Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG...........................................................................................................6
MỞ ĐẦU.......................................................................................................................... 10
1. Xuất xứ của Dự án.........................................................................................................10
1.4. Dự án nằm trong KCN Hiệp Phước.......................................................................................11
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM......................................................11
Bảng 1 – Danh sách thành viên trực tiếp tham gia lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 15
Bảng 2 - Các phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM....................................................17
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN...............................................................................................18
Bảng 1.1. Bảng kê tọa độ khu vực.......................................................................................19
Bảng 1.2 – Cơ cấu sử dụng đất của Dự án...........................................................................20
1.4. Nội dung chủ yếu của Dự án........................................................................................22
1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án..........................................................................................22
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của dự án...............................................22
Bảng 1.3 – Hạng mục phục vụ sản xuất, kinh doanh............................................................22
Bảng 1.4 – Hạng mục về bảo vệ môi trường........................................................................22
Bảng 1.5 - Các hạng mục công trình khác...........................................................................23
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự
án....................................................................................................................................................24
1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành hiện tại...............................................................................24
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị...............................................................................................29
Bảng 1.6 - Danh mục máy móc, thiết bị..............................................................................29
1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các loại sản phẩm (đầu ra) của dự án......................30
Bảng 1.7 – Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của Công ty.........................................................31
Bảng 2.1 - Nhiệt độ (oC) không khí trung bình của khu vực Dự án.......................................39
Bảng 2.2 - Số giờ nắng (giờ) trung bình của khu vực Dự án.................................................40
Bảng 2.3 - Lượng mưa (mm) trung bình của khu vực Dự án................................................40
Bảng 2.4 - Độ ẩm (%) trung bình của khu vực Dự án...........................................................41
2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí ...............43
Bảng 2.5 - Kết quả phân tích mẫu không khí tại dự án.........................................................44
Vị trí đo đạc..................................................................................................................................44
Bảng 2.6 - Kết quả đo đạc vi khí hậu...................................................................................45
Bảng 2.7 - Kết quả phân tích chất lượng nước mặt...............................................................45
2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh vật..............................................................................................46
2.2. HIỆN TRẠNG ĐẦU TƯ VÀ HẠ TẦNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA KCN HIỆP
PHƯỚC..........................................................................................................................................47
CHƯƠNG III....................................................................................................................49
3.1.1. Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn chuẩn bị của Dự án.........................................49
3.1.2.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải......................................................49
Bảng 3.1 – Thành phần, khối lượng chất thải sản xuất phát sinh tại Công ty..........................52
Bảng 3.2 - Khối lượng và thành phần CTNH trong giai đoạn lắp đặt máy móc của Dự án.....52
3.1.2.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ................................................53
Bảng 3.3 - Nguồn gây tác động và tác nhân gây ô nhiễm trong giai đoạn hoạt động..............54
Bảng 3.4 – Lượng nhiên liệu tiêu thụ đối với phương tiện giao thông...................................56
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
Bảng 3.16. – Giá trị đo đạc tiếng ồn....................................................................................66
3.1.5 Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn khác của dự án (Không có). ................67
3.1.6 Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của dự án....................................67
Bảng 3.18. - Độ tin cậy của các phương pháp ĐTM.............................................................69
4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai
đoạn chuẩn bị: không có............................................................................................................71
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
3
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong giai
đoạn lắp đặt máy móc thiết bị...................................................................................................71
4.1.2.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ................................................73
4.1.4. Trong giai đoạn vận hành..............................................................................................73
Bảng 4.1 – Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại Công ty..........................75
Bảng 4.2 – Kết quả phân tích chất lượng khí thải.................................................................76
Bảng 4.3 – Kết quả phân tích nước thải tại hố ga nước thải sau hệ thống xử lý......................79
Bảng 4.4 – Kết quả phân tích độ ồn tại Công ty...................................................................84
4.1.4.2. Biện pháp giảm thiểu các tác động không liên quan đến chất thải trong giai
đoạn hoạt động............................................................................................................................85
4.2. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN 85
: Bê tông cốt thép
CTR
: Chất thải rắn
CTNH
: Chất thải nguy hại
COD
: Nhu cầu Oxy Hóa học (Chemical Oxygene Demand)
CN – DV
: Công nghiệp – Dịch vụ
CB-CNV
: Cán bộ - Công nhân viên
KT – XH
: Kinh tế - xã hội
LĐ.TBXH
: Lao động –thương binh xã hội
: Ủy ban mặt trận tổ quốc
VOC
: Các chất hữu cơ tổng hợp dễ bay hơi
WHO
: Tổ chức y tế thế giới
XLNT
: Xử lý nước thải
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
5
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 – Danh sách thành viên trực tiếp tham gia lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 15
Bảng 2 - Các phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM....................................................17
Bảng 1.1. Bảng kê tọa độ khu vực.......................................................................................19
Bảng 1.2 – Cơ cấu sử dụng đất của Dự án...........................................................................20
Bảng 1.3 – Hạng mục phục vụ sản xuất, kinh doanh............................................................22
Bảng 3.4 – Lượng nhiên liệu tiêu thụ đối với phương tiện giao thông...................................56
Bảng 3.5 – Hệ số ô nhiễm đối với xe tải, xe máy sử dụng xăng chạy trên đường...................56
Bảng 3.5. Kết quả phân tích không khí trong khu vực nhà xưởng.........................................59
Theo TCVN 7957:2008 - Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết
kế, khối lượng chất ô nhiễm phát sinh trong nước thải sinh hoạt cho người dân Việt Nam được
trình bảy trong bảng 3.9. Tải lượng và nồng độ trung bình các chất ô nhiễm phát sinh do nước
thải sinh hoạt trong giai đoạn hoạt động được trình bày trong bảng sau.................................60
Bảng 3.6. Khối lượng chất ô nhiễm phát sinh trong nước thải sinh hoạt của người dân Việt
Nam.................................................................................................................................. 60
Bảng 3.7 – Tải lượng và nồng độ chất ô nhiễm phát sinh do NTSH của công nhân trong giai
đoạn hoạt động..................................................................................................................60
Bảng 3.8 – Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải..................................................61
Bảng 3.9 – Tổng lượng nước thải sinh hoạt của toàn bộ Công ty..........................................61
Tổng lượng phát sinh.........................................................................................................62
Lưu lượng (m3/ngày).........................................................................................................62
Lưu lượng (m3/tháng)........................................................................................................62
Lưu lượng (m3/quý)........................................................................................................... 62
Lưu lượng (m3/năm)..........................................................................................................62
Bảng 3.10 – Kết quả phân tích nước thải trước khi xử lý......................................................62
Bảng 3.10. – Các tác động môi trường từ thành phần ô nhiễm trong chất thải sinh hoạt.........63
Bảng 3.11 – Tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt của toàn bộ Công ty....................................64
Bảng 3.12. – Thành phần, khối lượng chất thải sản xuất phát sinh tại Công ty.......................64
Bảng 3.13. – Tổng lượng chất thải công nghiệp không nguy hại của toàn bộ Công ty............64
Bảng 3.14. - Khối lượng và thành phần chất thải nguy hại....................................................65
Bảng 3.15. – Tổng lượng chất thải nguy hại của toàn bộ Công ty..........................................66
Bảng 3.16. – Giá trị đo đạc tiếng ồn....................................................................................66
Bảng 3.18. - Độ tin cậy của các phương pháp ĐTM.............................................................69
Bảng 4.1 – Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại Công ty..........................75
Bảng 4.2 – Kết quả phân tích chất lượng khí thải.................................................................76
Hình 6 – Bồn trộn hóa chất dạng lỏng.................................................................................28
Hình 7 – Quy trình công nghệ sản xuất phân bón.................................................................29
Hình 8 – Sơ đồ tổ chức của dự án.......................................................................................36
Hình 8 - Ống khói thải tại dự án..........................................................................................75
Hình 9 – Sơ đồ nguyên lý cấp liệu cho bể phản ứng.............................................................77
Hình 10 - Cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn xử lý nước thải sinh hoạt...............................................78
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
9
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ của Dự án
1.1. Tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án
Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký Doanh
nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên số 3900434887, chứng nhận lần đầu ngày
7/1/2008 và chứng nhận thay đổi lần thứ 3 ngày 2/7/2014 do Phòng đăng ký kinh doanh –
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh cấp hoạt động tại địa chỉ Lô H1, đội G1, thuộc
Nông trường Cao su Gò Dầu, ấp Bến Mương, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây
Ninh.
Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa đã được Ban Quản lý các Khu chế xuất và
công nghiệp TP. Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận đầu tư số 4012538600 chứng nhận
lần đầu ngày 25/04/2003, chứng nhận thay đổi lần thứ nhất ngày 01/07/2016.
Năm 2005, Công ty đã được cấp Giấy xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
số 120/2005/CNMT-KCN-HCM ngày 19/01/2005 của Ban quản lý Các Khu chế xuất và
động môi trường dự án được xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư số 27/2015/TTBTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số
điều của Nghị định 18/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quy hoạch bảo vệ môi trường,
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi
trường;
Báo cáo ĐTM này là cơ sở pháp lý để chúng tôi thực hiện công tác bảo vệ môi
trường trong quá trình hoạt động của Dự án. Đây là công việc hết sức cần thiết, đảm bảo
phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo vệ môi trường hướng tới phát triển bền vững.
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt Dự án
Dự án đầu tư của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm” do Công ty
TNHH SX và TM Tinh Hóa phê duyệt.
1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển
Dự án nằm trên Lô A6-A, KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, TP.Hồ
Chí Minh. Đồng thời, KCN Hiệp Phước được quy hoạch là KCN tiếp nhận các ngành
công nghiệp như hóa chất, phân bón, vật liệu xây dựng, dệt nhuộm, luyện cán thép, cơ
khí, đặc biệt là các ngành sản xuất nguyên liệu. Vì thế dự án được triển khai là phù hợp
với quy hoạch phát triển của khu vực.
1.4. Dự án nằm trong KCN Hiệp Phước
– Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của KCN Hiệp
Phước số 1655/QĐ-Mtg do Bộ KH CN và MT ký ngày 06/08/1996.
– Hợp đồng thuê lại đất số 038/HĐTĐ.03 giữa Công ty Phát triển Công nghiệp Tân
Thuận và Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa ký ngày 16/05/2003.
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM
2.1. Văn bản pháp luật và văn bản kỹ thuật làm căn cứ cho việc thực ĐTM và lập
báo cáo ĐTM của dự án
a. Văn bản pháp luật làm căn cứ cho việc thực ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án:
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
11
− Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính Phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật đầu tư;
− Thông tư số 82/2015/TT-BTC ngày 28/05/2015 về việc hướng dẫn thực hiện nghị
định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối
với chất thải rắn.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
12
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
− Thông tư 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về quản lý chất thải nguy hại.
− Thông tư 35/2015/TT-BTNMT 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
việc bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
− Thông tư 27/2015/TT-BTNMT 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi
trường.
b. Văn bản kỹ thuật cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của Dự án
− Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa được Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế
hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã
số 0302900455, chứng nhận lần đầu ngày 27/03/2003 và chứng nhận thay đổi lần thứ 4
ngày 08/01/2015.
− Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 4012538600 chứng nhận lần đầu ngày
25/04/2003, chứng nhận thay đổi lần thứ nhất ngày 01/07/2016.
− Hợp đồng thuê lại đất số 037/HĐTĐ.03 giữa Công ty Phát triển Công nghiệp Tân
− QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
− QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với bụi và các chất vô cơ;
− QCVN 21:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải sản xuất phân
bón hóa học;
− TCVN 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban
hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động;
− QCVN 24:2016/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
− Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải đầu vào của
hệ thống xử lý nước thải tập trung KCN Hiệp Phước.
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình ĐTM
- Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa, Thuyết minh Dự án đầu tư, 2016;
- Kết quả điều tra, khảo sát, thu thập và phân tích hiện trạng môi trường tại khu
vực thực hiện Dự án và khu vực lân cận, 2016.
3. Tổ chức thực hiện ĐTM
Để tiến hành đánh giá đầy đủ những tác động của dự án đến môi trường và đề xuất
những giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường một cách hiệu quả trong quá trình hoạt
động của Dự án, Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa đã hợp đồng với Công ty TNHH
MTV Môi trường Lighthouse để tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho
Dự án.
Một số thông tin về đơn vị tư vấn lập Báo cáo ĐTM như sau:
− Tên đơn vị tư vấn:
Công ty TNHH MTV môi trường Lighthouse
− Người đại diện: Bà VÕ NGUYỄN HOÀI ÂN;
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
2
3
4
5
Chữ ký
Chức vụ
Trình độ
chuyên môn
Kỹ sư hóa học
Vai trò
Theo dõi nội dung báo
cáo, hồ sơ dự án đầu tư.
Đại diện Đơn vị tư vấn
Kỹ sư Môi
trường – Kinh
nghiệm công tác
5 năm
Kiểm duyệt báo cáo
Dự án
Nguyễn Lê Anh
Pha
Chuyên
viên môi
trường
Kỹ sư Môi
trường – Kinh
nghiệm công tác
3 năm
- Đánh giá, phân tích các
tác động môi trường từ
dự án.
Nguyễn Đăng
Huyền Trân
Chuyên
viên môi
trường
Kỹ sư Môi
trường – Kinh
nghiệm công tác
3 năm
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
16
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
Bảng 2 - Các phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM
Stt
Phương pháp đánh giá
Ghi chú
Các phương pháp ĐTM
Xác định các thành phần của dự án ảnh hưởng đến môi
1
Phương pháp liệt kê
trường, liệt kê đầy đủ các dòng thải, các vấn để môi
trường liên quan phục vụ cho công tác đánh giá chi tiết.
Dùng để thu thập các số liệu về các điều kiện tự nhiên và
môi trường, điều kiện về kinh tế - xã hội tại khu vực thực
2
Phương pháp thống kê
để phân tích hiện trạng môi trường nền khu vực dự án.
Dùng để đánh giá các tác động trên cơ sở so sánh các
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường Việt Nam.
Phân tích, tổng hợp các tác động của dự án đến các
3
Phương pháp phân tích tổng
thành phần môi trường tự nhiên và kinh tế xã hội khu
hợp xây dựng báo cáo
vực thực hiện dự án. Từ đó đề xuất các biện pháp giảm
(phương pháp chuyên gia)
thiểu các tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố ô
nhiễm môi trường.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
17
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
CHƯƠNG I
Quốc tịch: Việt Nam
-
Chứng minh nhân dân số: 020503578
-
Cấp ngày: 20/06/2003
-
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 57C Tú Xương, Phường 07, Quận 03, Thành phố
Tại C.A TP. Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh, Việt Nam.
-
Chỗ ở hiện tại: 57C Tú Xương, Phường 07, Quận 03, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam.
1.3. Vị trí địa lý của Dự án
1.3.1. Vị trí của Dự án
Dự án được thực hiện tại địa chỉ Lô A6-A, KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện
Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh. Dự án bổ sung dây chuyền sản xuất phân bón vô cơ và phân
trung vi lượng trên nền nhà xưởng cũ với tổng diện tích là 3.000 m2 chứ không tiến hành
xây dựng thêm nhà xưởng.
Các điểm ranh giới dự án có tọa độ VN-2000 như trong bảng sau:
10o65’77.05’’
106o74’19.30’’
M4
10o65’21.76’’
106o73’49.11’’
Hình 1 – Sơ đồ vị trí của Công ty.
a. Vị trí tiếp giáp của Dự án
Dự án nằm Lô A6-A, KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí
Minh. Vị trí tiếp giáp của Dự án như sau:
o
o
o
o
Phía Đông Bắc: giáp Đường số 1;
Phía Tây Nam: giáp Công ty TNHH SX Hiệp Phước Thành (xi mạ);
Phía Đông Nam: giáp Công ty Nhôm Tân Quang (sản xuất hợp kim nhôm);
Phía Tây Bắc: giáp Đường số 2
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
19
1.000
33,3%
Diện tích cây xanh
m2
868,24
29,5%
Diện tích hồ nước (non bộ)
m2
26,26
0,9%
Tổng cộng
m2
3.000
100%
(Nguồn: Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa, 06/2016)
đến 50.000 DWT có thể ra vào dễ dàng vận chuyển hàng hóa từ các cảng biển quốc tế
trong KCN Hiệp Phước đi các nước trong khu vực.
+ Hệ thống sông Đồng Nai kết nối KCN Hiệp Phước đến các tỉnh miền Đông
(Đồng Nai, Bình Dương...)
+ Hệ thống sông Vàm Cỏ kết nối KCN Hiệp Phước đến các tỉnh Đồng Bằng sông
Cửu Long (Tiền Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long...)
− Đường hàng không:
+ Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 21 km, thời gian di chuyển 40 phút.
+ Cách sân bay quốc tế Long Thành: 42 km, thời gian di chuyển 50 phút.
Các đối tượng kinh tế - xã hội:
Dự án nằm trong KCN Hiệp Phước nên trong vòng bán kính khoảng 1 km chủ yếu
là các công ty, doanh nghiệp như: Công ty TNHH Phốt Phát, Công ty TNHH Sản Xuất
Hiệp Phước Thành, Công ty TNHH Nhôm Tân Quang, Công ty TNHH SX TM DV Bình
Khánh, Công ty Xi Măng Thăng Long, Công ty TNHH Xi Măng Holcim, Công ty CP
Sơn Bạch Tuyết,...
Sơ đồ minh họa vị trí của dự án với các đối tượng xung quanh như hình sau.
Hình 2 – Sơ đồ minh hoạ vị trí địa lý và các đối tượng xung quanh của Công ty.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
21
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
1.4. Nội dung chủ yếu của Dự án
1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án
01
137,95
2
Nhà xưởng
m2
01
320,2
3
Nhà kho
m2
01
510,0
4
Nhà bảo vệ
m2
(Nguồn: Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa, 9/2016)
1.4.2.2. Các hạng mục công trình phụ trợ
Dự án đã xây dựng hoàn chỉnh các công trình thiết bị phụ trợ phục vụ hoạt động sản
xuất, bảo vệ môi trường tại dự án, chi tiết như sau:
Bảng 1.4 – Hạng mục về bảo vệ môi trường
Stt
01
Hạng mục công trình
Khu vực lưu chứa chất thải sinh hoạt
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
Đơn vị
Diện tích
m2
5
22
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
14
2
06
Hồ chứa nước (non bộ)
m
26,26
07
Hệ thống XLNT
m2
14
08
Sân
m2
1.000
09
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải
Đã được xây dựng hoàn thiện
4
Hệ thống chống sét
Đã được lắp đặt hoàn thiện
5
Hệ thống PCCC
Đã được lắp đặt hoàn thiện
6
Hệ thống điều hòa không khí, thông gió
Đã được lắp đặt hoàn thiện
7
Hệ thống điện thoại, data
Đã được lắp đặt hoàn thiện
(Nguồn: Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa, 9/2016)
1.4.2.3.
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
o
Hệ thống thoát nước thải thiết kế tách riêng với hệ thống thoát nước mưa,
bố trí mạng lưới thu gom nước mưa dọc các tuyến đường nội bộ. Toàn bộ nước thải sinh
hoạt của Dự án được xử lý đạt giá trị giới hạn tiếp nhận nước thải của KCN Hiệp Phước
trước khi thải vào hố ga đấu nối nước thải của KCN.
Vệ sinh môi trường:
Chất thải rắn được phân loại ngay tại nguồn và tập trung vào các thùng rác công
cộng. Hợp đồng với Công ty TNHH MTV Công ích huyện Nhà Bè số 1635/HĐTGVCR
ký ngày 04/01/2016 thu gom hằng ngày và đưa đi xử lý bằng xe chuyên dùng tại bãi xử
lý chung theo quy hoạch.
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công
trình của dự án
Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa lắp đặt thêm máy móc thiệt bị trên nền nhà
xưởng hiện hữu tại Lô A6-A, KCN Hiệp Phước, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, TP. Hồ
Chí Minh chứ không tiến hành xây dựng thêm bất cứ hạng mục công trình nào.
Trong quá trình lắp đặt máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất phân,
công ty tiến hành lắp đặt thêm 1 máy lọc cặn, 5 bồn chứa, dung tích 1000 lít/bồn, trong
mỗi bồn đều có lắp đặt máy khuấy.
Quá trình lắp đặt được thực hiện trong vòng: 3 ngày. Trong thời gian lắp đặt máy
móc thiết bị, xưởng sản xuất hóa chất vẫn hoạt động bình thường. Vị trí lắp đặt dây
chuyền công nghệ sản xuất phân bón: ở phía trước khu vực sản xuất hóa chất.
Nguyên liệu
Khử tạp chất
CTR, bụi
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của “Dự án sản xuất hóa chất các loại quy mô 1.131 tấn/năm, sản
xuất phân bón NPK và phân trung vi lượng quy mô 900 tấn sản phẩm/năm”
Hình 4 – Quy trình sản xuất hóa chất
Thuyết minh quy trình hoạt động:
Nguyên liệu nhập về gồm các loại hóa chất dạng rắn, tùy theo từng loại hóa chất
sẽ đưa vào quy trình phản ứng tạo thành phẩm hoặc được xử lý tạp chất bằng cách sàng
thủ công (đối với NH4Cl công nghiệp) hoặc hòa tan xử lý tạp chất (đối với KCl) trước khi
đi vào quy trình phản ứng tạo thành thành phẩm.
Nguyên liệu sau khi được khử tạp chất sẽ được đưa vào bồn phản ứng dung tích
500 lít bằng phương pháp thủ công. Tại bồn phản ứng có lắp đặt cánh khuấy, khuấy trộn
đều nguyên liệu với nhau trong 45 – 60 phút, gia nhiệt ở nhiệt độ 90-92 oC. Dung dịch sau
khi qua bồn phản ứng sẽ được máy bơm hút ra bể kết tinh để nguội trong 24 giờ, lúc này
bán thành phẩm kết tinh và lớp nước được phân tách rõ rệt. Nước cái sẽ được bơm hút từ
bể kết tinh ra bồn chứa để tuần hoàn tái sử dụng. Phần bán thành phẩm kết tinh được đưa
vào máy ly tâm tốc độ 1.000 – 1.200 vòng/phút, trong thời gian 2 – 3 phút để tách toàn
bộ nước cái ra khỏi thành phẩm.
Thành phẩm sau khi qua quá trình ly tâm sẽ được sàng lọc tạp chất trước khi đóng
gói, lưu kho chờ xuất ra thị trường.
-
Phương trình phản ứng điều chế Amon Clorua tinh (NH4Cl)
NH4Cl + H2O + Q à NH4Cl tinh khiết + H2O
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH MTV Môi trường Lighthouse
Website: moitruonglighthouse.com
25