SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT
TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, tần số dao động được xác định theo
công thức nào sau đây?
A.f =
k
m
π
2
1
. B. f =
m
k
π
2
1
. C. f =
km.2
π
D.f = 2
k
m
π
.
Câu 2. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4
t
π
) cm. Khối lượng
chất điểm là 100g. Cơ năng dao động của chất điểm là?
1
= 4
2
sin2πt (cm) và x
= 4
2
cos2πt (cm). Kết luận nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động tổng hợp là A = 8cm.
B. Tần số góc của dao động tổng hợp ω = 2π rad/s.
C. Pha ban đầu của dao động tổng hợp ϕ = -π/4.
D. Phương trình dao động tổng hợp x = 8cos(2πt + π/4) (cm).
Câu 7. Trong hiện tượng giao thoa sóng, gọi ∆ϕ là độ lệch pha của 2 sóng thành phần.
Biên độ của dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:
A. ∆ϕ = 2nπ B. ∆ϕ = (2n + 1)π
C. ∆ϕ = (2n + 1)π/2 D. ∆ϕ = (2n + 1)π/4
Với n = 0,1,2,3,...
Câu 8: Một sóng cơ lan truyền trên 1 đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một
đoạn d. Biết sóng có tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá
trình sóng truyền đi. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại M có dạng u
M
=
acos(2πft) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O:
A. u
0
= acos(2π(ft – d/λ). B. u
0
= acos(2π(ft + d/λ).
C. u
0
λ
.
C. d
2
– d
1
= (2k +
2
1
)
λ
. D. d
2
– d
1
= (2k +
1
)
λ
.
Câu 11: Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép
kín, quay xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều
B
có phương vuông góc với trục quay. Tốc độ góc khung dây là
ω
. Từ thông qua cuộn
dây lúc t > 0 là:
A.
Φ
= BS. B.
song với tụ C nói trên một tụ C’ thì cường độ dòng điện qua mạch sẽ như thế nào?
A. Tăng. B. Không đổi. C. Giảm D. Không xác định.
Câu 16: Dấu hiệu nào nhận biết đoạn mạch gồm R và L mắc nối tiếp.
A. U
RL
= U
R
+ U
L
. B.
U
RL
2
=
U
L
2
+
U
R
2
.
C. U
RL
=
U
L
2
+
U
A. 3,33A. B. 2,98A. C. 2A. D. 6,67A.
Câu 18: Một mạch dao động LC có độ tự cảm L =
π
2
1
mH và tần số dao động riêng là
250 kHz ứng với điện dung C của tụ điện bằng:
A 6,36.10
-10
F B. 3,18.10
-10
F.
C. 3,18.10
-12
F. D. 0,636.10
-12
F.
Câu 19: Sóng điện từ và sóng cơ học không cùng tính chất nào sau đây:
A có hiện tượng phản xạ . B. có mang năng lượng.
C. truyền được trong chân không. D. có hiện tượng giao thoa sóng.
Câu 20: So sánh góc khúc xạ của 3 tia đơn sắc đỏ, lam và tím khi truyền từ không khí
vào thuỷ tinh với cùng một góc tới. Chọn kết luận đúng:
A. r
đỏ
> r
lam
> r
tím
(với k là số nguyên)
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng
λ
= 0,55
µ
m, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe tới
màn hứng là 90cm. Điểm M cách vân trung tâm là 0,66cm thuộc:
A. Vân sáng thứ 4 B. Vân sáng thứ 5
C. Vân tối thứ 5 D. Vân tối thứ 4.
Câu 23: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím.
B. Gồm một số vạch màu trên nền tối
C. Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D. Gồm một số vạch đen trên nền trắng
Câu 24: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một khối đồng được đun nóng chảy là:
A. Quang phổ vạch phát xạ của đồng
B. Quang phổ liên tục
C. Quang phổ vạch hấp thụ của đồng
D. Quang phổ vạch hay quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của khối đồng nóng
chảy
Câu 25: Bức xạ có thể ion hoá chất khí là:
A. Sóng vô tuyến và tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại và ánh sang nhìn thấy
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
D. Tia tử ngoại và tia Rơnghen
Câu 26: Cho biết công thoát của electron ra khỏi bề mặt của natri là 3,975.10
-9
J. Tính
giới hạn quang điện của natri:
C. Một số electron liên kết trở thành electron tự do
D. Điện trở suất của bán dẫn tăng
Câu 29: Bước sóng của tia laze :
A. Lớn hơn 0,7
µ
m B. Nhỏ hơn 0,4 mm
C. Nhỏ hơn 10
-3
mm D. Tuỳ thuộc vào nguồn laze
Câu 30: Hạt nhân
Co
60
27
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôtôn và 27 nơtron B. 27 prôtôn và 33 nơtron
C. 27 prôtôn và 33 nơtron và 27 electron D. 27 prôtôn và 33 nơtron và 33 electron
Câu 31: Hạt nhân
10
14
Be có khối lượng 10,0113u. Khối lượng nơtron m
n
= 1,00866u,
khối lượng proton m
p
= 1,00727u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là:
A. 6,9740u B. 0,6974u C. 0,06974u D. 69,74u
Câu 32: Nguồn gốc năng lượng của mặt trời là
A. năng lượng toả ra từ phản ứng hoá học.
B. phản ứng phân hạch hạt nhân.
C. năng lượng toả ra từ phản ứng tổng hợp nhiệt hạch.
(F) mắc nối
tiếp vào mạch điện xoay chiều 220V, tần số 50Hz. Dung kháng và tổng trở của mạch điện
lần lượt là:
A . 300Ω , 450Ω B. 300 Ω, 150
5
Ω
C. 33,3 Ω, 150Ω D. 150Ω, 300Ω
Câu 37. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hoà đo
được là 16
A
µ
. Số electrôn đến anốt trong 1 giờ là:
A. 3,6.10
17
B. 10
14
C. 10
13
D. 3,6
23
Câu 38. .Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng hồng ngoại vào lá kẽm tích điện
âm thì
A. điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.
C. điện tích của tấm kẽm khơng thay đổi. D. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 39. Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ :
A. làm mờ phim ảnh. B. có tính đâm xun mạnh.
C. có tốc độ c trong chân khơng. D. là bức xạ điện từ.
Câu 40. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm khối lượng chỉ còn 0,25 khối lượng ban
đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
C.
0,2107 µm.
D.
0,0127 µm
Câu 45. Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển
động φ = 10 + t
2
(rad,s). Tốc độ góc và góc mà vật quay được trong thời gian 5s kể từ
thời điểm t = 0 lần lượt là:
A. 5rad/s và 25rad. B. 5rad/s và 35rad.
C. 10rad/s và 35rad. D. 10rad/s và 25rad.
Câu 46. Mơmen qn tính của thanh có tiết diện nhỏ so với chiều dài của nó là I =
12
1
ml
2
. Nếu tăng gấp đơi chiều dài của thanh, đồng thời giảm 2 lần khối lượng của nó thì
mơmen qn tính của thanh sẽ:
A. Giảm hai lần. B. Tăng gấp 4. C. Tăng gấp đơi. D. Giảm bốn lần.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mơmen qn tính của một vật đối với
một trục quay xác định:
A. Mơmen qn tính của một vật rắn đặc trưng cho mức qn tính của vật trong chuyển
động quay.
B. Mơmen qn tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.