CỘNG ĐỒNG BOOKGOL
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018
(Đề thi có 04 trang)
LẦN 5
Thời gian làm bài: 40 phút.
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 44, 46g saccarozơ thu được dung dịch X . Cho toàn bộ dung dịch X tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH 3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 56,16g
B. 84, 24g
C. 28, 08g
D. 14, 04g
Câu 2: Đun nóng m gam xenlulozơ với lượng dư dung dịch HNO3 và H 2 SO4 , khi phản ứng kết
thúc, thu được 74,844g xenlulozơ trinitrat. Giá trị của m là
A. 48,114
B. 122, 472
C. 81, 648
B. dung dịch Br2
C. CH 3OH (xúc tác H 2 SO4 đặc, t 0 )
D. Na
Câu 7: Công thức cấu tạo của xenlulozơ có thể viết là
C6 H 7O2 OH 3 �
C6 H 8O3 OH 3 �
C6 H10O5 OH 3 �
C6 H 7O2 OH 2 �
A. �
B. �
C. �
D. �
�
�
�
�
�
�
�
�
n
n
n
n
Câu 8: Cho 30 gam dung dịch ancol etylic 18, 4% tác dụng hết với Na dư thì thoát ra tối đa bao nhiêu
D. 3
Câu 12: Este X có công thức phân tử C6 H 8O4 . Thủy phân X trong dung dịch NaOH , thu được một
muối và hai chất hữu cơ không cùng dãy đồng đẳng. Công thức cấu tạo của X là
A. CH 3COOCH 2COOCH CH 2
B. CH 3CH 2OOC COOCH CH 2
C. CH 3CH 2OOC CH 2 COOCH CH 2
D. CH 3OOC CH 2 COOCH 2CH 3
Câu 13: Dãy các chất đều làm mất màu nước Br2 là:
A. Anđehit axetic, fructozơ, metyl fomat.
B. Glucozơ, vinyl axetat, ancol anlylic.
C. Saccarozơ, metyl acrylat, etilen.
D. Axetilen, metyl axetat, tinh bột.
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn một chất hữu cơ X , các sản phẩm hữu cơ thu được đều tham gia phản
ứng tráng bạc. Chất X là
A. xenlulozơ.
B. CH 2 CHCHO.
C. fructozơ.
với 0,15 mol Br2 . Mặt khác, đốt cháy 2a gam X cần 1, 05 mol O2 . Biết X không tham gia phản ứng
tráng bạc là
A. C7 H 8O4
B. C11 H16O4
C. C6 H 6O4
D. C8 H10O4
Câu 19: X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già. Trong y học,
X được dùng làm thuốc tăng lực. Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
Chất X là
A. saccarozơ.
B. anđehit acrylic.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
Câu 20: Cacbohiđrat nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ
A. CH 3COOH và C2 H 5OH .
B. dung dịch glucozơ và dung dịch NaOH
C. CH 3COOCH 3 và dung dịch AgNO3 / NH 3 D. CH 2 CH COOH và nước Br2
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X và propan 2 ol có cùng phân tử khối. Biết X không làm đổi màu quỳ
tím.Chất X là
A. etyl axetat.
B. axit acrylic.
C. axit axetic.
D. metyl fomat.
Câu 26: Hòa tan 10,8g glucozơ và 7, 2g fructozơ vào nước được dung dịch X . Dung dịch X tác
dụng tối đa m gam Br2 . Giá trị của m là
A. 9, 6.
B. 16, 0.
C. 0, 0.
D. 6, 4.
Câu 27: Cho CH 3COOCH CH 2 tác dụng với 160 ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam rắn khan và 5, 06g chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 11, 23.
C. Xenlulozơ tan được nước Svayde.
D. Hiđro hóa hoàn toàn xenlulozơ thu được poliancol.
Câu 31: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung
dịch H 2 SO4 20% , vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH . Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều
tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng
5 phút. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn
phân thành hai lớp.
B. Chất lỏng trong ống nghiệm vẫn phân thành hai lớp.
C. Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân thành 2 lớp, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng
trở thành đồng nhất.
D. Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm đều trở nên đồng nhất.
H ,t 0
Y
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ���
� X � Y � Z ��
�T . Biết Y , Z , T là các hợp
chất hữu cơ đơn chức. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sôi của Z cao hơn Y .
B. Chất T và chất Z là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Dung dịch X làm mất màu nước brom.
D. Chất Y và chất Z có cùng số nguyên tử cacbon.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon có công thức dạng C5 H y và H 2 . Đun nóng 0, 47 mol X
với Ni , sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp H chỉ chứa các hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn
toàn H thu được 18,54 g H 2O. Biết tỉ khối của H so với He bằng 17,575. Mặt khác, 11, 248 g X
tác dụng tối đa m gam Br2 . Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35
B. 16,8 g.
C. 7, 4 g .
D. 10,8 g .
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
1) Ứng với công thức C3 H 4O2 có hai đồng phân mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH .
2) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo.
3) Dung dịch axit acrylic không làm đổi màu phenolphtalein.
4) Dung dịch glucozơ bị khử khi tác dụng với nước brom.
5) Các ancol đều bị oxi hóa bởi CuO tạo ra anđehit.
6) Chất béo rắn nặng hơn nước và không tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 37: : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H gồm một ankin và một anđehit đơn chức, mạch hở
cần đúng 0, 29 mol O2 , thu được 11g CO2 và 1,98 g H 2O . Mặt khác, cho m gam H tác dụng hoàn
toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH 2 , thu được a gam kết tủa. Biết số liên kết trung bình của
ankin và anđehit bằng
A. 24,51
B. 24
C. 23
D. 30
Câu 40: Hỗn hợp H gồm X là axit cacboxylic, Y và Z là hai ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng liên
tiếp ; X và Y đều no, mạch hở, đơn chức. Đốt cháy m gam H , thu được 27, 28g CO2 . Thực hiện
phản ứng este hóa m gam H , thu được 13,16g hỗn hợp este. Giả thiết các phản ứng este hóa đạt
hiệu suất 100%. Biết tổng số nguyên tử cacbon của X , Y , Z bằng 7. Phần trăm khối lượng của anol
có phân tử khối lớn hơn trong H gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 28%.
B. 23%.
C. 18%.
D. 49%.
Đáp án
1-A
2-D
3-D
4-D
5-C
21-C
22-A
23-A
24-D
25-D
26-A
27-A
28-D
29-D
30-C
31-C
32-B
33-B
34-C
35-A
�
�
�
� BTKL
�� 2 5
� �nOH 1, 48 mol
nH 2O 1,36
� mH 2O 24, 48 �
����
BT H
���
� nH 2
nOH
0, 74 mol � VH 2 16,576 lit
2
Câu 9: Đáp án B
BT C
���
� nCO2 1, 48 n X
C3 H 8 : 3a
�
19,52
2a
� n 7, 4 � �
� %nC8 H10
X 100 40%
C8 H10 : 2a
0,15
�3n 7 �
�
�
�
14 22 43�
O2 � nCO2 n 3 H 2O
�3 n 7 �
0,15�
1,05� n 7
�
� 2 �
Câu 29: Đáp án D
A, B là cacbohiđrat nên là hợp chất tạp chất
C là chất béo của axit béo không no � trạng thái lỏng
D là chất béo của axit béo no � trạng thái rắn
Câu 30: Đáp án C
A sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không nhánh, không xoắn
B sai vì thủy phân xenlulozơ chỉ thu được xenlulozơ
D sai vì xenlulozơ không bị hiđro hóa
Câu 31: Đáp án C
Trong ống nghiệm 1, xảy ra phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, phản ứng này thuận
nghịch nên este vẫn còn và tạo thành 2 lớp chất lỏng. Trong ống nghiệm 2, xảy ra phản ứng thủy
phân este trong môi trường kiềm, phản ứng 1 chiều nên este phản ứng hết và chất lỏng trở thành đồng
nhất.
���
�H 2 : y
67, 6 x 2 y 11, 248
�
�
� x 0,16 � nBr2 kx 2, 2.0,16 0,352 � mBr2 56,32
�x 0, 2
�y 0, 27
�
Câu 34: Đáp án C
C H 2 nO
�
�H 2O
CuO
�15,96 � n
12,6 g Cn H 2 n 2O : x mol ���
mCuO mCu 16x � 15,96 12,6 16x � x 0,21� n 3
Ta có mta�
ng
Vậy 2 ancol ban đầu là propan 1 ol và propan 2 ol. Hơi H gồm anđehit và xeton.
nandehit 0, 21 � nAg 2.0, 21 0, 42 � mAg 45,36 g
Câu 35: Đáp án A
Xử lí số liệu: CO2 0,38 mol ; H 2O 0,56 mol � nclo no, đơn � nancol 0,56 0,38 0,18 mol
CH 2
�
CO : 0,38
�
TH2: ancol là C2 H 5OH 2CH 2 H 2O
nhh
8,96
0,194 mol � nO2 neste 0, 28 0,194 0, 086 mol
46
nCH 2 /este 0,38 2.0,18 0, 02 mol 0, 086 (vô lí)
Câu 36: Đáp án B
1
đúng � HCOOCH CH 2 và CH 2 CHCOOH
2
3
4
5
6
sai � amilozo mạch thẳng
đúng � phenolphthalein chỉ đổi màu trong môi trường kiềm
sai � glucozo bị oxi hóa
sai � chỉ có ancol bậc 1 mới bị oxi hóa tạo anđehit
sai � chất béo nhẹ hơn nước.
Câu 37: Đáp án B
n CO2 0, 25 mol; n H 2O 0,11 mol ; n O2 0, 29 mol.
:0,28 mol
�X,Y la�
+ Do nNaOH : nH 1,125 1� hỗn hợp H �
estecu�
a phenol
:0,04 mol
�
�Zla�
O2
C , H ,O, Na ����
� CO2 H 2O Na2CO3
0,7 mol
{
{
1 44 2 4 43
0,575
b gam T
0,425
b g
� n phenolat nCO2 nH 2O : 3 0, 05 � nNa
0, 05 X 0,36
Bảo toàn khối lượng: meste mC este mH este mO este
� 13,16 0, 62.12 1, 24.1 16.nO este � nO este 0, 28 mol 2 x
x n este 0,14 mol � 14n 32 13,16 / 0,14 � n 4, 4 Cn H 2 nO2 hay RCOOR '
� Số nguyên tử C trong R R ' 3, 4
*Xét số nguyên tử C trong R là 0 � axit là HCOOH ;
C R ' 3, 4 � 2 ancol là: C3 H 7OH và C4 H 9OH
� Tổng số nguyên tử C trong HCOOH C3 H 7OH C4 H 9OH là 8 (loại)
*Xét số nguyên tử C trong R là 1 � axit là C3 H 7OH ;
C R ' 2, 4 � 2 ancol là: C2 H 5OH và C3 H 7OH
� Tổng số nguyên tử C trong CH 3COOH+C3 H 7OH C2 H 5OH là 7 (thỏa mãn)
*Xét số nguyên tử C trong R là 2 � axit là C2 H 5 COOH;
C R ' 1, 4 � 2 ancol là: C2 H 5OH và CH 3OH
� Tổng số nguyên tử C trong CH 3OH C2 H 5 COOH+C2 H 5OH là 6 (loại)
Vậy 2 ancol là: C2 H 5OH a mol và C3 H 7OH b mol axit CH 3COOH 0,14 mol. Ta có:
a b 0,14 1 ; 2.a 3.b 0,14.2 0, 62 2 � a 0, 08 mol và b 0, 06 mol.
mho�
60.0,14 46.0,08 0,06.60 15,68 gam; %m C H OH 22,96%
n h�
�
pH
3
7