BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
LÊ NHẤT LINH
PH N T
H
NH N TỐ NH HƯỞNG Đ N THU NH P
N NG H TRỒNG S N NGUYÊN LI U
TẠI TỈNH QU NG NGÃI
LU N VĂN THẠ SĨ
KH NH HÒ - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
LÊ NHẤT LINH
PH N T
H
NH N TỐ NH HƯỞNG Đ N THU NH P
N NG H TRỒNG S N NGUYÊN LI U
TẠI TỈNH QU NG NGÃI
LU N VĂN THẠ SĨ
LỜI
T i xin
M ĐO N
m o n m i k t quả ủ
tài:
là
nghi n ứu ủ
h
nào kh
nh n t i và h
t ng
ng
trong
t ứ
ng tr nh
ng tr nh kho
ho t i th i i m này
Hành
nh Sơn Sơn T nh
Tơ Sơn T y
ng
tài Đặc biệt
ng dẫn củ t i thầy TS. Phạm
ng dẫn tận t nh ủa thầy ã giúp t i hoàn thành t t
T i ũng xin gửi l i cảm ơn h n thành
huyện: Sơn Hà
hoàn thành
c
tài
n UBND Ph ng Th ng k
inh ong Đứ Ph
T Ngh
Trà
IC
L
ĐO N .......................................................................................................... iii
I CẢ
N ................................................................................................................. iv
ỤC ỤC ....................................................................................................................... v
D NH
ỤC CH
VI T T T ...................................................................................... ix
D NH
ỤC ẢNG ....................................................................................................... x
D NH
ỤC H NH ....................................................................................................... xi
TR CH Y U U N V N ............................................................................................xii
CHƯ NG 1 GIỚI THIỆU ............................................................................................. 1
1.1.
1.4.2.
Phạm vi nghi n ứu .......................................................................................... 3
p thi t củ
1.5.
ngh
1.6.
t
tài nghi n ứu ................................................................ 1
ủ k t quả nghi n ứu ....................................................................... 3
u luận văn ............................................................................................... 3
CHƯ NG 2 C SỞ
THUY T VÀ HUNG PHÂN T CH................................... 5
2.1.
h i niệm li n qu n ......................................................................................... 5
2.1.1.
h i niệm v n ng h ...................................................................................... 5
n ng th n .......................................................7
Cơ s lý thuy t v thu nhập ủ n ng h ......................................................... 8
2.2.1.
h i niệm v thu nhập n ng h ....................................................................... 8
2.2.2.
Ph n loại thu nhập n ng h .............................................................................. 9
2.3.
Đặ
i m k thuật ủ
2.3.1.
Đặ
i m thự vật h .................................................................................... 10
2.3.2.
C
gi i oạn sinh tr
y sắn ............................................................................ 13
2.4.1.
Thành phần hó h
và gi tr dinh d ỡng của sắn........................................ 13
2.4.2.
Đặ tính hữu í h ủa tinh b t sắn
2.4.3.
C ng dụng của sắn ......................................................................................... 14
2.5.
C
2.5.1.
Đ t
2.5.2.
Ngu n nh n lự .............................................................................................. 16
2.5.3.
nghi n ứu trong n
........................................................... 19
nh n t ảnh h
ng
i sản xu t
ng nghiệp .......................... 14
n thu nhập ủ n ng h ........................................ 15
i và tài nguy n thi n nhi n ................................................................... 15
kho h
k thuật .............................................................................. 17
ng n ng sản ....................................................................................... 17
ng tr nh nghi n ứu li n qu n
n
tài ............................ 18
hung ph n tí h và giả thuy t nghi n ứu..................................................... 23
2.7.
2.7.5.
hủ h ................................................................. 25
2.7.6.
S l o
2.7.7.
Ti p ận tín dụng ủ n ng h ....................................................................... 26
2.7.8.
Tập hu n khuy n n ng ủ n ng h .............................................................. 27
h nh nghi n ứu ....................................................................................... 27
2.8.
hung ph n tí h ............................................................................................. 27
2.8.1.
h nh l
2.8.2.
T
ng th m gi trự ti p tr ng sắn........................................................ 26
3.4.
oại dữ liệu và thu thập dữ liệu ..................................................................... 33
3.4.1.
oại dữ liệu
sử dụng trong nghi n ứu ................................................. 33
Thu thập dữ liệu ............................................................................................. 33
3.4.2.
3.4.2.1. C ng ụ thu thập dữ liệu – Phi u i u tr ......................................................33
3.4.2.2. Qu tr nh thu tập dữ liệu ................................................................................34
Ph ơng ph p và
3.4.3.
T
ng ụ ph n tí h dữ liệu .................................................... 35
T T CHƯ NG 3 ................................................................................................ 36
CHƯ NG 4: PHÂN T CH VÀ THẢO U N
T QUẢ NGHI N CỨU ............... 37
h
4.1.2.6.
v n hủ h và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ....................40
inh nghiệm làm việ
4.1.2.7. S l o
hủ h và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ............40
ng trự ti p và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ..........................41
4.1.2.8. Ti p ận tín dụng và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ...............................41
4.1.2.9. Tập hu n khuy n n ng và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h .......................42
4.1.2.10. Th ng k m tả
i n
lập ....................................................................42
4.1.2.11. Những khó khăn th
ng gặp ủ n ng h tr ng sắn .....................................43
t quả ph n tí h
nh n t ảnh h ng n thu nhập ủ n ng h tr ng
sắn tại Quảng Ngãi ......................................................................................... 44
ng tuy n ủ
i n
lập ........................... 45
i .................................................. 45
phù h p ủ m h nh ....................................................... 46
phù h p ủ m h nh .................................................................46
4.2.4.2.
i m
nh
phù h p ủ m h nh ...............................................................46
4.2.5.
i m
nh
hệ s h i quy .......................................................................... 46
4.2.6.
5.1.2.
V k t quả nghi n ứu .................................................................................... 54
5.2.
G i ý m t s hàm ý hính s h nh m n ng o thu nhập ủ n ng h tr ng
sắn tại t nh Quảng Ngãi .................................................................................. 54
5.2.1.
Diện tí h
5.2.2.
Ph
5.2.3.
Tập hu n khuy n n ng ................................................................................... 56
5.2.4.
Gi o dụ
5.2.5.
Những giải ph p kh
t tr ng .......................................................................................... 54
H
T
ng nghi n ứu ti p th o ............................... 59
ng nghi n ứu ti p th o ...........................................................................59
T T CHƯ NG 5 ................................................................................................ 60
TÀI IỆU TH
HẢO ............................................................................................. 61
PHỤ ỤC ...................................................................................................................... 63
viii
NH M
H
VI T T T
CP:
C phần
ảng 2 1
C
ảng 2 2
Đ nh ngh
ảng 3 1
Diện tí h tr ng sắn tại Quảng Ngãi năm 2015 ..........................................32
ảng 3 2
T lệ l y mẫu tại
ảng 4 1.
Đặ
ảng 4 2
Diện tí h
ảng 4 3
Gi i tính hủ h và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h .............................39
ảng 4 4
hủ h .........................................................37
t sản xu t và thu hoạ h t tr ng sắn ủ n ng h ..................38
v n hủ h và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ................40
inh nghiệm làm việ
hủ h và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h .......40
ảng 4 7
S l o
ng trự ti p và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h .....................41
ảng 4 8
Ti p ận tín dụng và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ...........................41
ảng 4 9
C
k nh ti p ận tín dụng ủ n ng h ....................................................41
ảng 4 10 Tập hu n khuy n n ng và thu nhập t tr ng sắn ủ n ng h ..................42
ảng 4 11
y u t .................................................................50
giả thuy t ủ nghi n ứu .....................................53
x
NH M
H nh 2 1
H nh 3 1
hung ph n tí h
y u t ảnh h
H NH
ng
n thu nhập n ng h tr ng sắn ..27
Quy tr nh nghi n ứu .................................................................................30
xi
TR
H Y U LU N VĂN
xu t m t s hàm ý hính s h nh m n ng
2.2.
nh n t
hính ảnh
ng tr ng sắn tại t nh Quảng Ngãi Tr n ơ
o thu nhập t hoạt
ng tr ng sắn
n ng h tại t nh Quảng Ngãi
nh
y u t ảnh h
ng
n thu nhập t hoạt
ng tr ng sắn nguy n liệu
n ng h tại t nh Quảng Ngãi
X m x t t
ó
o thu nhập t hoạt
ng tr ng
n ng h tại t nh Quảng Ngãi
Phư ng pháp nghi n c u
Ph ơng ph p th ng k m tả nh m mụ
nhập giữ
h cv n ủ
i n nh : diện tí h
hủ h
í h nghi n ứu sự kh
t tr ng sắn gi i tính hủ h
kinh nghiệm tr ng sắn ủ
hủ h
d nt
s l o
nh u v thu
hủ h
Kết quả nghi n c u
xii
l
ng m h nh nh m t m
ng tr ng sắn nguy n liệu ủ
Nghi n ứu ã sử dụng dữ liệu sơ
p dự tr n s liệu i u tr t
ảng
u hỏi
ph t ho 400 n ng h tr ng sắn tại t nh Quảng Ngãi trong th i gi n t th ng 5
nh t
th ng 6/2017.
t quả ph n tí h ho th y những nh n t
hoạt
ng tr ng sắn nguy n liệu ủ n ng h
nghiệm tr ng sắn ủ
ng nghiệp - d h vụ m t phần
huy n gi o ho
i mặt v i những khó khăn nh t
gi
nh n ng th n
nh Đ y là khó
t dành ho tr ng sắn ủ n ng
huy n
i ơ
u n n kinh t th o
t sản xu t ủ n ng h
nhà ầu t thự hiện
n n làm thu h p diện tí h
khu h xu t khu
t tr ng ủ n ng h
thu h i và
y
n thu nhập t
n thu nhập n ng h là diện tí h tr ng sắn và kinh
N ng h tr ng sắn tại Quảng Ngãi
năm tr lại
ng
o g m: diện tí h tr ng sắn kinh
hủ h
hủ h và s l o
ng mạnh nh t
nghiệm tr ng sắn ủ
nh
hủ y u ảnh h
ng và t nh h nh m t mù d h ệnh
ng gi
khuy n n ng; hú trong gi o dụ
v n ho n ng h ; m t s khuy n ngh
n ng h tr ng sắn và
r những g i ý hính s h
iv i
xu t hính quy n
ào tạo n ng
Nhà m y h
n n ng h ;
o tr nh
i n tinh
ph ơng qu n t m ầu t
t h tr
ơ s hạ tầng
gi o th ng n ng th n
T
o Trong ó
t
i m i và ph t tri n
ng kh
nh u
y sắn là m t loại
i thí h h p v i nhi u loại
tn
t
ã ạt
ơ ản củ ng
id n
i n ng d n ó th chủ
sản xu t v i mụ ti u
y tr ng
ng trong
inh
ong Đứ Ph
T Ngh
Trà
duy tr
huyện: Sơn Hà
ng
Đứ
Ngh
Tơ. T nh Quãng Ngãi ã quy hoạch diện tí h tr ng sắn ho 02 nhà
t m T nh Phong và Sơn Hải thu
C ng ty CP N ng sản thực ph m Quảng
Ngãi gi i oạn 2015 - 2025 v i diện tí h là 13 299 h
on n ng d n tr ng sắn y n t m
sắn nguy n liệu ó t
nh t
nh n t ảnh h
ng
nh
n thu nhập
t nh Quảng Ngãi V Thành
n thu nhập n ng h tại huyện T
t nh Quảng Ngãi Nguyễn Phan H ng Hạnh, 2015),... Nh n hung
những
tài nghi n ứu v thu nhập ủ
tr n nhi u hoạt
ó
nay, ch
t hoạt
ng tạo thu nhập và
ng tr nh kho h
ng tr ng sắn tr n
năm tr lại
y t nh h nh
nh t
sắn tại Quảng Ngãi lu n
gặp những khó khăn th i ti t ngày àng diễn bi n phức tạp do t
1
ng củ qu tr nh
bi n
i khí hậu t nh trạng s u ệnh
giảm năng su t củ
ặc biệt là ệnh ch i r ng
y sắn t nh trạng “
ng diễn r
mù m t gi ” là iệp khú diễn r th
xuy n khi n thu nhập củ n ng h tr ng sắn kh ng n
nh mí
nh n t
h nào
n ng
o
ng tr ng sắn ủ n ng h tại Quảng Ngãi là h t sức cần thi t.
Xu t ph t t những v n
n u tr n t
giả ch n
tài
nghi n ứu là ần thi t và hữu í h
M c ti u nghi n c u
1.2.
1.2.1. M c ti u t ng quát
Mụ ti u t ng qu t ủ nghi n ứu này nh m x
h
ng
ng
n thu nhập t hoạt
n ng h tại t nh Quảng Ngãi
củ
(2) X m x t t
nguy n liệu củ
ó
ng của t ng y u t
n thu nhập t hoạt
sắn nguy n liệu ho
ng tr ng sắn
n ng h .
(3) Đ xu t m t s hàm ý hính s h nh m n ng
o thu nhập t hoạt
ng tr ng
n ng h tại t nh Quảng Ngãi
nguy n liệu tại Quảng Ngãi?
2
n thu nhập ủ n ng h tr ng sắn
(3) Những hàm ý hính s h nào ó th giúp n ng
sắn nguy n liệu ho
1.4.
o thu nhập t hoạt
ng tr ng
n ng h tại t nh Quảng Ngãi?
Đối tư ng và ph
vi nghi n c u
1.4.1. Đối tư ng nghi n c u
Đ it
ảnh h
ng
ng nghi n ứu là những v n
n nó t hoạt
li n qu n
thập trong khoảng th i gi n th ng t th ng 5
nhập t hoạt
n th ng 6/2017 t
p
n ng h
thu
ó thu
ng tr ng sắn trong vụ mù 2016 - 2017.
Phạm vi v kh ng gi n:
nguy n liệu tr n
tài
thự hiện tại
huyện ó tr ng sắn
àn t nh Quảng Ngãi
ngh a c a ết quả nghi n c u
1.5.
ng tr ng sắn ủ
k t quả nghi n ứu là tài liệu tham khảo cho
ho gi o vi n sinh vi n ngành inh t ph t tri n.
1.6.
r
Kết cấu luận v n
t ầu ủ luận văn g m 05 h ơng nh s u:
3
nh n t ảnh h
ng
n
àn t nh Quảng Ngãi
những hính s h phù
n ng h tại Quảng Ngãi
nghi n ứu ti p th o và
Ch ơng 1: Gi i thiệu Ch ơng này tr nh ày tính
ti u nghi n ứu
nghi n ứu
ph ơng ph p
sử dụng hủ y u trong luận văn nh quy m mẫu nghi n ứu ph ơng
ph p h n mẫu
ng ụ dùng
ph n tí h s liệu
Ch ơng 4: Ph n tí h và thảo luận k t quả nghi n ứu N i dung h ơng này tập
trung tr nh ày k t quả
thuy t
r v
liệu tr n
l
ng m h nh kinh t l
nh n t ảnh h
ng
ng ũng nh ki m
2.1.1. Khái niệ
SỞ L THUY T VÀ KHUNG PH N T
H
li n quan
về n ng hộ
Trần Xu n ong 2009
ứu hủ y u ủ kho h
ã nghi n ứu r ng: H n ng d n là
it
n ng nghiệp và ph t tri n n ng th n v t t ả
n ng nghiệp và phi n ng nghiệp
n ng th n hủ y u
ng nghi n
hoạt
ng
thự hiện qu sự hoạt
ng n ng nghiệp
ng xuy n th m gi trực ti p hoặ gi n ti p
nu i d ch vụ n ng nghiệp làm
th ng th
r ng, bao g m cả
n ng th n” C n th o Nguyễn
2001 lại cho r ng: “H n ng nghiệp là những h
ng th
giả
t, thủy n ng gi ng
ó toàn
hoạt
hoặc 50% s
ng tr ng tr t hăn
y tr ng, bảo vệ thực vật,... và
ng ngu n s ng hính ủa h dự vào n ng nghiệp”
i
og m ản m
lẫn nữ
Theo Nguyễn Ph n H ng Hạnh 2015 th kh i niệm n ng h
i m nh s u: à những h gi
nh s ng
n ng th n ó ngành ngh sản xu t hính
là n ng nghiệp; ngu n thu nhập và sinh s ng hủ y u
t
ơs
v
là m t ơn v sản xu t v
ó những ặ
ng ngh n ng; là ơn v kinh
là m t ơn v ti u dùng
2.1.2. Phân lo i n ng hộ
Theo Phạm Anh Ng c (2008 th tùy th o mụ
ph n hi thành
ng g m ó:
ti u
ng trong n ng h phải hoạt
ó th tự
t
p tự tú
ng ật
ho sinh hoạt sự hoạt
i.
Có th tr
ng l o
ng h mu nh m l y lãi.
Có th tr
ng l o
ng
p ứng nhu ầu ủ m nh
hủ y u: oại h này ó mụ ti u t i
ó phản ứng g y gắt v i th tr
hó l i
ng v n ru ng
t
ng
b) Th o tính h t l o
ng ủ ngành sản xu t h g m ó:
H thuần n ng: à loại h
H
huy n n ng: à h
h thuần túy sản xu t n ng nghiệp
huy n làm
ngành ngh nh
sản xu t nguy n vật liệu x y dựng vận tải thủ
t n ng nghiệp n ng th n
th a
nh mà ó th th y
n
h
i khi i u kiện ho ph p v
ng nghiệp n ng th n ph t tri n ơ c u hạ tầng sản xu t và xã h i
n ng th n m r ng mạng l
huy n m n hó
ó quầy hàng và u n
T
i th ơng mại và d ch vụ, chuy n d ch ơ c u kinh
ó làm ho l o
n ng th n hoặ làm ho
c canh thuần n ng s ng
t
í h giải phóng sức
i và
t liệu sản xu t
h n ng d n ã tr thành
những ơn v tự chủ trong sản xu t n ng nghiệp, tứ là th a nhận h gi
v kinh t
ơ s (g i là kinh t h gi
sản xu t kinh do nh
nh T
ó
h gi
nh
nh là ơn
c tự chủ trong
toàn quy n trong i u hành sản xu t, sử dụng l o
nh (Mai Th Th nh Xu n Đặng Th Thu
Hi n, 2013).
Th o Phạm
nh Ng
2008 th kinh t n ng h là m t h nh thức kinh t
bản ó hiệu quả và tự chủ trong n ng nghiệp Nó
h kh h qu n l u dài dự tr n sự t hữu
ơ
h nh thành và ph t tri n m t
y u t sản xu t là loại h nh kinh t
ó hiệu quả phù h p v i sản xu t n ng nghiệp thí h ứng và t n tại ph t tri n trong
kinh t xã h i.
m i ch
Trong ti n tr nh x y dựng N ng th n m i kh i niệm kinh t h gi
hi u r ng
y là m t lự l
n ng th n th
thủ
ng ủ kinh t h n ng d n hủ y u là dự vào l o
ng ó sẵn mà kh ng ần phải thu ngoài C
kinh t h
ng gi
nh h y là
thành vi n th m gi hoạt
ng
ó qu n hệ gắn ó v i nh u v kinh t và huy t th ng
Đ t
i là t liệu sản xu t qu n tr ng nh t kh ng th thi u ủ sản xu t kinh t
h n ng d n
7
Ng
i n ng d n là ng
ng vào sinh tr
hi phí sản xu t và nó t
n n ó tính tự gi
ó nhi u
ó khả năng trự ti p i u hành quản lý t t ả
Do ó tính th ng nh t giữ l o
n ng d n giảm t i
ng
n ng
ng sản xu t n n kinh t h
ng trự ti p l n l o
o hiệu quả và năng su t l o
ng trong h
ng
sở l thuyết về thu nhập c a n ng hộ
2.2.
2.2.1. Khái niệ
o g m:
ng ti n l ơng;
Thu t sản xu t n ng l m nghiệp thu sản s u khi ã tr
hi phí sản xu t và
thu sản xu t ;
Thu t sản xu t ngành ngh phi n ng l m nghiệp thu sản s u khi ã tr
hi
phí sản xu t và thu sản xu t ;
Thu kh
C
tính vào thu nhập nh thu do i u m ng lãi ti t kiệm…
khoản thu kh ng tính vào thu nhập g m rút ti n ti t kiệm thu n
sản v y n
tạm ứng và
khoản huy n nh
ng v n nhận
tạo r sản
Thu nhập c a hộ = T ng giá trị n ng sản thu về - t ng chi phí cho các yếu
tố đầu vào - chi phí thu lao động - chi phí lãi vay - chi phí thu đất
C
khoản hi phí này kh ng
o g m hi phí l o
ng gi
nh th m gi vào
qu tr nh sản xu t
Ph ơng ph p tự x
nh thu nhập trong năm ủ h gi
nh Cụ th ng k
t nh Phú Th 2011 : Thu nhập c a hộ = T ng thu - T ng chi
Trong ó:
T ng thu:
trong h gi
og m
nh nh : thu t
trúng x s
h ng tính
thành vi n
i tài sản kh
khoản thu tr
p
nh : quà tặng
loại thu t
i u
ho thu
thu t lãi ti n gửi ng n hàng
p xã h i m t lần nh : ti n m i t ng phí
h tr thi u ói …
T ng hi:
og m
khoản hi phí h p lý li n qu n t ơng ứng v i phạm vi
ng l o
ng thu ngoài
tính toàn
vào hi phí sản xu t
trong năm
Thiệt hại v những khoản hi phí ầu t x y dựng ơ ản
b cho nhi u năm ví dụ nh
hi phí tr ng v
phí sản xu t trong năm
h l y toàn
thi t ơ ản v
n hè
ti n thiệt hại tính
ng
o
… hi
hi thành
03 loại nh s u:
Thu nhập n ng nghiệp:
nghiệp nh : tr ng tr t lú
o g m thu nhập t
hoạt
màu r u quả,...); t
ng sản xu t trong n ng
hăn nu i gi sú
gi
ầm,.
và
nu i tr ng thu hải sản t m u
Thu nhập phi n ng nghiệp: à thu nhập
ng nghiệp và ti u thủ
ngh
vật liệu x y dựng gi
hoạt
n thu gom
ngu n thu t
hoạt
ng làm th m làm thu ; làm
ngu n tr c p xã h i và sản xu t hoặ
ngu n thu nhập b t
ng kh
2.3.
Đ c điể
Sắn
thuật c a cây s n nguy n liệu
nihot Es ul nt Cr ntz
ngu n l ơng thự
tr ng mà vẫn
hính ho 900 triệu ng
ảm ảo hiệu quả
và ít v n ầu t
i nghèo” và “ y tr ng
kpu tại Nig ri
dụng ủ th k 21”
th c vật học
Th o Trần Ng
kh
ủ ng
nio hiện là
v i quy m nhỏ thi u i u kiện ơ gi i hó
m ng nhi u t n g i kh
y ủ m sắn tầu
2.3.1. Đ c điể
nh là C ss v h y
i tr n th gi i Sắn là
t l pohon tại Indon si
u N u
y sắn
kh
v i
loại
ho ph t tri n ả l và
ủ ũng ạt
n mứ t i
h t n h y ón ph n ạm nhi u th sản ph m qu ng h p h tập
trung vào nu i d ỡng l dẫn
n
Hoan (2012) ã t ng h p k t quả
n ít dành ho ủ sắn và ng
nghi n ứu v
nh s u:
10
n là tầng g
sắn thu
loại l
sắn ó thùy s u
gần ụm ho
sinh tr
m m m ủ vỏ và u i ùng là tầng ần
ơn m
x n kẽ x p thẳng hàng tr n th n th o hi u xoắn
u tạo lẻ t 5-7 thùy dạng h n v t ó g n n i
ó s thùy giảm dần l phí tr n ó i u
t 5-30 m m t s gi ng ó u ng dài
mặt s u
óng nh s p Cu ng l dài
n 40 m và ó màu sắ kh
y lu n
i kh ng nhi u n m
nặng t 95-136 mg màu n u
ó 1 rễ c c cắm thẳng xu ng
y sắn
t nh
n trơn
ph t tri n t rễ.
y 2 l mầm
ng ng s u ó huy n thẳng ứng và ph t tri n thành rễ
rễ phụ lú
i Sắn tr ng hom th
ó rễ phụ m c ra t mắt và m s o củ hom và ph t tri n t ơng tự nh rễ phụ của
sắn tr ng hạt. M t s rễ b mỏng i h ó hứ năng hút n
rễ
vào gi ng, loại quả
ó kí h th
r t
n lại ph t tri n thành củ th hứ năng này kh ng
và h t dinh d ỡng
ng k .
ác giai đo n sinh trưởng và phát triển c a cây s n
2.3.2.
Gi i oạn m c mầm, ra rễ
tính trong khoảng 2 th ng s u tr ng. Trong giai
oạn này h t dinh d ỡng t hom sắn chuy n hó
h nh thành mầm và rễ. Sau tr ng
10-12 ngày những l sắn ầu ti n h nh thành và s u 30 ngày l
lú này
rễ
m s u xu ng
cao nh t sau khi tr ng t 4-6 th ng th
ng s u 3 th ng th
Trong khoảng th i gian 4-5 th ng s u tr ng l
th
t n và l
ng vật ch t kh
chắn s ng
y sắn bắt ầu ph n ành
i
t n
l và th n là ạt t i
Gi i oạn h nh thành và ph t tri n củ: S u 28 ngày tr ng th
h nh thành
nhu m rễ nh ng phải
h nh thành l
củ
nh
nh. T th ng thứ 7 tr
i th dinh d ỡng
tập trung vào ph t tri n củ. T 10-12 th ng l sắn rụng dần ành non kh ng ph t tri n
n qu tr nh tập trung tinh b t v củ và l
nữa, ch
ng vật h t kh sẽ ạt
c cao
nh t.
hi tr n 12 th ng là
y sắn k t thú m t chu kỳ s ng nh ng nó ó th ph t
chu kỳ ti p th o và ti p tụ sinh tr
tri n
ng th n ành l và ủ.
ác yếu tố t nhi n ảnh hưởng đến sinh trưởng c a cây s n
2.3.3.
Dinh d ỡng củ
n sinh tr
ng nh m và măn g n
nh
on trong i u kiện thi u n
s u ó là
C
Nhiệt
ti p tụ tăng
Nhiệt
t ó
k o dài C y sắn h p thu nhi u nh t là N
t thi u nguy n t nào th
ng và giảm năng su t sắn.
thí h h p cho sắn m c mầm và r rễ là t 20-370C
25-300C. Ở nhiệt
t hu
rễ ph t tri n s u t i 2 5 m và ó khả năng
ng vật ch t kh tí h tụ vào ủ giảm.
12
i 160C