Sở GD & ĐT TT – Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm
học 2007 - 2008
Trường THPT Hương Thủy Bộ môn: VẬT LÝ – Lớp 11
Cơ Bản
Thời gian: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Độ tự cảm của ống dây tỉ lệ nghịch với:
A. Chiều dài ống dây. C. Số vòng dây của ống dây.
B. Diện tích mỗi vòng dây. D. Bán kính của ống dây.
Câu 2: Dạng của các đường sức từ của từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra phụ thuộc:
A. Độ lớn của dòng điện trong dây dẫn. C. Môi trường chứa dây dẫn.
B. Hình dạng của dây dẫn. D. Độ dài của dây dẫn.
Câu 3: Định luật Lenxơ cho phép xác định được:
A. Chiều của từ trường của dòng điện. C. Chiều của dòng điện cảm ứng.
B. Độ lớn của E cảm ứng. D. Cường độ của dòng điện cảm ứng.
Câu 4: Tìm phát biểu sai về lực lorentz:
A. Có phương vuông góc với từ trường. C. Có phương vuông góc với vận
tốc.
B. Không phụ thuộc vào hướng của từ trường. D. Phụ thuộc vào dấu của điện
tích.
Câu 5: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16 A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự cảm
trong cuộn đó có giá trị trung bình là 64V, độ tự cảm có giá trị:
A. L= 0,032H B. L= 0,04H C. L= 0,25H D. L= 4H
Câu 6: Xác định cảm ứng từ B trong lòng ống dây dẫn có lõi sắt. Biết rằng trên 40 cm dài của
ống dây có 400 vòng dây, cường độ dòng điện trong ống dây bằng I= 8A, độ từ thâm của sắt
µ= 183
A. B ≈ 1,84T B. B ≈ 4,84T C. B ≈ 18,4T D. B ≈ 48,4T
Câu 7: Hai dây dẫn thẳng rất dài đặt song song cách nhau a = 20 cm có các dòng điện chạy
theo chiều ngược nhau. Cường độ dòng điện I
1
= 3A, I
2
Cường độ dòng điện trên dây dẫn là I = 10A. Dây dẫn hợp với đường sức từ một góc α = 30
0
.
Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn:
A. F = 500N. B. F = 8,66N. C. F = 5N. D. F = 5,1N.
Mã đề thi: 729
Câu 10: Một electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v
0
thì bay vào trong một từ trường
đều, vec tơ vận tốc hợp với từ trường một góc α = 0
0
. Chuyển động của e bên trong từ trường
là:
A. Chuyển động tròn đều. C. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều. D. Chuyển động theo hình xoắn ốc.
Câu 11: Từ thông qua một vòng dây đặt trong từ trường B không phụ thuộc vào:
A. Kích thước của vòng dây. C. Độ lớn của từ
trường.
B. Góc tạo bởi mặt phẳng vòng dây và phương của vec tơ cảm ứng từ. D. Hình dạng
của vòng dây.
Câu 12: Trong thí nghiệm như hình vẽ, cảm ứng từ B= 0,3T, thanh CD
dài 10cm chuyển động với vận tốc v= 1m/s. Điện kế có điện trở R=
2Ω. Độ lớn và chiều của dòng điện chạy trong thanh CD là:
A. Chiều từ C tới D, I= 0,015A C. Chiều từ C tới D, I= 0,15A
B. Chiều từ D tới C, I= 0,015A D. Chiều từ D tới C, I= 0,15A
Câu 13: Muốn nhìn rõ vật thì:
A. Vật phải được đặt tại cực cận của mắt.
B. Vật phải được đặt càng gần mắt càng tốt.
C. Vật phải được đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.
D. Vật phải đặt trong giới hạn nhìn rõ của mắt và góc trông vật α ≥ α
, L
2
là
độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó. Nếu I
1
= 4 I
2
thì:
A. L
1
= 4 L
2
B. L
1
= L
2
/4. C. L
1
= L
2
. D. Một kết quả khác.
Câu 19: Vật thật AB vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 20 cm.
Thấu kính có tiêu cự 15cm. Vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh A
/
B
/
của AB là:
A. d
/
= –60 cm, ảnh ảo, k = –2. B. d
C. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc tuyền ánh sáng trong
môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 24: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính:
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một
hình tam giác.
B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 90
0
.
C. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang.
D. Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua
Câu 25: Điều kiện của hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang
hơn.
B. Góc tới phải rất lớn.
C. Góc tới phải đạt 90
0
.
D. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang lớn.
Câu 26: Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ + 2 điốp. Khi đeo kính người này nhìn rõ
các vật ở xa vô cùng mà không điều tiết và đọc được trang sách gần nhất cách kính 25cm.
Nếu không đeo kính thì lúc đọc sách phải để cách mắt ít nhất là:
A. 20cm. B. 25cm. C. 30cm. D. 50cm.
Câu 27: Một khung dây có diện tich S gồm N vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc α. Từ thông qua vòng dây là Φ
= N.B.S/2 thì góc α có giá trị là:
A. 45
0
. B. 30
0
. D. 90
0
.
Câu 30: Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn S = 5cm
2
đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B =
0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ B một góc α = 30
0
. Từ thông qua S có giá trị
nào sau đây:
A. 0,25.10
-4
Wb C. -0,25. 10
-4
Wb
B. cả hai giá trị Avà B D. A hoặc B tùy điều kiện.
Đáp án:
1-A 2-B 3-C 4-B 5-B 6-A 7-A 8-A 9-C 10-C 11-D 12-A 13-
D 14-C
15-C 16-C 17-D 18-C 19-B 20-D 21-A 22-C 23-D 24-A 25-A 26-D 27-
D 28-B
29-C 30-D
Sở GD & ĐT TT – Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm
học 2007 - 2008
Trường THPT Hương Thủy Bộ môn: VẬT LÝ – Lớp
11 Cơ Bản
Thời gian: 45 phút. (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Dòng điện cảm ứng điện từ xuất hiện trong ống dây kín là do sự thay đổi:
A. Chiều dài của ống dây. C. Từ thông qua ống dây.
1
= 3A, I
2
= 3A. Điểm M cách dây I
1
25cm và I
2
5
cm. Độ lớn cảm ứng từ tại M là:
A. 9,6.10
-6
T B. 9,6.10
-8
T C. 1,44.10
-7
T D.1,44.10
-5
T
Câu 7: Một proton chuyển động thẳng đều vào trong một miền có điện trường đều và từ
trường đều . Vec tơ vận tốc v nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Biết ┴ . Xác định chiều và
độ lớn của vec tơ E để quỹ đạo của hạt vẫn là đường thẳng. Biết v = 2.10
6
m/s. B = 4.10
-3
T.
A. 8000V, E hướng từ dưới lên. C. 8000V, E hướng từ trên xuống.
B. 2.10
-9
V, E hướng từ dưới lên. D. 0,5.10
9
thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng:
A. Mạch chuyển động tịnh tiến.
B. Mạch quay xung quanh trục ┴ mặt phẳng (C).
Mã đề thi: 625
C. Mạch chuyển động trong mặt phẳng ┴ với từ trường.
D. Mạch chuyển động quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).
Câu 11: Trong thí nghiệm như hình vẽ, cảm ứng từ B= 0,3T, thanh CD dài
20cm chuyển động với vận tốc v= 1m/s. Điện kế có điện trở R= 2Ω. Độ lớn
và chiều của dòng điện chạy trong thanh CD là:
A. Chiều từ C tới D, I= 0,03A C. Chiều từ C tới D, I= 0,3A
B. Chiều từ D tới C, I= 0,03A D. Chiều từ D tới C, I= 0,3A
Câu 12: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng:
A. f < d < ∞ . B. f < d < 2f. C. 2f < d< ∞. D. 0 < d < f
Câu 13: Khi mắt nhìn vật đặt ở cực viễn của mắt thì:
A. khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là nhỏ nhất. C. Thủy tinh thể có độ tụ
lớn nhất.
B. Thủy tinh thể có tiêu cự lớn nhất. D. Mắt nhìn vật với góc
trông lớn nhất.
Câu 14: Một lăng kính có chiết suất n = 1,732 có góc chiết quang A = 60
0
. Góc lệch cực tiểu
có giá trị là:
A. 45
0
. B. 60
0
. C. 30
0
. D. một kết quả khác.
Câu 15: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu
Câu 17: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 2cm, người này cần đọc một trang sách
cách mắt 40cm và có trong tay một kính phân kì f = -15cm. Để đọc thông báo mà không cần
điều tiết người này phải đặt mắt cách kính là:
A. 25cm. B. 35cm. C. 15cm. D. 10cm
Câu 18: Đặt một vật phẳng AB song song với một màn ảnh E và cách màn ảnh một khoảng L.
Sau đó đặt xen giữa vật và màn ảnh một thấu kính hội tụ, sao cho trục chính của thấu kính
vuông góc với màn ảnh và đi qua vật. Xê dịch thấu kính trong khoảng đó, ta thấy có một vị trí
duy nhất của thấu kính tại đó có ảnh của vật AB hiện rõ trên màn. Tiêu cự của thấu kính được
xác định theo biểu thức:
A. f =
4
L
; B. f =
3
L2
; C. f =;
2
L
D. Một biểu thức
khác.
Câu 19: Vật thật AB vuông góc với trục chính, cách thấu kính phân kì một khoảng 20cm.
Thấu kính có tiêu cự -10cm. Vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh A
/
B
/
của AB là:
A. d
/
= –6,67 cm, ảnh ảo, k = 0,33. C. d
/
D. A, B và C đều đúng.
Câu 23: Điều nào sau đây là SAI khi nói về các đặc điểm của thấu kính ?
A. Một thấu kính có vô số các trục phụ.
B. Một thấu kính có vô số các tiêu điểm phụ.
C. Mặt phẳng chứa các tiêu điểm chính của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính đó.
D. Ứng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ.
Câu 24: Một mắt có điểm cực cận cách mắt 40 cm và cực viễn ở vô cực. Độ tụ của thủy tinh
thể của mắt người này khi chuyển từ không điều tiết đến điều tiết cực đại đã tăng thêm:
A. 0,025 điốp. B. 0,25điốp. C. 2,5 điốp. D. Một giá trị
khác.
Câu 25: Một khung dây có diện tich S gồm N vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc α. Từ thông qua vòng dây là Φ
= N.B.S/2 thì góc α có giá trị là:
A. 45
0
. B. 30
0
. C. 90
0
. D. 60
0
.
Câu 26: Độ cong của thủy tinh thể thay đổi để:
A. Nhìn được vật ở vô cực. C. Thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể
đến võng mạc.
B. ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc. D. tất cả đều đúng.
Câu 27: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.
B. thấu kính phân kì có thể tạo ảnh lớn hơn vật.
C. ảnh của vật tạo bởi các thấu kính luôn có độ lớn khác độ lớn của vật.
15-A 16-D 17-D 18-A 19-A 20-B 21-C 22-D 23-C 24-C 25-D 26-B 27-
D 28-C
29-C 30-B
Trường THPT Hương Thuỷ
Tổ Hoá
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II
MÔN : HOÁ HỌC Lớp 11(NC)
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:..........................................................................................................
Lớp .........
Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH
A. OH B. OH
CH
2
OH OH
C. OH D. CH – CH
3
CH
3
OH
Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C
2
H
5
OH
A. Na, Fe, HBr B. CuO, KOH, HBr
C. Na, HBr, CuO D. NaOH, Na, HBr
Câu 3: Ancol nào sau đây không hoà tan Cu(OH)
2
7
OH C. C
3
H
7
OH D.
C
3
H
5
OH
Câu 6: Một phenol đơn chức chứa 14,81% oxi về khối lượng. Công thức cấu
tạo của phenol là
A. OH B. CH
3
– O
CH
3
C. OH D. CH
2
OH
C
2
H
5
Câu 7: 4,6 gam ancol no, đa chức (A) tác dụng với Na (dư) sinh ra 1,68 lít H
2
(đktc). Biết M
3
– CH – CH
2
– CH
2
– CH
2
– OH . Tên nào dưới đây
ứng với ancol trên CH
3
A. 3-metylhexan -2-ol B. 2-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol D. 4-metylpentan-1-ol
Câu 9: Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư
thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
O B. C
3
H
10
O C. C
4
H
8
O D.
C
2
H
(đktc) và 3,6
gam nước. Ancol A thuộc dãy đồng đẳng
A. ancol mạch hở, đơn chức B. ancol mạch hở, đơn chức no
C. ancol mạch hở, no D. ancol mạch hở
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol mạch hở, no thu được 6,72 lít
CO
2
(đktc) và m gam nước. Giá trị của m là
A. 5,4 gam B. 3,6 gam C. 7,2 gam D. 1,8
gam
Câu 13: Hỗn hợp X gồm etanol và phenol .Cho m gam X tác dụng hết với Na
thu được 4,48 lít hiđro(đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M
thì phải cần 100ml. Giá trị của m là
A. 14 gam B. 23,2 gam C. 8 gam D. 20,8
gam
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm CH
3
OH và các ancol C
3
H
7
OH với H
2
SO
4
đặc
có thể cho tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 15: Đun nóng một rượu đơn chức X với H
2
D. CH
2
OH
OH OH OH
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: brombenzen
→
X
→
Y
→
X . Công thức
phân tử của X là
A. ancol benzylic B. phenol C. Xiclohexanol D. natri
benzylat
Câu 18: 2-clobutan là sản phẩm hữu cơ duy nhất khi thực hiện phản ứng
A. cộng hiđroclorua vào 2-metylpropen B. cộng hiđroclorua vào but-1-en
C. cộng hiđroclorua vào but-2-en D. thế clo có chiếu sáng vào butan
Câu 19: Số đồng phân cấu tạo của C
3
H
5
Cl
3
là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 20: Cho 6 gam một ancol đơn chức tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít
khí (đktc) và m gam muối ancolat. Giá trị m là
A. 4,1 gam B. 5,9 gam C. 6,1 gam D. 8,2
gam
Câu 21: Khử nước của ancol (CH
(5) C
n
H
2n+3
O
3
A. (1),(4),(5) B. (3),(4),(5) C. (1),(2),(3) D. (1),
(3),(4)(5)
Câu 23: Cần dùng bao nhiêu tấn tinh bột để sản xuất được 547 lít ancol tinh
khiết, biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% và khối lượng
riêng của etanol bằng 0,789g/ml
A. 1 tấn B. 0,95 tấn C. 0,9 tấn D. 0,85
tấn
Câu 24: Ba ancol A, B, C mạch hở không phải là đồng phân của nhau. Đốt
cháy mỗi chất đều sinh ra CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol
2 2
CO H O
n :n =3:4
. Công thức
phân tử của ba ancol là
A. C
3
H
6
O, C
8
O, C
3
H
6
O, C
3
H
8
O
2
D. C
3
H
8
O, C
3
H
6
O, C
3
H
8
O
3
Câu 25: Đun nóng rượu A với hỗn hợp NaBr và H
2
SO
4
đặc thu được chất hữu
A. Một dẫn xuất B. Hai dẫn xuất C. Ba dẫn xuất D. Bốn dẫn
xuất
Câu 28: Đun nóng ancol X với CuO thu được một anđehít, đơn chức. X thuộc
dãy đồng đẳng
A. ancol đơn chức, bậc I B. ancol mạch hở, đơn chức
C. ancol mạch hở, đơn chức, bậc I D. ancol đơn chức, bậc II
Câu 29: Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan. Sục khí CO
2
vào dung dịch lại thấy phenol tách ra. Điều đó chứng tỏ
A. phenol là một loại ancol đặc biệt
B. phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
C. phenol là axit mạnh
D. phenol là chất có tính bazơ mạnh
Câu 30: Đun nóng một ancol với axit HBr thu được thu được một dẫn xuất X
có tỉ khối so với không khí là 5,21. Công thức cấu tạo của ancol là
A. CH
3
– (CH
2
)
2
– CH
2
OH B. CH
2
OH – CHOH – CH
2
OH
C. CH
2
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D
Câu 1: Trong phản ứng hóa học H
2
O
2
+ 2KI I
2
+ 2KOH
A. H
2
O
2
vừa là chất oxy hóa, vừa là chất khử B. H
2
O
2
là chất ôxy hóa
C. KI là chất ôxy hóa D. H
2
O
2
là chất khử.
Câu 2:Hòa tan hoàn toàn 0,445 gam hỗn hợp hai kim loại hóa trị II tác dụng với H
2
SO
Câu 5:100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M tác dụng vói 100 ml dumg dịch KOH 0,5M . Dung dịch
thu được chứa:
A. K
2
SO
4
và KOH dư B. K
2
SO
4
C. KHSO
4
D. KHSO
4
và
H
2
SO
4 dư
Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, dư. Lượng khí SO
2
thu được ở điều
2
, SO
2
D. SO
2
,
H
2
S
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam bột Fe và 1,6 gam bột S thu được chất rắn X . Cho
X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y (hiệu suất phản ứng 100%). Thành phần %
theo thể tích hỗn hợp Y là:
A. 60% và 40% B. 50% và 50% C. 75% và 25% D. 45% và
55%
Câu 10:Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau đay :
A. dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. khí Cl
2
D. dung dịch NaCl
Câu 11:Chọn dãy axit theo chiều tăng dần tính axít:
A. HF < HI < HBr < HCl B. HF < HBr < HCl < HI
C. HF < HCl < HBr < HI D. HCl < HBr < HI < HF
Câu 12:Tính ôxi hóa của các halogen giảm dần
A. I – Br – Cl – F B. Cl – Br – I – F C. F – Cl – Br – I D. Cl – F –
Br – I
Câu 13:Thể tích khí clo (đktc) với khối lượng natri cần dung để điều chế 4,68 gam NaCl, hiệu
2
SO
4
loãng :
A. Fe , Al , Zn B. Ag , Cu , Al C. Na, Cu , Ca D. Mg, Zn,
Ag
Câu 19:Hỗn hợp O
2
và O
3
có tỉ khối đồi với H
2
bằng 20. Phần trăm số mol O
2
và O
3
lần lượt
là:
A. 40 và 60 B. 50 và 50 C. 75 và 25 D. 60 và 40
Câu 20:Cho 2,24 lit SO
2
(đkc) vào 120 lit dung dịch NaOH 1 M . Dung dịch thu được chứa:
A. Na
2
SO
3
và NaOH dư B. NaHSO
3
C. Na
2
4
loãng vùa phản ứng với
H
2
SO
4
đặc nóng:
A. CaO, S , Fe , C
12
H
22
O
11
B. NaOH, S , Fe , C
6
H
12
O
6
C. Cu , S, Al , C
6
H
12
O
6
D. NaOH , CuO, Fe, Al
Câu 23:Trong các dung dịch sau Ca(OH)
2
, CuSO
4
)
2
Câu 24:Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dung MnO
2
oxi hóa HCl. Trong phản
ứng này , số phân tử HCl bị oxi hóa và số phân tử HCl tạo thành muối clorua là:
A. 4 và 1 B. 1 và 1 C. 2 và 4 D. 2 và 2
Câu 25 :Cho 1 gam natri phản ứng với 1 gam khí clo thu được m gam NaCl , m là :
A. 0,5 gam B. 1 gam C. 2 gam D. 1,647
gam
Câu 26:Thành phần của nước clo gồm:
A. HCl , O
2
, H
2
O B. Cl
2
, H
2
O
C. HCl , HClO , H
2
O D. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O
Câu 27:Trong phản ứng hóa học 3Cl
2
+ 6KOH t
3
, Na
2
SO
4
, CuO , H
2
SO
4
,
D. NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe , CaO , Al
2
O
3
Câu 30:Khi đốt 6,4 gam bột đồng kim loại trong bình kín dung tích không đổi có thể tích là
22,4 lit chứa đầy không khí ( chứa 20%O
2
, 80%N
2
về thể tích ở đktc) đến phản ứng hoàn toàn.
Khối lượng chất rắn say phản ứng là:
A. 8,0 gam B. 6,72 gam C. 7,04 gam D. 9,28
gam
Đáp án:
1-B; 2-C; 3-B; 4-C; 5-C; 6-B; 7-D;
8-D; 9-C 10-C; 11-C; 12-C; 13-D; 14-B; 15-D;
A. Kininaza. B. Nucleaza. C. Proteaza. D. Amilaza.
Câu 11: Để phân giải kitin thành các N-axetyl-glucozamin, vi sinh vật tiết ra:
A. Kininaza. B. Xenlulaza. C. Proteaza. D. Amilaza.
Câu 12: Pôlisaccarit được biến đổi thành mônôsaccarit do vi sinh vật tiến hành....
A. Hô hấp. B. Lên men. C. Phân giải nội bào. D. Phân giải ngoại bào.
Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
A. Pha tiềm phát. B. Pha lũy thừa. C. Pha cân bằng. D. Pha suy vong.
Câu 14: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn tả là:
A. 10 phút. B. 20 phút. C. 30 phút. D. 40 phút.
Câu 15: Tiến hành nuôi cấy 2.10
6
vi khuẩn E. Coli ở điều kiện 40
0
C, sau 1 giờ 20 phút thì thu được
số lượng tế bào này là:
A. 2
4
.10
6
B. 2
5
.10
6
C. 2
6
.10
6
D. 2
7
.10
5
.10
8
C. 2
6
.10
8
D. 2
7
.10
8
Câu 19: Nấm Mucor sinh sản vô tính bằng:
A. Bào tử trần. B. Bào tử kín. C. Bào tử đảm. D. Bào tử noãn.
Câu 20: Tảo mắt (Euglenophyta) sinh sản hữu tính bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử đảm. D. Bào tử chuyển động.
Câu 21: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Phân đôi. D.Nảy chồi.
Câu 22: Hình thức nào sau đây không phải là hình thức sinh sản ở vi sinh vật?
A. Phân đôi. B. Nảy chồi.
C. Hình thành ngoại bào tử. D. Hình thành nội bào tử.
Câu 23: Nội bào tử vi khuẩn có chức năng:
A. Sinh sản. B. Sống còn. C. Tích trữ. D. Tổng hợp protein.
Câu 24: Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm nào sau đây?
A. Ưa kiềm. B. Ưa axit. C. Ưa trung tính. D. Ưa kiềm và ưa axit.
Câu 25: Ngoài xạ khuẩn, dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
A. Tảo đơn bào. B. Vi khuẩn lam. C. Nấm. D. Vi khuẩn lưu huỳnh.
Câu 26: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật:
A. Tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.
B. Không tự tổng hợp được một hay vài nhân tố sinh trưởng.
C. Sống trong điều kiện không cần ôxi.
B. Trước khi tiêm, sát trùng ngoài da.
C. Chỉ dùng ống tiêm và kim tiêm một lần.
D. Hoàn toàn không tiêm thuốc.
Câu 38: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
A. 1000. B. 2000 C. 3000 D. 4000
Câu 39: Virut Baculo sống kí ở:
A. Muỗi Culex. B. Muỗi Aedes. C. Ruồi giấm. D. Sâu bọ ăn lá cây.
Câu 40: Bệnh nào ở người không do virut gây nên?
A. Bệnh viêm não Nhật Bản. B. Bệnh sốt xuất huyết.
C. Bệnh viêm gan B. D. Bệnh sốt rét.
Đáp án: 1a, 2b, 3c, 4a, 5d, 6c, 7c, 8c, 9b, 10c, 11a, 12d, 13a, 14b, 15b, 16c, 17a, 18d, 19b,
20d, 21c, 22d, 23b, 24c, 25c, 26b, 27c, 28b, 29b, 30d, 31c, 32b, 33d, 34d, 35a, 36b, 37c, 38c,
39d, 40d.
KIỂM TRA HKII SINH HỌC 10(NC)
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Loại virut nào sau đây không có vỏ bọc ngoài vỏ capsit?
A. Virut hecpet. B. Virut sởi. C. Virut cúm. D. Virut khảm thuốc lá.
Câu 2: Tảo lục (Chlorophyta) sinh sản vô tính bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử đảm. D. Bào tử chuyển động.
Câu 3:. Quá trình chuyển hóa sinh học nào xảy ra ở vi khuẩn sinh mì chính?
A. Hô hấp hiếu khí hoàn toàn. B. Hô hấp kị khí.
C. Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn. D. Lên men.
Câu 4: Nấm men Saccharomyces sinh sản hữu tính bằng:
A. Bào tử túi. B. Bào tử áo. C. Bào tử đảm. D. Bào tử noãn.
Câu 5: Hãy chọn phương án đúng:
A. Tìm thấy HIV trong máu, tinh dịch hoặc dịch nhầy âm đạo của người nhiễm loại virut này.
B. HIV dễ lây truyền qua đường hô hấp và khi dùng chung bát đũa với người bệnh.
C. Khi xâm nhập vào cơ thể HIV tấn công các tế bào hồng cầu.
D. HIV có thể lây lan do các vật trung gian như muỗi, bọ chét,...
Câu 6: Bệnh nào ở người không do virut gây nên?
Câu 14: Ngoài xạ khuẩn, dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
A. Tảo đơn bào. B. Vi khuẩn lam. C. Nấm. D. Vi khuẩn lưu huỳnh.
Câu 15: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao là:
A. 1000 phút. B. 2000 phút. C. 3000 phút. D. 4000 phút.
Câu 16: Tiến hành nuôi cấy 4.10
3
vi khuẩn E. Coli ở điều kiện 40
0
C, sau 60 phút thì thu được số
lượng tế bào này là:
A. 2
4
.10
3
B. 2
5
.10
3
C. 2
6
.10
3
D. 2
7
.10
3
Câu 17: Tiến hành nuôi cấy một loài vi khuẩn với số tế bào ban đầu là 6.10
7
, sau một thời gian thì
thu được 3.2
.10
9
D. 2
7
.10
9
Câu 20: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Phân đôi. D.Nảy chồi.
Câu 21: Nấm men rượu (Schizosaccharomyces) sinh sản bằng:
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử vô tính. D. Bào tử hữu tính.
Câu 22: Virut thường không thể xâm nhập cơ thể thực vật vì:
A. Không có thụ thể thích hợp. B. Kích thước virut thường lớn hơn.
C. Thành tế bào thực vật rất bền vững. D. Cả (A) và (C).
Câu 23: Để tổng hợp các chất, vi sinh vật sử dụng năng lượng và ....
A. Enzim ngoại bào. B. Enzim nội bào. C. ADP. D. Cả (A) và (B).
Câu 24: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
A. 1000. B. 2000 C. 3000 D. 4000
Câu 25: pH tối ưu đối với phần lớn tảo đơn bào là:
A. Gần trung tính. B. Hơi axit. C. Axit. D. Kiềm.
Câu 26: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các nhóm
vi sinh vật còn lại?
A. Nấm men. B. Nấm sợi. C. Xạ khuẩn. D. Vi khuẩn.
Câu 27: Môi trường nào sau đây chứa ít vi khuẩn gây bệnh?
A. Sữa chua. B. Máu động vật. C. Không khí. D. Đất ẩm.
Câu 28: Người ta sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất:
A. Enzim. B. Axit amin. C. Sinh khối. D. Protein đơn bào.
Câu 29: Nội bào tử vi khuẩn có chức năng:
A. Sinh sản. B. Sống còn. C. Tích trữ. D. Tổng hợp protein.
Câu 30: HIV có cấu trúc:
A. Xoắn. B. Khối. C. Hỗn hợp. D. Không có hình dạng xác
D. Cần có thái độ và hành động tích cực phòng chống.
Câu 39: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật:
A. Tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.
B. Không tự tổng hợp được một hay vài nhân tố sinh trưởng.
C. Sống trong điều kiện không cần ôxi.
D. Sống trong điều kiện đầy đủ ôxi.
Câu 40: Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men
là:
A. Protein. B. Photpholipit. C. Cacbonhidrat. D. Axit béo.
Đ áp án: 1d, 2a, 3c, 4a, 5a, 6d, 7c, 8d, 9d, 10c, 11d, 12a, 13b, 14c, 15a, 16b, 17a, 18d, 19b, 20c, 21a,
22c, 23b, 24c, 25b, 26d, 27a, 28b, 29b, 30b, 31c, 32d, 33c, 34c, 35d, 36a, 37c, 39b, 38d, 40c.