Vt lý 9
GV: Hà Văn Đông
Ngy dy :
Tun 1 Tit 1 CHNG 1 : IN HC
Bi 1 : S PH THUC CA CNG DềNG IN
VO HIU IN TH
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Nờu c cỏch b trớ v tin hnh thớ nghim. Kho sỏt s ph thuc ca cng dũng in v hiu
in th gia hai u dõy dn
- V v s dng c th biu din mi quan h gia cng dũng in v hiu in th t s liu
thc nghim
- Nờu c kt lun v s ph thuc ca cng dũng in vohiu in th
2. K nng : Mc mch in theo s
S dng cỏc dng c o
V v x lớ th
3. Thỏi : Yờu thớch mụn hc
II. Chun b :
1. GV: Bng ph ghi nd bng 1 ( tr 4 SGK) , bng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhúm HS: 1 Ampek 1,5 (0,1); 01 vụn k cú GH 6V, CNN 0,1V, cụng tc, ngun 6V, 7 on õy
dn.
III. T chc hot ng dy - hc:
Tr giỳp c a giỏo viờn Hc sinh Ni dung
H1: n nh t chc lp . YC mụn
hc ( sỏch , v , ddh ) (3ph)
- Gii thiu ct VL 9. Nờu trng tõm
chng 1
- c SGK tr 3 Chng 1: IN HC
H2: T chc thht (5ph)
- Ychs v sm gm : 1 ngun in ,
1búng ốn , 1vụn k, 1ampe k,
c thụng bỏo -> tr li
cõu hi GV
Tr li C2
Tho lun nhn xột, rỳt ra
kt lun
II. th biu din s ph thuc
ca I vo U
Kt lun: Hiu in th gia 2 u
dõy dn tng (hoc gim) bao nhiờu
ln thỡ cng dũng in chy qua
dõy dn ú cng tng (hoc gim)
by nhiờu ln
H4: Cng c vn dng
- Nờu kt lun v mi quan h gia I
v U?
- th biuu din mi quan h gia
I v U cú c im gỡ?
BTVN: t 1.1 1.4 SBT
c cú th em cha bit
Tr li cõu hi giỏo viờn
Tr li C3, C4, C5
III. Vn dng
* Ghi nh:
- Cung dũng in chy qua 01
dõy dn t l thun vi hiu in th
t vo 2 u dõy dn ú.
- th biu din s ph thuc ca
cng dũng in vo hiu in
th gia 2 u dõy dn l 01 ng
thng i qua gúc ta (U = 0, I =
khỏc nhau thỡ R khỏc nhau.
Khi U tng n ln thỡ R cú tng
c thụng bỏo khỏi
nim in tr , tr li
cõu hi giỏo viờn
I.in tr dõy dn
- Tr s U/I khụng i i vi mi dõy dn
v c gi l in tr ca dõy dn ú.
- in tr dõy dn c xỏc nh bng cụng
thc : R =
I
U
- kớ hiu in tr trong s mch in :
- n v in tr l : ụm (
)
1k
= 1.000
Trờng THCS Thái Thuỷ
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
không? vì sao?
U = 3 V; I= 250 mA, hãy tính R
0,5M
Ω
= ?k
Ω
=?
I: cường độ dòng điện (A)
U:hiệu điện thế (V)
R: điện trở dây dẫn(
Ω
)
2)Ndung ĐL Ohm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
dây và tln với diện trở của dây.
HĐ 5. Ccố, vân dụng
Từ CT R=U/I có thể nói U tăng
bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần không? Vì sao?
Ychs lên bảng giải C3,C4
tlời câu hỏi và giải thích
III. Vận dụng
C4:
1
1
R
U
I
=
; I
2
=
=
2
R
U
- Công thức tính điện trở?
R = U/ I => U:dcụ đo? Cách mắc?
I: dcụ đo? Cách mắc?
HĐ2: Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo
-Theo dõi cách mắc
-Hdẫn: mắc nt trước, // sau
- chú ýhs đọc kq chính xác
- Nhắc nhở Hs đều tham gia vào hoạt động
-Yc Hs nộp báo cáo
*Nhận xét kq, tinh thần và thái độ thực hành
- Mắc mđ theo sơ đồ
- Tiến hành đo, ghi kq vào bảng
- Hòan thành bảng báo cáo
- Nộp báo cáo
Tuần2 Tiết 4: Bài 4 : ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I.Mục tiêu:
- Suy luận để xác định công thức điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R
tđ
= R
1
+ R
2
và
2
1
2
1
R
R
U
I = I
1
+ I
2
U = U
1
+ U
2
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
HĐ2: Nhận biết đoạn mạch 2 diện trở
mắc nối tiếp
YCHS trlời C1,C2
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
I
=
I
R
U
U
=
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi
điểm. I = I
1
= I
2
* Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng
các hiệu điện thế trên mỗi đèn. U = U
1
+ U
2
C2:
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
1
, U
2
Viết biểu thức U, U
1
, U
2
theo I và R
tương ứng
Đọc SGK
Làm C3
II. Điện trở tương đương của đm nối tiếp
2 1tđ
RRR
+=
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
trong SGK theo dõi, ktra các nhóm
mắc mđ theo sơ đồ
Tiến hành thí
nghiệm theo
hướng dẫn SGK
Thảo luận
⇒
KL
Đm gồm 2 điện trở mắc nt có điện trở tương
đương = tổng các điện trở thành phần
2 1tđ
RRR
+=
tđ
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết đối với điện
mạch song song
- Vận dụng những kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế và giải thích bài tập về đm song song
II.Chuẩn bị :Mỗi nhóm
- 3 R mẫu (1 là R
tđ
; 2 R là mắc song song)
- 1 Ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- Volkế có GHĐ 6V ĐCNN 0,1A
- 1 Công tắc, 1 nguồn 6V, dây dẫn
III.Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ôn lại KT lớp 7
Trong đm song song Cđdđ=? CT?
Hiệu điện thế trong đọan mạch song
song có mqh ntn với các hdt ở hai
Trả lời I. Cđdđ và hđt trong đm song song
Trong đm song song cđdđ mc = tổng các cđdđ qua
các mạch rẽ.
2 1mc
III
+=
Trong điện mạch song song hđt 2 đầu đm bằng hđt
giữa 2 đầu mỗi mạch rẽ
2 1mc
UUU
==
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
2
.R
2
⇒
2
1
I
I
=
1
2
R
R
Tlời C1
Theo hướng dẫn
của GV CM
C2
C2: CM
2
1
I
I
=
1
2
R
R
Hiệu điện thế 2 đầu R
1
U
1
I
I
=
1
2
R
R
HĐ3: XDCT R
tđ
của đm song
2
Hdẫn HS xd cthức:
- Viết 3 biểu thức của I
- Vì là đm song
2
ta co gì?
Thông báo CT mở rộng
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
tđ
R
U
I
mc
mc
=
Vì đây là đm mắc song
2
nên
I
mc
= I
1
+ I
2
⇒tđ
R
U
mc
=
1
1
R
U
+
2
ktra theo SGK
Làm thí nghiệm
ktra ⇒KL
Trong đm mắc song
2
thì nghịch đảo của đtrở tđ
bằng tổng các nghịch đảo của từng đtrở thphần.
HĐ5 : Vận dụng
Hdẫn HS tlời C4, C5
Mở rộng: R
1
= R
2
= …= R
n
⇒
R
tđ
=
n
R
n
BTVN :5.1 5.6SBT
tlời C4, C5 III. Vận dụng
Tuần 3 Tiết 6: Bài 6 : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT OHM
I. Mục tiêu
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải được các bài tập đơn giản về đm gồm nhiều nhát là 3 R
II. Chuẩn bị : Bảng kê các giá trị hđt và cđdđ định mức của một số đồ dùng điện trong nhà.
III.Tổ chức hoạt động
=
⇒ R
tđ
=
I
U
mc
⇒ R
tđ
=
5,0
6
= 12 (Ω)
Trêng THCS Th¸i Thuû
v
v
v
b
b
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
R
tđ
= ?
R
2
= ?
Bài 2 : R
1
và R
Giải
Hiệu điện thế hai đầu đm AB
U
AB
= U
1
=I
1
.R
1
= 1,2.10 = 12 (V)
Cường độ dòng điện qua R
2
I
2
= I – I
1
= 1,8 – 1,2 = 0,6 (A)
Điện trở R
2
2
2
R
U
I
=
⇒R
2
=
2
AB
R
U
I
1
=
U
MB
⇒ I
2
; I
3
Hdẫn HS tìm cách giải khác
Biết I
1
:
2
3
I
I
=
3
2
R
R
Và
3 21
III
+=
= 15 (Ω)
Điện trở tương đương đm AB
R
AB
= R
1
+ R
MB
= 15 + 15 = 30 (Ω)
Cường độ dòng điện qua R
1
I
1
= I
mc
=
AB
R
U
AB
=
30
12
= 0,4 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đm MB
U
MB
= I.R
= ?
Tuần 4 Tiết 7 Bài 7 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn
- Biết cách xđ sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài (l)
- Suy luận và tiến hành được thí nghiệmkiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Nêu được đtrở các dây dẫn có cùng tiết diệnvà được làm từ cùng một vật liệu TLT với chiều dài của dây.
II. Chuẩn bị :Mỗi nhóm:
-Nguồn điện 3 vôn
- ctắc, ampe kế (1,5 A- 0,1A)
- vôn kế (10V-0,1V)
- 3 dây điện trở có cùng tiết diện và được làm bằng cùng một vật liệu:1 dây dài l (4Ω),1 dây dài 2l, 3l
- 8 đọan dây nối
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
III. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu điện trở của dây dẫn
phụ thuộc vào những yếu tố nào?
YCHS qs H 7.1 TL câu 1
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào
một trong những yếu tố x nào đó thì
ta phải làm gì?
QS H 7.1 TL câu 1
Thảo luận trả lời
I. XĐ sự phụ thuộc của đtrở vào một
trong những yếu tố khác nhau
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào một
1
= 0,25I
2
=
4
2
I
Mà
R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
2
⇔ l
1
= 4 l
2
BTVN : 7.1 7.4 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
TLời C2 III. Vận dụng
C2 : Khi U = const
Theo ĐL Ohm :
R
U
I
=
Nếu : l thì R I
- Nêu được R ∼
S
1
II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm:
- 2 đtrở congstăngtan: φ = 0,3mm và φ = 0,6mm ( L = 80mm)
- 1 nguồn 6 V
- 1 công tắc
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
- 1 ampe kế 1A-0,02A
- 1 vôn kế 6V-0,1V
- Dây nối
III.Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Dự đóan về sự phụ thuộc của
R vào S
*Để xét sự phụ thuộc của R vào S
cần phải sử dụng những dây dẫn lọai
nào?
*Hãy quan sát mđ H 8.1 SGK và tlời
C1
*Giới thiệu R
1
,R
2
, R
3
trong các
giúp đỡ các nhóm
*YCHS đối chiếu kquả thu được với
dự đóan
⇒ KL
*Mắc mđ theo sơ đồ H
8.3SGK
*Tiến hành thí nghiệm
Hòan thành bảng 1
*Tính
1
2
S
S
=
2
1
2
2
d
d
II. Thí ngiệm kiểm tra
( H 8.3SGK )
* KL : điện trở của những dây dẫn có
cùng chiều dài và được làm từ 1 lọai
vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của
dây
HĐ3 : Vận dụng
Hdẫn HS Tlời C3, C4,
C5: l
2
R
R
2
=
10
500
= 50 Ω
BTVN: C5,C6, 8.1 8.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
Làm C3, C4, III. Vận dụng
Tuần 5 Tiết 9 Bài 9 :: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Bố trí và tiến hành được thí nghiệm để chứng tỏ R phụ thuộc ρ
- So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay căn cứ vào bảng điện trở suất của chúng
- Vận dụng CT R = ρ.
S
l
để tính 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.
II. Chuẩn bị: mỗi nhóm:
- 2 điện trở φ = 0,3mm; l = 1800mm ( nicrom, constantan)
- Nguồn , công tắc
- Ampekế, vônkế, dây nối
III. Tổ chức họat động:
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của R
Đề nghị HS làm C2
Đọc SGK tìm hiểu Sự
phụ thuộc của điện trở
vào vật liệu làm dây
dẫn.
Tìm hiểu bảng điện trở
suất TL câu hỏi GV
Làm C2
II Điện trở suất – Công thức điện trở
1. Điện trở suất: Điện trở suất của 1
vật liệu (hay một chất ) có trị số bằng điện
trở của một đọan dây dẫn hình trụ được
làm bằng vật liệu đócó chiều dài 1 mét và
có tiết diện 1 m
2
*
Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì
vật liệu đó dẫn điện càng tốt
*Kí hiệu: ρ(rô)
*Đơn vị : Ω.m
* Ý nghĩa điện trở súât: Nói điện trở
suất của đồng là 1,7.10
8
Ω.m có nghĩa là 1
đọan dây dẫn hình trụ được làm bằng đồng
có chiều dài 1m, tiết diện 1m
2
thì có điện
trở là 1,7.10
8
SR.
⇒ S =
R
l.
ρ
ρ:điện trở suất (Ω.m)
l : chiều dài dây dẫn(m)
S : tiết diện dây dẫn (m
2
)
HĐ4: Vận dụng
YCHS làm C4
BTVN: C5,C6,9.1 9.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
HS làm C4 III. Vận dụng
Tuần 5 Tiết 10 Bài 10: BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỈ THUẬT
I. Mục tiêu :
- Nêu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc họat động của biến trở.
- Mắc được biến trở vào mđ để điều chỉnh cđdđ qua mạch
- Nhậ ra được các điện trở dùng trong kĩ thuật
II. Chuẩn bị: * mỗi nhóm:
- Biến trở con chạy R
max
= 20Ω ; I
max
= 2A
- Biến trở than
- Nguồn, bóng đèn 2,5V- 1W
- ctắc, dây dẫn
nhận dạng kí hiệu sơ đồ của
biến trở
I. Biến trở
1. Tìm hiểu cấu tạo và họat động
của biến trở
C4 : Khi di chuyển con chạy thì sẽ làm
thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có
dòng điện chạy qua và do đó làm thay
đổi điện trở của biến trở.
HĐ 2 : Tìm hiểu công dụng của
biến trở
Theo dõi HS vẽ sơ đồ
Biến trở là gì? Có công dụng gì?
Từng HS thực hiện C5
Nhóm thực hiện C6 và rút
ra KL
2. Sử dụng biến trở để điều chỉnh
cường độ dòng điện
Biến trở có thể được dùng để điều
chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
khi thay đổi trị số điện trở của nó.
HĐ 3: Nhận dạng hai lọai điện trở
dùng trong kĩ thuật
R lớn vì S nhỏ
Đề nghị HS d0ọc trị số của đtrở H
10.4 a và thực hiện C9
Đọ C7 và thực hiện theo
YC Thực hiện C8.
II. Các điện trở dùng trong kĩ thuật
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 :
ρ=1,1.10
-6
Ω.m
l=30m
S = 0,3 mm
2
= 0,3.10
-6
m
2
U = 220 V
I = ?
Bài 2 : Đèn và biến trở được mắc
như thế nào? (nối tiếp)
Để đèn sáng bình thường cđdđ
qua đèn I = 0,6 A
a)
2 1tđ
RRR
+=
⇒ R
2
R =
I
U
b) l =
ρ
⇒ R
2
= R
tđ
– R
1
= 20 – 7,5 = 12,5 (Ω )
b) Chiều dài l của cuộn dây làm biến trở
R = ρ.
S
l
⇒ l =
ρ
SR.
=
6
6
10.4,0
10.30
−
−
= 75 (m)
R
2
= ?
b) R
b
= 30 Ω
ρ=0,4.10
-6
d
= ρ.
S
l
Bài 3 :
R
1
= 600 Ω
R
2
= 900 Ω
U
MN
= 220 V
l= 200 m
S = 0,2 mm
2
= 0,2.10
-6
m
2
ρ=1,7.10
-8
Ω.m
a) R
MN
= ?
b) U
1
6
8
10.2,0
200.10.7,1
−
−
= 17 (Ω)
Điện trở tương đương R
MN
R
MN
= R
d
+ R
12
= 17 + 360 = 377 (Ω)
Cường độ dòng điện qua mạch chính
tđ
R
U
I
=
=
377
220
= 0,58 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 và hiệu điện thế hai
đầu đèn 2:
hoặc các dụng cụ điện có ghi số
vôn và số óat YCHS thực hiện
C3
Thực hiện C1, C2 theo
yêu cầu SGK
Quan sát, đọc thông
tinthực hiện C3
I. Công suất định mức của các dụng cụ điện
1. Số vôn và số óat ghi trên các dụng cụ
điện cho ta biết hiệu điện thế định mức và
công súât định mức của dụng cụ đó.
2. Ý nghĩa số óat ghi trên mỗi dcụ điện:
- Cho biết công suất định mức của dụng
cụ đó, nghĩa là công suất điện của dụng cụ này
khi nó họat động bình thường
- Một dụng cụ điện họat dộng càng mạnh
thì công suất của nó càng lớn.
HĐ 2 : Tìm công thức tính công
suất
Nêu mục đích thí nghiệm, các
bước tiến hành YCHS tiến hành
thí nghiệm
YCHS thực hiện C4 KL
YCHS thực hiện C5
Đọc mục II. Tìm hiểu
sơ đồ, bố trí thí
nghiệm theo H 12.2
và các bước tiến hành
thực hiện C4 KL
thực hiện C5
Từng HS làm
C6,C7,C8
Trả lời câu hỏi GV
III. Vận dụng
Tuần : 7 Tiết : 13 Bài 13 : ĐIỆN NĂNG - CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng
- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện
- Chỉ ra được sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ điện
- Vận dụng công thức A = P.t = U.I.t để giải BT
II. Chuẩn bị : Cả lớp : công tơ điện
III. Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
Trêng THCS Th¸i Thuû
P = U.I
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
HĐ1 : Tìm hiểu năng lượng của
dòng điện
Đề nghị HS thực hiện C1
* Điều gì chứng tỏ công cơ học
được thực hiện?
* Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng
được cung cấp?
HS thực hiện C1
I. Điện năng
1. Dòng điện có mang năng lượng
Vì dòng điện có thể thực hiện công và cung cấp
nhiệt lượng . Năng lượng của dòng điện được gọi là
điện năng.
điện.
*TB về công của dòng điện
*YCHS nhắc lại CT tính công
suất ở lớp 8 :
A = P.t mà P = U.I
⇒ A = P.t = U.I.t
* YCHS thực hiện C6
P =
t
A
⇒ A= P.t
*Từng HS thực hiện
C4, C5
* Đọc giới thiệu về
công tơ điện SGK
và thực hiện C6
II. Công của dòng điện
1. Công của dòng điện sinh ra trong một đọan
mạch là số đo lượng điện năng mà đọan mạch đó tiêu
thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
2. Công thức tính công :
A: công của dòng điện (J)
P: c/suất : (W)
t: thời gian (s)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
3. Đo công của dòng điện : Lượng điện năng sử
dụng được đo bằng công tơ điện.Mỗi số đếm của
công tơ điện cho biết lượng điện năng đã được sử
dụng là 1 kWh
= 0,341A
t= 4.30 = 120h
= 432000 s
Giải
a) Điện trở của bóng đèn:
I =
R
U
⇒ R =
I
U
=
341,0
220
= 645 (Ω)
Công suất của đèn :
P = U.I = 220.0,341 = 75,02 (W)
a) R=? P=?
b) A=? J
A=? kWh
Bài 2 : Đèn sáng bình thường
nghĩa là gì? Biến trở và đèn được
mắc như thế nào?
U
bt
+ U
đ
= 9V
đ
đ
R
U
⇒ R
b
=
I
U
b
=
I
UU
đ
−
=
75,0
69
−
R
b
= 4 (Ω)
Công suất tiêu thụ của biến 6rở khi đó:
P
b
= U
b
.I = 3.0,75 = 2,25 (W)
RR
RR
+
.
bl
P
U
2
đ
P
U
2
K U=220V
R
l
Đ
Bài 3 :
U = 220 V
P
đ
100W
P
bl
= 1000W
t = 1h
a) Vẽ sơ đồ mđ?
2
= 48,4 (Ω)
Điện trở tương đương của đọan mạch
R
tđ
=
đbl
đbl
RR
RR
+
.
=
4,48484
4,48.484
+
=
4,532
6,23425
R
tđ
= 44 (Ω)
b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( P
đ
+ P
bl
HĐ 3: Xác định công suất quạt
YCHS tiến hành theo hướng dẫn phần II.2 SGK
Theo dõi, kiểm tra mắc đúng ampe kế, vôn kế và
điều chỉnh biến trở.
Thực hiện như các bước trong phần II.2 SGK
⇒ hòan thành bảng 2 ⇒ Nhận xét.
HĐ 4: Thu báo cáo
Nhận xét : ý thức, thái độ, tác phong làm việc của
các nhóm
Hòan thành báo cáo nộp cho GV
Tuần 8Tiết 16 Bài 16 : ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
I. Mục tiêu :
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện
- Phát biểu được ĐL Jun – Lenxơ và vận dụng ĐL giải BT về tác dụng nhiệt của dòng điện
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
HĐ1 : Tìm hiểu sự biến đổi điện năng
thành nhiệt năng
Cho HS qsát các thiết bị điện: bàn là,
nồi cơm điện..v.v.
Hdẫn HS tlời phần I. 1, 2 SGK
Giới thiệu điện trở thuần
HS thực hiện phần
1, 2 SGK
I. TH điện năng biến đổi thành nhiệt
năng
HĐ 2 :Xây dựng hệ thức ĐL
môi trường xung quanh thì A = Q
HĐ 4 : phát biểu ĐL Jun – Lenxơ
Như vậy hệ thức ĐL được khẳng định
qua tn
o
Dực vào hệ thức hãy phát biểu nội
dung ĐL
Q = I
2
.R.t
Đọc mục II.2
thảo luận trả lời
C1,C2,C3
C3: A ≈ Q
Phát biểu nội dung
ĐL
II.Định luật Jun - Lenxơ
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có
dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình
phương cường độ dòng điện, với điện trở
dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
Q : nhiệt lượng tỏa ra ( J)
I : cđdđ (A)
R : điện trở (Ω)
t : thời gian ( s )
* Nếu tính Q theo đơn vị calo thì:
( calo) ( calo )
Q = I
2
.R.t
Q = 0,24.I
2
.R.t
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 : Đại lượng nào đã
cho?
Đại lượng nào cần tìm?
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
Tính Q
thu
làm sôi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Hiệu suất được tính bằng CT
C = 4200J/kg.k
H = ?
c) t
3
= 3h.30
=120h
1kWh giá 700đ
số tiền phải trả?
Giải
a) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1 giây:
Q = I
2
.R.t
1
= (2,5)
2
. 80.1 = 500 ( J )
b) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 20 phút
Q = I
2
.R.t
2
= 500.1200 = 6.10
5
( J )
Nhiệt lượng nước thu vào
Q
ci
= m.C(t
Bài 2 :
Tính Q
thu
làm sôi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
Giải
Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước
Q
ci
= m.C(t
o
2
-
t
o
1
) = 2.4200.( 100 – 20 )
= 672000 ( J )
Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra:
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
=
9,0
672000
Tính Q theo CT nào?
Q = I
2
.R.t
BTVN : 17.1 17.3
Bài 3 :
ℓ = 40m
S = 0,5.10
-6
m
2
U = 220 V
P = 165 W
t = 3.30h
ρ = 1,7.10
-8
Ω.m
a) R = ?
b) I = ?
c) Q ( kWh) ?
Giải
Điện trở tòan bộ đường dây
R
= ρ.
S
l
= 1,7.10
-8
.
R
U
I
=
3. Đọan mạch nối tiếp :
2 1tđ
RRR
+=
I = I
1
= I
2
U = U
1
+ U
2
Chứng minh :
2
1
2
1
R
R
U
U
=
4. Đọan mạch song song : I
mc
= I
1
* Chứng minh :
2
1
I
I
=
1
2
R
R
5. Công thức điện trở : R = ρ.
S
l
⇒ ρ=
l
.SR
* Ý nghĩa điện trở suất
⇒ l =
ρ
SR.
⇒ S =
R
l.
ρ
6. Biến trở : Công dụng của biến trở .
7. Công suất điện : * Định nghĩa công suất
* Công thức tính công suất : P = U.I = I
2
- Lắp ráp và tiến hành được thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q ∼ I
2
trong đluật Jun – Lenxơ.
- Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trung thực thực hiện các phép đo và ghi lại kết quả đo của thí
nghiệm.
II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm :
- 1 nguồn - 1 nhiệt kế
- 1 ampekế - 170 ml nuớc sạch
- 1 vôn kế - 1 đồng hồ bấm giây
- 1 nhiệt lượng kế - 9 đọan dây nối
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS và phần lí
thuyết.
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Tìm hiểu nội dung thực hành
*YCHS đọc phần II. Các bước tiến hành và mục
tiêu thí nghiệm
* Kiểm tra các ampe kế, vôn kế
* Tìm hiểu mục tiêu, các bước tiến hành
* Thực hiện như các bước SGK
HĐ 3: Lắp thí nghiệm
Cho các nhóm tiến hành lắp mạch điện :
- Dây đốt ngập hòan tòan trong nước
- Bầu nhiệt kế ngập trong nước và không
được chạm vào dây đốt, đáy cốc
- Mắc đúng ampe kế, biến trở
Thực hành lắp mạch điện theo các bước và
- Nêu và thực hiện được các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện
II. Tổ chức họat động
Trêng THCS Th¸i Thuû
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu và thực hiện
các qui tắc an tòan khi sử
dụng điện
YCHS trả lời C1, C2, C3, C4
Nhận xét hòan chỉnh câu
trả lời
YCHS trả lời C5, C6
Nhận xét hòan chỉnh câu
trả lời
Thảo luận trả lời C1, C2,
C3, C4
Qui tắc an tòan khi sử
dụng điện
Từng HS trả lời C5, C6
I. An tòan khi sử dụng điện
* Qui tắc an tòan khi sử dụng điện :
- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có
hiệu điện thế dưới 40 vôn.
- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc đúng
qui định.
- Cần mắc cầu chì cho mỗi dụng cụ điện.
- Phải ngắt điện trước khi sửa chữa các thiết
bị điện.
- Nối đất cho vỏ kim lọai của các thiết bị
điện.
HĐ 2 : Ý nghĩa và biện pháp
- Các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng
lâu bền hơn.
- Giảm bớt sự cố gây tổn hại chung.
- Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản
xuất.
2. Các biện pháp tiết kiệm điện năng
Cần lựa chọn sử dụng các dụng cụ và
thiết bị điện có công suất phù hợp và chỉ sử
dụng trong thời gian cần thiết.
HĐ 3 : Vận dụng
YCHS thảo luận trả lời C10,
C11, C12
BTVN: 19.1 19.5 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
Sọan bài ôn tập
thảo luận trả lời C10, C11,
C12
II. Vận dụng
C10 : Treo biển báo “ Tắt điện trước khi ra
khỏi nhà” dán ở cửa ra vào .
C11: D
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần 11 Tiế 22 TỔNG KẾT CHƯƠNG I: ĐIỆN HỌC
I. Mục tiêu
- Tự ôn tập, tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của tòan bộ chương I.
- Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chương I
II. Tổ chức họat động
Trêng THCS Th¸i Thuû
'
I
U
= 7,5 ( Ω ) (2)
⇒ Giải hệ phương trình
⇒ R
1
= 30 Ω hoặc R
1
= 10 Ω
R
2
= 10 Ω R
2
= 30 Ω
18 : a) ρ lớn R lớn tỏa nhiệt nhiều.
b) P =
R
U
2
⇒ R =
P
U
2
=
1000
220
2
R = 48,4 (Ω)
c) R = ρ.
.4 S
=
14,3
045,0.4
= 0,0579 ( mm
2
)
⇒
d = 0,24 (mm)
19 : a) – Nhiệt lượng cần ccấp đẻ đun sôi nước
Q
ci
= m.C(t
o
2
-
t
o
1
) = 630000 ( J )
- Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra
H =
tp
ci
Q
Q
I =
U
P
= 22,5 ( A )
- Hiệu điện thế trên dây tải điện:
U
d
= I.R
d
=9(V )
- Hiệu điện thế giữa hai đầu
đường dây trạm cung cấp điện:
U
o
= U + U
d
= 229 ( V )
b) – Trong một tháng khu này tiêu
thụ lượng điện năng là :
A = P.t = 4,95.6.30 = 891 ( kWh )
- Tiền điện phải trả trong 1 tháng
T = 891.700 = 623700 (đồng)
c) Lượng điện năng hao phí trên
dây tải điện trong 1 tháng:
A
hf
= I
2
.R
d
- Biết dùng quy tắc nam tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có
dòng điện chạy qua.
- Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực điện từ.
III./ Phương pháp:
- Thực nghiệm, thảo luận.
- Quan sát mô hình, quan sát tranh.
- Từ thí nghiệm, rút ra nhận xét kết luận.
IV./ Chuẩn bị:
- G: Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm theo từng bài.
- H: Đọc trước bài, soạn bài, chuẩn bị kiến thức.
Trêng THCS Th¸i Thuû
Vật lý 9
GV: Hµ V¨n §«ng
Ngày dạy : Tuần 12 Tiết 23
Chương II : ĐIỆN TỪ HỌC
Bài 21 : NAM CHÂM VĨNH CỮU
I. Mục tiêu :
- Mô tả được từ tính của nam châm
- Biết cách xác định các cực bắc – nam của nam châm vĩnh cữu.
- Biết được các từ cực lọai nào thì hút nhau, lọai nào thì đẩy nhau.
- Mô tả được cấu tạo và giải thích được họat động của la bàn.
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm :
- 2 nam châm thẳng ( 1 thanh được bọc kín )
- Một ít vụn sắt trộn lẫn vụn gỗ, nhôm, đồng,
nhựa.
- 1 nam châm hình chữ U
- 1 kim nam châm + đế
- 1 la bàn
- 1 giá thí nghiệm + 1 sợi dây treo thanh nam
châm
+ Màu xanh ( cực bắc )kí hiệu N
( Tùy nhà sản xuất )
⇒ Rút ra KL
HĐ 4: Tìm hiểu tương tác giữa hai nam
châm
YCHS làm thí nghiệm H 21.3 SGK
HĐ 5: Vận dụng
YC HS thảo luận TL C5,6,7,8
- Đọc SGK về mục
tiêu chương
- Thảo luận nhóm để
nhớ lại từ tính của
nam châm ntn? Đề
xuất 1 thí nghiệm phát
hiện thanh kim loại có
phải là nam châm
không?
- Từng nhóm thực
hiện, Trả lời C1
- Đọc C2, thực hiện
thí nghiệm C2
- Bắc – Nam địa lí
- Trả lời
- Khi để tự do cực
luôn chỉ hướng Bắc -
Nam
- Làm thí nghiệm H
21.3 SGK
Thảo luận => KL
Thảo luận trên lớp TL