33
0
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
Chương 2
Bài tập 2.3
Từ hình vẽ trên ta có góc phương vị hướng dốc β = 315
0
Góc dốc α: tgα = ∆h/L = (h
H
– h
A
)/AH =
62 51
0.239
65 2
2
−
=
⇒ α = 13
0
27’
Bài tập 2.4
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 1
bêta
H
A
65m65m65m
65m
H K 3(84m )
H K 2(62m )
H K 1(51m )
− −∆
= = = ⇒ = + = + =
0 0
cos( ) 178cos(77 ) (8 ) 12 6.4
cos( )
A E A E
E A
h h h hh
tg h AC EAC tg h tg m
L AE AC EAC
α α
− −∆
= = = ⇒ = − + = − + =
,
D B E C
h h h h= =
Bài tập 2.5
Góc dốc α:
0 0
cos( ) 67cos(56 ) (10 ) 1025 1018.4
cos( )
A D A D
D A
h h h hh
tg h AB DAB tg h tg m
L AD AB DAB
α α
− −∆
= = = ⇒ = − + = − + =
0 0
x
i
là % khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i
a
i
là khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i
A khối lượng đất làm TN = 910 + 514.9 = 1424.9g
x
i
= a
i
/A*100%
% khối lượng đất lọt qua rây thứ i: y
i
% = 100% - x
i
%
Ta có bảng kết quả
TN RÂY KHÔ
Số hiệu rây m giữ lại cộng dồn (g)
x
i
(%)
y
i
(%)
½ inch 0 0.00 100.00
3/8 inch 128.5 9.02 90.98
#4 370.8 26.02 73.98
#10 910 63.86 36.14
ρ ρ
=
−
* *100%
1
s
s
R
y
m
ρ
ρ
=
−
Tra bảng ta có
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 3
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
η = 0.00836 g/cm.s
R
c
= 1 + R*0.001+0.0004+0.0018 (*)
R
c
số đọc đã được hiệu chỉnh
Ta có bảng kết quả
Thời gian R
R
C
=((*)-1)x1000
(viết theo cách rút gọn)
3
2
187.9 89.8
1.574 /
6.3
* *2
4
Q
g cm
V
ρ
π
−
= = =
3
1.574
0.924 /
1 1 0.704
d
g cm
W
ρ
ρ
= = =
+ +
2.653
1 1 1.871
0.924
s
d
1 1 1.871
s
sub
g cm
e
ρ
ρ
−
−
= = =
+ +
3
( )
2.653 1.871
1.576 /
1 1 1.871
w s
sat
G e
g cm
e
ρ
ρ
+
+
= = =
+ +
Bài tập 4.10
Độ ẩm của đất:
162 113
(1) (2)
*100%
(2) (3)
w
s
Q
W
Q
−
= =
−
Ta có bảng kết quả
Giới hạn nhão Giới hạn dẻo
m đất ẩm và lon (1) 20.8 22.2 20.9 20.5 21.9
m đất khô và lon (2) 16 17.1 16 18.1 19
Lon số A15 A28 A93 B39 C45
m lon (3) 7.2 8.3 7.9 8 7
Số lần rơi N 36 26 17
Độ ẩm W(%) 54.5 58.0 60.5 23.8 24.2
Áp dụng pp bình phương cực tiểu dạng tuyến tính, nội suy ứng với N = 25 ⇒ W
L
= 58.1%
W
L
= 0.5*(23.8 + 24.2) = 24%
Độ sệt của mẫu đất:
67.3 24
1.27
58.1 24
P
= 41.3 – 18.9 = 22.4%
Tra bảng 4.24 ⇒ đất sét ít dẻo CL
Bài tập 4.13
Ta có S
r
e = WG
s
⇒ W
max
khi S
r
= 1 ⇒ W
max
= 0.91/2.66*100 = 34.2%
Bài tập 4.14
Áp dụng công thức
0
*100%, ,
1
i i
i i i
o i i
h A P
A
h A
ε σ
ε
∆
= = =
−
700 54.11 9.211 12.492 43.317
750 55.24 9.868 12.583 43.901
800 55.24 10.526 12.675 43.580
850 53.55 11.184 12.769 41.937
900 51.29 11.842 12.865 39.869
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 6
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
Từ biểu đồ ta có q
u
= 43.901KPa
19.253
2926
0.658/100
E KPa
σ
ε
∆
= = =
∆
Bài tập 4.15
Áp dụng công thức
2
1 1
0 0 1, 0
1
1
2
*(1 ), , , 1
1
i n n n
2
)
0.1 54 2.537 0.679 3.872
0.25 110 2.435 0.785 3.250
0.5 218 2.239 0.483 4.977
1 351 1.997 0.274 8.112
2 502 1.723 0.145 13.910
4 662 1.432 0.018 99.394
2 642 1.468 0.035 53.095
1 623 1.503 0.084 22.237
0.5 600 1.545 0.204 9.286
0.25 572 1.595
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 7
σ(KPa)
ε(%)
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
p tính bằng KPa
Từ hình vẽ ta có
2.435 2.239
0.651
log(0.5) log(0.25)
1.595 1.545
0.166
log(0.5) log(0.25)
c
s
C
C
−
= =
−
∆ − +
= − + = = = −
− −
Ta có bảng kết quả
σ
(KG/cm
2
)
∆h
i
(0.01 mm)
e
a
(cm
2/
KG)
E
0
(KG/cm
2
)
1 72 0.620 0.021 57.289
2 97 0.599
Bài tập 4.20
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 8
e
Log(p)
TS BÙI TRƯỜNG SƠN
Ta có mối quan hệ:
, (45 ), 2 (45 )
2 2
a b a tg b ctg
ϕ ϕ
σ σ
= + = + = +
Từ KQ TN ta có: a = 1.0325, b = 30.425
0 0 0
30.425
14.9
2 2 1.0325
2 ( ) 90 2 ( 1.0325) 90 0.92
b
c KPa
a
artg a artg
ϕ
⇒ = = =
= − = − =
Bài tập 4.24
Trọng lượng riêng bão hòa:
3
2
0.02124
23.8( / )
0.082
*0.169
4
sat
sat
Q
−
= = =
Do đất bão hòa nước nên
HVTH: NGUYỄN ĐÌNH PHI (09090910) Trang 9