điểm A(x ; y ), (x , y ∈ ) nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP . Lấy ngẫu
nhiên một điểm A(x ; y ) ∈ S . Xác suất để x + y ≤ 90 bằng
169
473
845
86
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
101
1111
200
500
3
Câu 41: Giả sử a ,b là các số thực sao cho x 3 + y=
a .103z + b.102z đúng với mọi các số thực dương x , y , z

z và log(x 2 + y 2 ) =+
thỏa mãn log(x + y ) =
z 1. Giá trị của a + b bằng
A.

31

f
(
x
)
cos
π
xdx
. Tính

2 ∫0
2
0
1

1

2

A. π .

B.

1

π

25
.
2


A. a ∈ ( 2;3].
B. a ∈ (8; +∞).

Câu 44: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
(ABCD ). Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và
M , N lần lượt là trung điểm của SC , SD (tham khảo

S
N

2 39
.
39

B.

3
.
6

M

G

D

A


(x 1)2 (x 2 − 2x ), với mọi x ∈ . Có bao nhiêu giá trị
nguyên dương của tham số m để hàm số y = f (x 2 − 8x + m ) có 5 điểm cực trị?
A. 15.
B. 17.
C. 16.
D. 18.
Câu 46: Cho hình lăng trụ đứng ABC .A B C  có đáy ABC là tam
A
giác vuông, AB  BC  a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC )
và (AB C ) bằng 600 (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối chóp
B .ACC A bằng

a3
.
A.
3

a3
.
B.
6

3

C.

a
.
2


2

C. 2.

D. 10.

Câu 48: Cho đồ thị (C ) : =
y x 3 − 3x 2 . Có bao nhiêu số nguyên b ∈ (−10; 10) để có đúng một tiếp tuyến của
(C ) đi qua điểm B (0; b ) ?
A. 2.
B. 9.
C. 17.
D. 16.
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng () : x  z  3  0 và điểm M (1; 1; 1). Gọi A là điểm
thuộc tia Oz , B là hình chiếu của A lên (). Biết rằng tam giác MAB cân tại M . Diện tích của tam giác
MAB bằng

A. 6 3.

B.

3 3
.
2

C.

3 123
.
2

132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43

B
A
B
D
A
D
C
A
B
C
C
D
A
D
D
D
A
D
B
C
B
C
C
C
A
A
C
C
B
A

209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018
MÔN TOÁN
Câu
1
2
3
4

35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

Đáp án

A
C
D
D
B
D
B
B
D
B
D

C
C
A
B
A
C
C
C
A

Mã đề
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

357

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

B
B
B
C
A
C
B
D
B
D
D
C
C
D
B
B
D
C
B
A
C
C
C
A
C
A
A
D
B
D

485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

C
A
A
D
C
B
D
B
A
A
D
A
A
C
B
B
D
C
D
D
B
B
D


HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH – NGHỆ AN – LẦN 1 – NĂM 2018

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A, B như hình vẽ bên.


Hướng dẫn giải

1

1

 cos 2 xdx  2  cos 2 xd (2 x)  2 sin 2 x  C . Chọn C.
Câu 3: Cho hình hộp đứng ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bên AA '  h và diện tích tam giác ABC bằng S.
Thể tích của khối hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' bằng
1
2
A. V  Sh.
B. V  Sh.
C. V  Sh.
D. V  2Sh.
3
3

S ABCD  2S ABC

Hướng dẫn giải
 2S  V  S ABCD . AA '  2Sh . Chọn D.

Câu 4: Cho hàm số y  f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây là đúng về hàm số đó?
A. Đồng biến trên khoảng (0;2).
B. Nghịch biến trên khoảng (-3;0).
C. Đồng biến trên khoảng (-1;0).
D. Nghịch biến trên khoảng (0;3).

C. v  2; 1;0  .

D. u  2;1;1 .

Hướng dẫn giải
Vectơ chỉ phương của đường thẳng  cùng phương với vectơ  2;1;0  .
Chọn B.
Câu 7: Cho k , n  k  n  là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Ank  k !.Cnk .

B. Cnk 

n!
.
k !.  n  k  !

C. Cnk  Cnn  k .

D. Ank  n !.Cnk .

Hướng dẫn giải
n!
n!
; Cnk 
Chú ý các công thức: Ank 
. Chọn D.
k ! n  k  !
 n  k !
Câu 8: Giả sử a, b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. log 10ab   1  log a  log b  .

x 1

D. y 

x
.
x 1

Hướng dẫn giải
Hàm số y 

x
không liên tục tại x  1 . Chọn B.
x 1

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270

2


Câu 10: Cho hàm số y  f ( x ) xác định và liên tục trên
[  2;3] và có bảng xét dấu như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?
A. Đạt cực tiểu tại x  2.
C. Đạt cực tiểu tại x  3.

B. Đạt cực đại tại x  1.
D. Đạt cực đại tại x  0.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng   : x  2 y  z  1  0 và    : 2 x  4 y  mz  2  0.
Tìm m để hai mặt phẳng   và    song song với nhau.
A. m  1.

B. m  2.

C. m  2.

D. Không tồn tại m.

Hướng dẫn giải
Hai mặt phẳng   và    song song với nhau khi và chỉ khi

2 4 m 2
 

(vô lý). Chọn D.
1 2 1 1

Câu 14: Phương trình ln  x 2  1 .ln  x 2  2018   0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Hướng dẫn giải
Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:

1

B. V     2 x  1 dx.
0

0

1

C. V    2 x  1 dx.

1

D. V   2 x  1dx.

0

0

Hướng dẫn giải
Lưu ý: Cho hàm số y  f ( x ) liên tục trên  a; b . Khi đó thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm
b

số y  f ( x ) , trục hoành và các đường thẳng x  a; x  b là V    f 2  x  dx . Chọn B.
a

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân
tại A, AB  AA '  a (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng
BC’ và mặt phẳng  ABB ' A ' .
A.


. Chọn A.
BA ' a 2
2

Câu 17: Cho hàm số f ( x)  log3  2 x  1 . Giả trị của f '(0) bằng
A.

2
.
ln 3

B. 0.

C. 2ln 3.

D. 2.

Hướng dẫn giải
2
2
f '( x) 
 f '(0) 
. Chọn A.
ln 3
 2 x  1 ln 3

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270

1
1
1
1
1
1
1
2
a 2
. Chọn B.



 2  2  2  2 h
2
2
2
2
h
OS
OC OD
a 2 a 2a
a
2
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho điểm M 1;0; 1 , mặt phẳng   đi qua M và chứa trục Ox có
phương trình là
A. y  0.

B. x  z  0.



x2 1
B. 3.

A. 1.

TXĐ:  ; 1  1;   .
lim

x 

x 1

x 1
x2 1

 lim

x 

có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
C. 2.

D. 4.

Hướng dẫn giải

1
 x  1 nên y  1 là 1 đường tiệm cận ngang.
1


x 1
 x 1
 lim
 0 nên x  1 không phải là đường tiệm cận.
 x  1.  x  1 x1  x  1

 lim

x 2  1 x1
x 1
lim
  nên x  1 là đường tiệm cận đứng. Chọn B.
x 1
x2 1
x 1
Lưu ý: Đồ thị hàm số y 
có dạng như hình bên dưới.
x2 1
x 1

Câu 22: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để
phương trình x 2  bx  2  0 có hai nghiệm phân biệt là
1
5
1
2
A. .
B. .
C. .

1

Câu 24: Tích phân


0

dx
bằng
3x  1

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


A.

4
.
3

3
.
2

B.

C.


1 t
2
 3x  1 d  3x  1   t dt  . 1  . Chọn D.

30
30
3
3
2 0
Lưu ý: Dùng máy tính để giải nhanh hơn.

Câu 25: Cho hàm số y  f ( x ) có đạo hàm f '( x)  x2  2 x, x  R . Hàm số y  2 f ( x) đồng biến trên
khoảng
A.  0; 2  .
B.  2;   .
C.  ; 2  .
D.  2;0  .
Hướng dẫn giải
Ta có:  2 f  x   '  2 f '( x)  2 x  x  2  .
x

 2 f ( x) '


0
0

2
0



2
.
2

C.

D.

5
.
2

Hướng dẫn giải
là điểm thuộc mp  P  . Ta có:
2

1
1
17

AM   a  2    a 2    a 2  4a  4  a 4  a 2   a 4  4a 
2
4
4

2

 a 4  2a 2  1  2a 2  4a  2 


A. 218700.

B. 489888.

C. 804816 .

D. 174960.

Hướng dẫn giải

Dễ thấy a15 là hệ số của x3 trong khai triển  3  2x  x 2  .
9

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


3  2 x  x    C .3  x
9

2 9

k 0

k
9

9k



3

Câu 28: Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình a x  9 x  1 nghiệm đúng với mọi x  R .
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a  103 ;104  .
B. a  102 ;103  .
C. a   0;102  .
D. a  104 ;   .
Hướng dẫn giải
e 1
a 1
eln a  1
eln a  1
eln a  1
Lưu ý: lim
 1, do đó lim
 lim
 ln a.lim
 ln a.lim
 ln a
x 0
x 0
x 0
x 0 x ln a
x 0 ln a x
x
x
x
Giả sử a là số thực dương để bất phương trình a x  9 x  1 nghiệm đúng với mọi x  R .

t


f '(t )
0




x

x

x

x

x

f (t )

0
Qua đó ta thấy f (t )  0 t  R . Vậy a  e9 là giá trị duy nhất thỏa mãn điều kiện đề bài. Chọn A.
Câu 29: Cho f ( x) liên tục trên R và f (2)  16,
A. 30.

Theo đề bài:


0

0

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần:
2

2

2

2

0

0

 xf '( x)dx   xd  f ( x)   xf ( x) 0   f ( x)dx  2 f (2)   f ( x)dx  2.16  4  28. Chọn B.
2

0

0

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


Câu 30: Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm. Người thiết kế đã sử
dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn
cạnh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên). Diện tích mỗi cánh hoa của

20 
3
20 
qua I  0; 20  nên 400a  20  a  

Tổng diện tích phần tô đậm bằng tổng diện tích của 4 hình tạo bởi 4 parabol và các cạnh hình vuông, trừ
1600
1600
 1600 
đi diện tích hình vuông. Do đó: Stô đậm  4S  402  4.
(cm2 )
3
3
1
400
Diện tích mỗi cánh hoa: S  S tô đậm 
 cm2  . Chọn C.
4
3
x 1 y  2 z  3
và mặt phẳng


1
2
1
  : x  y  z  2  0 . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng   , đồng

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :


3
1

B.  4 :

Hướng dẫn giải
Gọi đường thẳng cần tìm là  .
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng   , đồng thời vuông góc với  d  có vectơ chỉ phương:
u  ud ; n    1; 2;1 ; 1;1; 1    3; 2; 1 , loại đáp án A.
Gọi giao điểm của  với d là A 1  t; 2  2t;3  t  . Vì

A     1  t    2  2t    3  t   2  0  t  1 . Do đó A  2; 4; 4  . Điểm A này thuộc  3 và không

thuộc 1 và  4 . Chọn C.
Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


Câu 32: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh a. Gọi M , N lần
lượt là trung điểm của AC và B ' C ' (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách
giữa hai đường thẳng MN và B ' D ' bằng
A.

5a.

C. 3a.

5a
.

1 1

1 1  1
 1


Khi đó: M  ; ;1 ; N  ;1;0  . Ta có: B ' D '  1; 1;0  ; MN   0; ; 1 ; MD '   ;  ; 1
2 2  2

2 2

 2


 MN ; B ' D ' .MD ' 1


 . Chọn D.
Khoảng cách giữa MN và B ' D ' được tính bằng công thức: d 
3
 MN ; B ' D '



Câu 33: Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính
nhỏ hơn 4,5cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó
tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ
bên). Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5, 4cm và chiều cao của
mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm . Bán kính của viên billiards đó bằng
A. 2, 7cm.

A. 15.

B. 6.

C. 7.

D. 16.

Hướng dẫn giải
y '  4m x  4  4m  1 x  4 x  m x   4m  1  . Hàm số đồng biến trên 1;   khi và chỉ khi y '  0
với mọi x  1;   và chỉ bằng 0 tại các điểm hữu hạn.
2 3

2

2

 m2 x 2   4m  1  0 với mọi x  1;   (1)

-

Với m  0 , thỏa mãn.

4m  1
4m  1
với mọi x  1;   
1
2
m2
m

2

2

a  2b  0
Ta có: z  z  z  a  b  2abi  a  b  a  bi  2b  a  i  2ab  b   0  

b  2a  1  0
Nếu b  0 , ta có a  0  z  0 .
1

b

1
2
Nếu a    
, ta có 2 số phức z thỏa mãn. Chọn D.
1
2
b  

2
2

2

2

2


  2 
  x 
1  x
 x
 f 1  2   x  '  0  1  2 f ' 1  2   0  f ' 1  2   2 .
 




 

x
 x
Nhận thấy với x   4; 2  ,1    2;3 nên f 1    2 , do đó với x   4; 2  thì hàm số
2
 2
 x
y  f 1    x nghịch biến. Chọn D.
 2

  : 2 x  y  2 z  2  0 ,

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

đường thẳng

x 1 y  2 z  3
1


D.

3
.
2

Hướng dẫn giải
Lưu ý: Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u và đi qua điểm M . Khoảng cách từ điểm S tới
đường thẳng d được tính theo công thức: d S /  d  

 SM ; u 


.
u

Lời giải:
Vì B thuộc mp  Oxy  , giả sử B  a; b;0  . B    B  mp    2a  b  2  0  b  2  2a
Điểm M  0;0; 1 là 1 điểm thuộc đường thẳng d.
MB   a; b;1 . Theo đề bài, M    d M /  d   3 

 2b  2   1  2a    2a  b 
2



có 1  2a 

2


2

Câu 38: Cho hàm số f ( x) thỏa mãn  f '  x    f  x  . f ''  x   15x 4  12 x, x  R và f  0   f '  0   1.
2

Giá trị của f 2 1 bằng
A.

9
.
2

B.

5
.
2

C. 10.

D. 8.

Hướng dẫn giải
Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


 f ( x). f ''( x)dx   f ( x).d  f '( x)   f ( x). f '( x)   f '( x).d  f ( x)   f ( x). f '( x)    f '(x) dx
Do đó  f ( x) f ''( x)dx    f '( x) dx  f ( x). f '( x)  C    f ( x) f ''( x)   f '( x)   f ( x). f '( x)  C


0

1





1

f 2 ( x)
f 2 (1)  f 2 (0) 1 2
1
f ( x). f '( x)dx   f ( x).d  f ( x)  

 f (1)  .
2 0
2
2
2
0
1

1

f ( x). f '( x)dx    3x5  6 x 2  1 dx 

0



Xét hàm số f ( x)  x  10   2 ; f '( x)  1  2  3 
x x
x
x
x3
x3
Ta có bảng biến thiên của f ( x) :
x
0
1


f '( x)
+
||
0


||



f ( x)



11

Từ bảng biến thiên, ta thấy phương trình f ( x)  a có đúng một nghiệm khi và chỉ khi a  11  a  11


Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


Theo đề bài, ta có x, y  Z ;0  x  100;0  y  10 . Do đó x có 101 cách chọn, y có 11 cách chọn nên
không gian mẫu: n     101.11  1111 .
Gọi X là biến cố chọn được điểm A thỏa mãn điều kiện đề bài và thỏa mãn x  y  90 .
Nhận với với y  y0   0;10 , x  90  y0 nên x 0;1; 2;...;90  y0  , do đó x có 91  y0 cách chọn.
10

Do đó: n  A    91  y0   91  90  89  ...  81  946 .
0

Xác suất cần tính:

n  A

n 



946 86
. Chọn C.

1111 101

Câu 41: Giả sử a, b là các số thực sao cho x3  y3  a.103 z  b.102 z đúng với mọi các số thực dương x,y,z
thỏa mãn log  x  y   z và log  x 2  y 2   z  1 . Giá trị của a  b bằng

Ta có: 
 2 xy   x  y    x 2  y 2   102 z  10 z 1
 2
2
2
z 1
2
log  x  y   z  1  x  y  10
102 z  10 z 1
3
1
3
3
3
3
3z
x  y   x  y   3xy  x  y   10  3.
.10 z  103 z  103 z  102 z 1    .103 z  102 z 1
2
2
2
2
1
1
29
  103 z  15.102 z . Do đó a   ; b  15 nên a  b 
. Chọn B.
2
2
2


.

2



.

D.

3
.
2

Hướng dẫn giải
Dùng phương pháp tích phân từng phần, ta có:
1

1

1

0

0

0

 f '( x) cos  xdx   cos  xd ( f ( x))  f ( x) cos  x

0

0

2
1
1 1
dx    f  x   dx  2 f ( x)sin  xdx   sin 2  x  dx   2.   0 , mà
2
2 2
0

 f ( x)  sin  x

1

1

 0 nên

  f ( x)  sin  x

2

 0 . Dấu bằng phải xảy ra nên f ( x)  sin  x .

0

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN


Đặt x 2  x  1  t , ta có t   x     với mọi x  R .
2 4 4

Ta có: x 2  x  2  a ln  x 2  x  1  0 (1)  t  1  a ln t  0 (2).
3

Để (1) đúng với mọi x  R thì  2  đúng với mọi t   ;   . Xét hàm f (t )  t  1  a ln t .
4


a ta
f '(t )  1  
t
t
3 
3

Nếu a  0 , ta có f '(t )  0 với mọi t   ;   nên f (t ) đồng biến trên  ;0  . Do đó:
4 
4

3
3 3
3
3
3

f (t )  f     1  a ln   . Để  2  đúng với mọi t   ;   thì  1  a ln    0
4

39

B.

3
.
6

C.

2 39
.
13

D.

13
.
13

Hướng dẫn giải

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


Gọi H là trung điểm của AB, suy ra SH   ABCD  . Gắn hệ trục tọa độ Oxyz , với H  0;0;0  ;

3

;
;
N

;
;

GM






 ; ;
 ; MN    ;0;0 






6 
 2


4 2 4   4 2 4 
 4 2 12 
n1.n2


 2  x 2  8 x  m  1  x 2  8 x  m  x 2  8 x  m  2   x  4 
2

Rõ ràng các phương trình x2  8x  m  0; x2  8x  m 1  0; x2  8x  m  2  0 có các nghiệm khác
nhau, do đó để hàm số y  f ( x2  8x  m) có 5 điểm cực trị thì phương trình x 2  8 x  m  0 và
x 2  8 x  m  2  0 đều có 2 nghiệm phân biệt khác 4.
2
2

1  4  m  0; 4  8.4  m  0
Điều này xảy ra khi: 
 m  16
2
2

 2  4   m  2   0; 4  8.4  m  2  0
Mà m nguyên dương nên có 15 giá trị. Chọn A.

Câu 46: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác
vuông, AB  BC  a. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng  ACC ' và

 AB ' C '

bằng 60o (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối chóp

B '. ACC ' A ' bằng
a3
A.
.
3

Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng (AC’C) và (AB’C’) là góc MNB ' .
a 2
B'M
a 6
 MN 

2
tan MNB '
6
6
a
MN
MN
2
 tan AC ' A ' 

 6 
C'N
2
MC '2  MN 2 a 3
3
AA '
2
2
2


 AA ' 
.A ' C ' 
. 2a  a

.
2

D. 10.

C. 2.

Hướng dẫn giải
Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A và B lên mặt phẳng   . Ta có:
AH  d  A;  P   

2.10  2.6  2  12

 6; BK  d  B;  P   

22  22  12

2.5  2.10  9  12
22  22  12

Vì MA, MB luôn tạo với   các góc bằng nhau nên sin AMH  sin BMK 

3

AH BK

 MA  2MB
AM BM

Gọi I là 1 điểm bất kỳ. Khi đó:

 3 3 3 
IA2  4 IB 2
3MI 2  4 IB 2  IA2  0  MI 2 
 40 . Mà M    nên M thuộc đường tròn giao của mặt
3
cầu tâm I, bán kính R  40 và mặt phẳng   . Do đó tâm K của  C  là hình chiếu của I lên   .

K  2;10; 12  . Chọn C.
Câu 48: Cho đồ thị  C  : y  x3  3x 2 . Có bao nhiêu số nguyên b   10;10  để có đúng một tiếp tuyến
của  C  đi qua điểm B  0; b  ?
A. 2.

B. 9.

C. 17.

D. 16.

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270


Hướng dẫn giải
y '  3x  6 x . Tiếp tuyến của  C  tại điểm có hoành độ x0 là:
2

y  y '  x0  x  x0   y0   3x02  6 x0   x  x0   x03  3x02 . Tiếp tuyến này đi qua điểm B  0; b  khi và chỉ

khi b   3x02  6 x0  .   x0   x03  3x02  2 x03  3x02  b (1).


Để phương trình 1 có đúng 1 nghiệm x0 thì 
. Mà b   10;10  nên
 b  0
b  0
b 9; 8;...; 1; 2;3; 4;...9 . Chọn C.

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : x  z  3  0 và điểm M 1;1;1 . Gọi A là điểm thuộc
tia Oz , B là hình chiếu của A lên   . Biết rằng tam giác MAB cân tại M. Diện tích của tam giác MAB
bằng
A. 6 3 .

B.

3 3
.
2

C.

3 123
.
2

D. 3 3.

Hướng dẫn giải
Giả sử A  0;0; c  , vì A tia Oz nên c  0 ; B    nên B  a; b; a  3 . Ta có: AB   a; b; a  c  3 và
n   1;0; 1 .


a  3

Do đó: A  0;0;3 ; B  3;0;0  , do đó SMAB 

1
3 3
 MA; MB  
.Chọn B.


2
2

Câu 50: Giả sử z1 , z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn iz  2  i  1 và z1  z2  2. Giá trị lớn nhất
của z1  z2 bằng
A. 4.

B. 2 3.

C. 3 2.

D. 3.

Xem Video chữa bài trên YouTube tại: />About Me:
Tham khảo thêm nhiều đề tại website: />Anh Đức – Cựu học sinh khối THPT chuyên Toán – Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN
SĐT: 0984207270



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status