BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1
THEO KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH
CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
I. LISTENING PART
Task 1. Listen and match. There is one example.
A.
B.
C.
1
2
3
D.
4
E.
5
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
Task 3. Listen and tick (√) the box. There is one example.
0.where do you live?
a.
b. √
1. what do you do in your free time?
c.
a.
b.
2. what would you like to be in the future?
c.
a.
b.
3. What did you see at the zoo?
c.
a.
b.
4. What will the weather be like tomorrow?
c.
a.
Task 1. Look, read and write the correct WORD. There is one example.
Lion
peacock
Monkey
0.Example: It’s king of the jungle.
Bee
Elephant
Rabbit
Lion
1.It makes honey .
_________
2. This animal like eating carrot and vegetable.
_________
3. It has a long tail and can climb.
_________
4. It’s big and grey. It has a long truck .
_________
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
Task 3. Read and number the sentences 1-4 to make a conversation. The conversation begins
with 0.
0
Where is the post office?
A
Certainly.
B
Turn right. It’s on the corner of the street.
C
Excuse me!
D
Can you help me?
E
Thank you very much.
4. It will be _______________ tomorrow.
5. Her hobby is reading ___________ stories.
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
Task 2. Order the words. There is one example(0).
Example: Mary a birthday big party had
-> Mary had a big birthday party.
1. lessons how you do today many have
__________________________________?
2. like what’s main the character
__________________________________?
3. animals he a lot of
the saw at zoo
__________________________________
4. would like you what future to the be
__________________________________?
5. English
learn why you do
__________________________________?
in
Task 3. Write a ……..letter, message, note, invitation.
0. What’s your name?
1. where do you live?
2. what do you do in your free time?
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
Now look at the picture . You have 30 seconds
(Suggested questions)
1.
What animal is this?
2.
what colour is it?
3.
How many legs does it have?
4.
What does the rabbit often eat?
5.
Do you like the rabbit? Why?
Task 3: Describe the picture. Ss look at the picture and descibe.
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
“ĐỊNH DẠNG ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SỬ DỤNG TIẾNG ANH BẬC 1 THEO KHUNG NĂNG
LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC)”
hoặc/và hỗ trợ bằngnhiều cách khác nhau
5.0 - 6.5
7.0 - 8.0
> 8.0
.
Trung bình
Có thể hiểu và sử dụng một số từ vựng đơn giản, phổ biến trong các chủ đề quen thuộc, sử
dụng được một số cấu trúc quen thuộc thường nhật; sử dụng được một số từ ngữ cơ bản
đáp ứng nhu cầu giao tiếp cụ thể. Có thể tự giới thiệu bản thân và người khác, có thể trả
lời một số thông tin về bản thân như nơi sinh sống, người thân/bạn bè nhưng còn nhiều
khó khăn khi diễn đạt do thiếu từ vựng hoặc còn diễn đạt chưa chính xác. Có thể giao tiếp
đơn giản với điều kiện người đối thoại nói thật chậm, rõ ràng...
khá
Có thể hiểu và sử dụng nhiều từ vựng đơn giản, phổ biến trong các chủ đề quen thuộc, sử
dụng nhiều cấu trúc quen thuộc thường nhật; nhiều từ ngữ cơ bản đáp ứng nhu cầu giao
tiếp cụ thể. Có thể tự giới thiệu bản thân và người khác; có thể trả lời những thông tin về
bản thân như nơi sinh sống, người thân, bạn bè ..., tuy nhiên thỉnh thoảng vẫn còn khó
khăn trong diễn đạt hoặc diễn đạt chưa chính xác. Có thể thực hiện các chức năng giao
tiếp đơn giản khá lưu loát.
Giỏi