3 so gddt vinh phuc de 1 mon dia ly nam 2017 file word co dap an chi tiet - Pdf 48

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn thi: ĐỊA LÝ – LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

(Đề thi có 06 trang)
Câu 1: “Lũ vào thu đông” là đặc điểm sông ngòi của miền thuỷ văn
A. Nam Bộ.
B. Đông Trường Sơn. C. Tây Nguyên.
Câu 2: Vùng nội thuỷ là
A. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
B. vùng nước cách bờ 12 hải lí.
C. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở.
D. vùng nước tiếp giáp với đất liền ven biển.
Câu 3: Cho biểu đồ

D. Bắc Bộ.

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng không sâu sắc.
B. Mùa lũ sông Hồng trùng với mùa mưa.
C. Tổng lưu lượng nước sông Hồng lớn.
D. Sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng sâu sắc.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau
đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Núi Mẩu Son.
B. Núi Tam Đảo.
C. Núi Tây Côn Lĩnh.
D. Núi Lang Bian.

C. vịnh Thái Lan.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 11: Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do
A. nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
B. nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu.
C. khí hậu chịu ảnh hưởng của biển Đông.
D. địa hình 85% là đồi núi thấp.
Câu 12: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
(Đơn vị: °C)
Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX


Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

TP. Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa
điểm ở nước ta là biểu đồ


A. cột.
B. miền.

A. muối biển.
B. cát trắng.
C. dầu khí.
D. titan.
Câu 20: Giới hạn đai rừng ôn đới núi cao của nước ta chỉ xuất hiện ở
A. độ cao thay đổi theo miền.
B. độ cao trên 2600 m.
C. độ cao trên 2000 m.
D. độ cao trên 1000 m.
Câu 21: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện trong đặc điểm sông ngòi của nước ta là
A. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
B. sông ngòi dày đặc, nhiều nước, hàm lượng phù sa cao.
C. phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt.
D. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
Câu 22: Nội dung nào không đúng với xu thế của đường lối Đổi mới ở nước ta?
A. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giói.
B. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa tự do.
D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
Câu 23: Cho biểu đồ


Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Sự phân mùa trong chế độ mưa của Huế không sâu sắc.
B. Nhiệt độ trung bình năm của Huế không cao, chưa đạt tiêu chuẩn vùng nhiệt đới.
C. Tháng có nhiệt độ cao nhất của Huế là tháng có luợng mưa lớn nhất.
D. Huế có tổng luợng mưa lớn, mùa mưa lệch dần về thu đông.
Câu 24: Việt Nam và Hoa Kỳ bình thường hóa quan hệ từ năm
A. 1997.
B. 1999.

27,1

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Nhiệt độ trung bình năm có sự khác nhau giữa các địa phương.
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
D. Nhiệt độ trung bình năm của các địa phương đều trên 20°C.
Câu 26: Đặc điểm nào không phải của Đồng bằng sông Hồng?
A. Vùng đất ngoài đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
B. Có hệ thống đê ven các con sông.
C. Có các ô trũng ngập nước trong mùa mưa.
D. Địa hình cao và phân bậc.


Câu 27: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao là do
A. địa hình nước ta đa dạng.
C. núi cao chiếm ưu thế.
B. địa hình phân bậc rõ nết.
D. khí hậu phân hóa theo độ cao ở các vùng núi.
Câu 28: Khó khăn phổ biến của vùng đồi núi ở nước ta là
A. địa hình cao, chia cắt, lũ ống, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa
khô.
B. trở ngại trong phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
C. nghèo khoáng sản.
D. đất đai kém màu mỡ.
Câu 29: Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do
A. vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ quy định.
B. sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển
C. ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa.
D. ảnh hưởng của biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

B. độ cao địa hình.
C. độ chia cắt địa hình.
D. hướng và độ cao địa hình.
Câu 36: Vùng núi duy nhất ở nước ta có đầy đủ hệ thống 3 đai cao là
A. vùng núi Tây Bắc.
B. vùng núi Trường Sơn Bắc.


C. vùng núi Đông Bắc.
D. vùng núi Trường Sơn Nam.
Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là
A. < 20°C.
B. 18 - 22°C.
C. < 25°C.
D. 22-27°C.
Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất
nước ta?
A. Sơn La.
B. Thanh Hóa.
C. Gia Lai.
D. Nghệ An.
Câu 39: Hướng núi chính của vùng núi Tây Bắc là
A. bắc - nam.
B. tây - đông.
C. đông bắc - tây nam.
D. tây bắc - đông nam.
Câu 40: Thế mạnh nổi bật của sông ngòi ở vùng núi Tây Bắc nước ta là
A. giao thông.
B. thủy điện.
C. phù sa.


14.C

15.B

16.B

17.C

18.B

19.A

20.B

21.B

22.C

23.D

24.C

25.C

26.C

27.D

28.A

Câu 12:
Nhiệt độ trung bình năm = Tổng nhiệt độ trung bình các tháng/12
Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là: 21.3 °c
Nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh là: 27,1°c
= >Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh là chưa đúng
=> đáp án C
Câu 25:
Qua bảng số liệu thấy Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam (ví dụ: Lạng
Sơn 21,2°C < Huế 25, 1°C < TP HCM 27, 1°C ...)
= >Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam là không đúng
=> Đáp án C
--------- HẾT ---------




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status