de thi gia cong tren may mai phang - Pdf 48

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Mài mặt phẳng, trụ ngoài côn ngoài.
Lớp:
Trình độ: Trung cấp + cao đẳng
Thời gian:120 (Không kể thời gian phát đề)
Hình thức: THỰC HÀNH
Mã đề: M-TH-01
ĐỀ SỐ 01(gồm 03 trang)

A. YÊU CẦU ĐỀ THI
- Hoàn thành gia công chi tiết đúng thời gian quy định

B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT
- Bản vẽ kèm theo
- Học sinh/sinh viên phải thực hiện được:
1. Nêu trình tự các bước cân bằng đá mài.
2.Gia công được chi tiết đạt kích thước yêu cầu theo bản vẽ.
C. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TT

Trình tự công việc

1

Nêu trình tự các bước cân bằng đá mài.

2

II Dụng cụ

Thước cặp

1

III Vật tư

Phôi vuông

IV Trang bị bảo hộ lao động

E. HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH:
- Thí sinh được phát bản vẽ trước khi thi.
- Hội đồng thi sẽ phát dụng cụ thiết bị cho thí sinh trước khi thi.
- Thí sinh thực hiện trên thiết bị theo thời gian quy định.

--------------------------------------------HẾT-------------------------------------------, ngày … tháng …năm 20…
TRƯỞNG TIỂU BAN ĐỀ THI


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, THANG ĐIỂM
NGHỀ: Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ: Trung cấp + cao đẳng
MÔN: Mài mặt phẳng, trụ ngoài côn ngoài.
LỚP:
Mã đề: M-TH-01
Gồm: 03 trang

các tấm đệm bằng vật liệu mềm, có tính đàn hồi, lồng trục
tâm vào mặt bích

5


Đặt đá lên giá cân bằng và chỉnh nivô cân bằng ở đế

-

5

gia
- Đánh dấu phần nhẹ của đá bằng phấn, lắp đối trọng cân
bằng vào vị trí A như hình, lắp 2 đối trọng còn lại vào
vị trí B và C cách đều 1200
- Đưa phần đánh dấu đến vị trí nằm ngang để cho đá tự

5

quay trên giá cân bằng và xem xét tình trạng của đá
- Thay đổi vị trí đặt đối trọng cân bằng tương ứng với

5

chiều quay của đá: Nếu đá quay ngược chiều kim đồng hồ
thì di chuyển 2 đối trọng cân bấng B và C sang vị trí đối
xứng với tâm đường tròn theo chiều mũi tên, nếu đá
quay cùng chiều kim đồng hồ thì di chuyển 2 đối trọng
cân bấng B và C sang vị trí đối xứng với tâm đường tròn

900±1

5

- Vuông góc (mặt 23)

900±1

5


3

- Vuông góc (mặt 34)

900±1

5

- Vuông góc (mặt 41)

900±1

5

- Thao tác vận hành máy

5

- Quy trình gia công hợp lý

Bằng số

TT

Bằng chữ

Giám khảo
(chữ ký, ghi rõ
họ tên)

Hạng mục đánh giá

Giám thị
(chữ ký, ghi rõ
họ tên)

Tiêu chí
Điểm đánh
Thang điểm
đánh giá
giá
(30 điểm)

1

5
5
5
5
5

- Vuông góc (mặt 12)

900±1

5

- Vuông góc (mặt 23)

900±1

5

- Vuông góc (mặt 34)

900±1

5

- Vuông góc (mặt 41)

900±1

5

- Thao tác vận hành máy

5

- Quy trình gia công hợp lý


A. YÊU CẦU ĐỀ THI
- Hoàn thành gia công chi tiết đúng thời gian quy định

B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT
- Bản vẽ kèm theo
- Học sinh/sinh viên phải thực hiện được:
1. Trình bày các dạng sai hỏng và nguyên nhân khi mài trụ ngoài
2.Gia công được chi tiết đạt kích thước yêu cầu theo bản vẽ.
C. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TT

Trình tự công việc

1

Trình bày các dạng sai hỏng và nguyên nhân khi mài trụ ngoài

2

Thực hành mài chi tiết

D. TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO ĐỀ THI

Ghi chú


TT

Tên thiết bị, dụng cụ,
vật tư, trang bị BHLĐ

E. HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH:
- Thí sinh được phát bản vẽ trước khi thi.
- Hội đồng thi sẽ phát dụng cụ thiết bị cho thí sinh trước khi thi.
- Thí sinh thực hiện trên thiết bị theo thời gian quy định.

--------------------------------------------HẾT-------------------------------------------, ngày … tháng …năm 20…
TRƯỞNG TIỂU BAN ĐỀ THI


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, THANG ĐIỂM
NGHỀ: Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ: Trung cấp + cao đẳng
MƠN: Mài mặt phẳng, trụ ngồi cơn ngồi.
LỚP:
Mã đề: M-TH-02
Gồm: 02 trang
TT

Hạng mục đánh giá

Tiêu chí đánh giá

1

Thang điểm
(30 điểm)

1. Độ bóng bề mặt - Chế độ mài quá

cháy

5

5

5


4. Kích thước đường
kính sai

2

5. Chi tiết bò ôvan,
lệch tâm

- Lỗ tâm và phần
lắp ghép mũi tâm
bò bụi bẩn
- Gá chi tiết giữa 2
mũi tâm bò lỏng
- Trục chính bò đảo

6. Chi tiết bò cong

- Lắp và điều chỉnh
vấu tỳ giá đỡ sai
- Độ cứng vững chi
tiết kém

- Đúng quy trình.

10

- Đúng thời gian quy định.

10

- Độ bóng
- Thao tác vận hành máy
- Quy trình gia cơng hợp lý

3

- Dụng cụ kiểm tra
không chính xác
- Đo sai
- Lượng dư không đều

- An tồn

10

- Vệ sinh

10

Tổng cộng: 1+2

100 điểm

Giám thị
(chữ ký, ghi rõ
họ tên)

Thang điểm
(30 điểm)
5
5
5
5
5

Tên/SBD
HSSV

Điểm đánh
giá


5

2

Thực hành mài chi tiết
- Kích thước (đầu 1)

48±0,05

10


10

- Vệ sinh

10

Tổng cộng: 1+2

100 điểm

………………………………Hết…………………………..


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Mài mặt phẳng, trụ ngoài côn ngoài.
Lớp:
Trình độ: Trung cấp + cao đẳng
Thời gian:120 (Không kể thời gian phát đề)
Hình thức: THỰC HÀNH
Mã đề: M-TH-03
ĐỀ SỐ 03(gồm 03 trang)

A. YÊU CẦU ĐỀ THI
- Hoàn thành gia công chi tiết đúng thời gian quy định

B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT

Thông số
Số
Ghi chú
kỹ
thuật
chính
lượng

I Thiết bị
Máy mài tròn

Cái

1

II Dụng cụ

Thước cặp

1

III Vật tư

Phôi tròn

IV Trang bị bảo hộ lao động

E. HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH:
- Thí sinh được phát bản vẽ trước khi thi.
- Hội đồng thi sẽ phát dụng cụ thiết bị cho thí sinh trước khi thi.

lớn đến chất lượng chi tiết mài, vì vậy lỗ
tâm phải có kích thước và góc độ phù hợp
với góc độ của đầu nhọn.
 Nếu góc độ của lỗ tâm không đúng
với góc độ của mũi tâm, khi gá chi tiết sẽ
không ổn đònh trong quá trình mài, sẽ gây ra
sai hỏng.

Thang điểm
(30 điểm)

5

5

10

10
 Gá trên mũi tâm cố đònh đạt được độ
chính xác cao hơn, còn mũi tâm quay dùng cho
những chi tiết nặng hoặc có lỗ lớn. Bởi vì
độ đồng tâm mũi tâm quay thấp hơn mũi
tâm cố đònh do ổ bi quay có khe hở sinh ra độ
đảo.


2

Thực hành mài chi tiết
- Kích thước 1


- An toàn

10

- Vệ sinh

10

Tổng cộng: 1+2

100 điểm

--------------------------------------------HẾT-------------------------------------------, ngày … tháng …năm 20…
TRƯỞNG TIỂU BAN ĐỀ THI


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

PHIẾU CHẤM ĐIỂM
TRÌNH ĐỘ:Trung cấp + cao đẳng
Nghề: Cắt gọt kim loại
Môn: Mài mặt phẳng, trụ ngoài côn ngoài.
Lớp:
Mã đề thi: M-TH-03
Gồm: 02 trang
Điểm
Bằng số



- Kích thước 1

40±0,05

10

- Kích thước 2

40±0,05

10

Rz 40

10

- Độ bóng

Tên/SBD
HSSV

Điểm đánh
giá


- Thao tác vận hành máy

3


Lớp:
Trình độ: Trung cấp + cao đẳng
Thời gian:120 (Không kể thời gian phát đề)
Hình thức: THỰC HÀNH
Mã đề: M-TH-04
ĐỀ SỐ 04(gồm 03 trang)

A. YÊU CẦU ĐỀ THI
- Hoàn thành gia công chi tiết đúng thời gian quy định

B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT
- Bản vẽ kèm theo
- Học sinh/sinh viên phải thực hiện được:
1. Trình bày phương pháp mài mặt côn bằng cách quay bàn máy.
2.Gia công được chi tiết đạt kích thước yêu cầu theo bản vẽ.
C. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TT

Trình tự công việc

1

Trình bày phương pháp mài mặt côn bằng cách quay bàn máy.

2

Thực hành mài chi tiết

D. TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO ĐỀ THI



III Vật tư

Phôi vuông

IV Trang bị bảo hộ lao động

E. HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH:
- Thí sinh được phát bản vẽ trước khi thi.
- Hội đồng thi sẽ phát dụng cụ thiết bị cho thí sinh trước khi thi.
- Thí sinh thực hiện trên thiết bị theo thời gian quy định.

--------------------------------------------HẾT-------------------------------------------, ngày … tháng …năm 20…
TRƯỞNG TIỂU BAN ĐỀ THI


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, THANG ĐIỂM
NGHỀ: Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ: Trung cấp + cao đẳng
MƠN: Mài mặt phẳng, trụ ngồi cơn ngồi.
LỚP:
Mã đề: M-TH-04
Gồm: 02 trang
TT
1

Hạng mục đánh giá


5
 Kiểm tra mặt côn bằng các loại côn
tiêu chuẩn, thước góc, dưỡng...


2

Thực hành mài chi tiết

(70 điểm)

- Kích thước (mặt 1)

37x37±0,05

10

- Kích thước (mặt 2)

37x37±0,05

10

- Độ bóng

3

10

- Vuông góc (mặt 12)


- An toàn

5

- Vệ sinh

5

Tổng cộng: 1+2

100 điểm

--------------------------------------------HẾT-------------------------------------------, ngày … tháng …năm 20…
TRƯỞNG TIỂU BAN ĐỀ THI


TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
HĐ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

PHIẾU CHẤM ĐIỂM
TRÌNH ĐỘ:Trung cấp + cao đẳng
Nghề: Cắt gọt kim loại
Môn: Mài mặt phẳng, trụ ngoài côn ngoài.
Lớp:
Mã đề thi: M-TH-04
Gồm: 02 trang
Điểm
Bằng số



Thực hành mài chi tiết
- Kích thước (mặt 1)

(70 điểm)
37x37±0,

10

1
- Kích thước (mặt 2)

37x37±0,
1

10

Tên/SBD
HSSV

Điểm đánh
giá


- Độ bóng

3

10


5

- An toàn

5

- Vệ sinh

5

Tổng cộng: 1+2

100 điểm

………………………………Hết…………………………..



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status