Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />ĐỀ SỐ 28
Câu 1. Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi
trường không hấp thụ âm. Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao
động:
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha nhau π/4. C. lệch pha nhau π/2. D. ngược pha với nhau.
Câu 2. Cường độ âm được đo bằng
A. oát trên mét vuông.
B. oát.
C. niutơn trên mét vuông.
D. niutơn trên mét
Câu 3. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một
lớp
A. mica.
B. nhựa pôliêtilen.
C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.
D. giấy tẩm parafin.
Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số
riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. I = 0.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 8. Cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng I và tần số f chạy qua cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng trên L là U. Nếu thay bằng dòng điện xoay chiều khác có
cường độ hiệu dụng 2I và tần số 2f thì điện áp hiệu dụng trên L là
A. U.
B. 4U.
C. 2U.
D. 8U.
Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ
điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
A. 0,5I0/q0.
B. 0,5I0/(πq0).
C. I0/(πq0).
D. q0/(πI0).
Câu 10. Dải ánh sáng bảy màu trong thí nghiệm thứ nhất của Niu tơn được giải thích là do:
A. thủy tinh đã nhuộm màu ánh sáng.
B. lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong ánh sáng Mặt Trời.
A
Z
1
A
X 94 Be 12
6 C 0 n . Trong phản ứng này Z X là
B. hạt α.
C. êlectron.
D. pôzitron.
Câu 15. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
Câu 16. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch AB và cường
độ dòng điện chạy trong mạch. Hệ số công suất của mạch AB là
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A. 1.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 20. Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo
chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền
sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos0,5π(t – 4) (m) thì phương trình sóng tại M là:
A. uM = 0,08cos 0,5π(t + 4) (m).
B. uM = 0,08cos 0,5π(t + 0,5) (m).
C. uM = 0,08cos0,5π(t – 1) (m).
D. uM = 0,08cos0,5π(t – 2) (m).
Câu 21. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh
của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB.
A. 0,15 cm.
B. 0,2 cm.
C. 0,1 cm.
D. 1,1 cm.
Câu 22. Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5.10–3 H, nếu suất điện động tự cảm có độ lớn bằng
0,25 V thì tốc độ biến thiên của dòng điện là
A. 250 A/s.
B. 400 A/s.
nhau 20 cm. Một người có điểm cực viễn cách mắt 44 cm và có điểm cực cận cách mắt 27 cm,
đặt mắt sát thị kính để quan sát một vật nhỏ AB cao 0,01 cm. Vật đặt cách vật kính một đoạn d1
= 0,41 cm thì người đó
A. không quan sát được ảnh của AB.
B. quan sát được ảnh của AB với góc trông 0,15 rad.
C. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 400.
D. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 300.
Câu 26. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 8 V,
điện trở trong 2 Ω. Điện trở của đèn dây tóc Đ là 3 Ω; R1 = 3 Ω; ampe kế
có điện trở không đáng kể. Khi điện trở phần CB bằng 6 Ω thì ampe kế
chỉ 5/3 A. Điện trở toàn phần của biến trở là
A. 15 Ω.
B. 12 Ω.
C. 14 Ω.
D. 20 Ω.
Câu 27. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở
thuần của mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Khi điều chỉnh điện dung của tụ C và bắt được sóng
điện từ có tần số góc ω thì xoay nhanh tụ để suất điện động hiệu dụng không đổi nhưng cường
độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống n (lần). Hỏi điện dung tụ thay đổi bao nhiêu?
A. 2nRωC.
B. 2nRωC2.
C. nRωC2.
D. nRωC.
Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa I–âng với lần lượt với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và
λ2 thì tại hai điểm A và B trên màn đều là vân sáng. Đồng thời trên đoạn AB đếm được số vân
sáng lần lượt là 13 và 11. λ1 có thể là
A. 0,712 μm.
Câu 31. Pôlôni 84Po
B. 0,738 μm.
210
C. 0,682 μm.
D. 0,58 μm.
phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; α;
Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u = 931,5 (MeV/c2). Năng lượng
tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV.
B. 2,96 MeV.
C. 29,60 MeV.
D. 59,20 MeV.
Câu 32. Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều cho
hình vẽ. Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây
thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện C = 1/(2π) mF mắc nối tiếp.
Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện
bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên
dây ở P là
A. 20 3 (cm/s).
B. 0 (cm/s).
C. –60 (cm/s).
D. 60 (cm/s).
Câu 35. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Lấy mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có thế năng bằng ba lần
động năng thì li độ x của nó bằng
A.
A
.
3
B. 0,5A 3 .
C. 0,5A 3 .
D.
A
.
3
Câu 36. Một phòng hát karaoke có diện tích 20 m2, cao 4 m (với điều kiện
hai lần chiều rộng BC và chiều dài AB chênh nhau không quá 2 m để phòng
A. 0,05 s.
B. 2/15 s.
C. 0,1 s.
D. 1/3 s.
Câu 39. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng và cuộn thứ
cấp có N2 = 2200 vòng. Dùng dây dẫn có tổng điện trở R để nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy
biến áp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định là U1 = 82 V thì khi không nối tải
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2 = 160 V. Tỉ số giữa điện trở thuần R và cảm kháng
ZL của cuộn sơ cấp là
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
A. 0,19.
B. 0,51.
C. 0,42.
D. 0,225.
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi
nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối
tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ
điện có điện dung C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp hiệu dụng trên L và điện áp hiệu dụng trên C
10-B
11-C
12-D
13-D
14-B
15-A
16-B
17-C
18-B
19-B
20-D
21-C
22-D
23-A
24-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
2d 2.2, 4
t
Độ lệch pha : u M 0, 08cos u M 0, 08cos t 2
12
2
0, 4
2
dao động cùng pha với nhau.
Câu 2: Đáp án A
Đơn vị của cường độ âm W / m2 .
Câu 3: Đáp án C
Vì giấy tẩm dung dịch muối ăn là một vật dẫn.
Câu 4: Đáp án D
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 5: Đáp án D
A A12 A22 82 152 17cm .
Câu 6: Đáp án D
hc 6, 625.1014.3.108
0,3 m vùng ánh sang tử ngoại 0,38m .
6, 625.1019
Câu 12: Đáp án D
rn n 2 .r0 32.5,3.10 11 47, 7.10 11 m .
Câu 13: Đáp án D
ống chuẩn trực : là một cái ống, một đầu có một thấu kính hội tụ L1 , đầu kia có một khe hẹp
F đặt ở tiêu điểm chính của L1 . Ánh sang đi từ F sau khi qua L1 sẽ là một chum sang song
song.
Câu 14: Đáp án B
Bảo toàn số khối : A + 9 = 12 + 1 A 4
Bảo toàn điện tích : Z + 4 = 6 Z 2
42 (hạt anpha).
Câu 15: Đáp án A
Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, xảy ra tự nhiên, không có sự hấp thụ
notron chậm
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Sự phân hạch hạt nhân là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và có hấp thụ notron chậm.
Câu 16: Đáp án B
Dựa vào đồ thị thì ta thấy : u(t) cực đại thì i(t) = 0 và đang giảm
CDDĐ trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc là
2d
t
t
u M 0, 08cos 2
u M 0, 08cos 2
2
2
t
u M 0, 08cos u M 0, 08cos t 2 .
2
2
Câu 21: Đáp án C
Tiêu cự của thấu kính : f
1
1
0, 02 m 2cm
D 50
Góc trong ảnh khi ngắm chừng ở vô cực : tan
AB f .tan 0,1 cm .
A P.t.0, 235
.
Q1 H.E.N A
Câu 25: Đáp án D
d '2 OCC l OCC f 2
d2
d '2 .f 2
d '2 f 2
O1O2 d1' d 2 d1' O1O2 d 2
d1
d1' .f1
d1' f1
GC
d1' d '2
.
300 .
d1 d 2
Câu 26: Đáp án B
Ta có : I I1 I 2 ; I 2 I3 I5 ; I 4 I1 I3 ;3I5 2I 8;6I3 3I 4 3I5 0; 2I xI1 3I 4 8; I 2
Và 3I5 3I1
tăng lên (với C là độ biến dung của
C
tụ điện)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I '
E
I E
Z
n Z
E
1
R 2 L
C
2
2
2
0
C0 C C
0
2
C
1
2. 2
n 2R 2 R 2
2
C0 C0 C
2
Vì R rất nhỏ nên R 2 0 và tụ xoay một góc nhỏ nên :
C0 C
C
nR C nRC02 .
2
C0
Câu 28: Đáp án A
Khi f = 50 Hz : cos
R 1
2, 65.1019 J
6
d
0, 75.10
Nd
104
104
1,88.1014
19
2d 2.2, 65.10
1
1
2
C
LC
E
nR
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
v
hc
3, 6136.1019 N v 1,3836.1014 .
0, 6
Hai đầu là vân sang có 12 vân tối 1 0,58 m .
Câu 31: Đáp án A
W 209,9828 205,9744 4, 0026 .931,5 5, 4027 MeV .
Câu 32: Đáp án C
Từ đồ thị thì ta thấy khoảng thời gian để U 0 hai lần liên tiếp là :
t
T
10.103 T 0, 02s 100 rad / s
2
U2
UL UC Mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng : P
R
ZC 200; R 40
u
U0
2
P
120 U0 120 2V U 120V
1202
3 vP
;
P
u N AN
2a
2 vM
AM
Tại t1 : u N A M nên u M A M .
V
3
v M max 60 Vmax 120 cm / s
2
2
Tại thời điểm t 2 thì :
VM t 2 VM max .
A
3
a
60 3 cm / s v P t 2 v M t 2 . P 60 3.
60 cm / s .
2
AM
a 3
2P
2P
13 log
P 840,9 W .
2
2
4AM .I0 4.A ' M .I 0
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />Câu 37: Đáp án C
Điều kiện để hai vân tối trùng nhau là :
1 2k 2 1 n 2
, với n1 ; n 2 là các số lẻ loại đáp
2 2k 2 1 n1
án A và D
Vì tính lặp lại tuần hoàn của các vị trí vân tối trùng nhau , do vậy để đơn giản ta xét hai vân
tối trùng nhau gần nhất nằm dói xứng qua vân sang trung tâm
Theo đề ra thì : giữa 6 vân tối liên tiếp có 35 vạch sang, nghĩa là giữa hai vân tối liên tiếp sẽ
có 7 vạch sang
Số vân đơn sắc 1 nhiều hơn số vân đơn sắc 2 là hai vân . vậy giữa hai vân tối có vị trí
trùng nhau của hai vân sang, trường hợp khả dĩ nhất là trùng 1 vân, khi đó vân sang trùng là
vân trung tâm, số vân sang đơn sắc v là 4, số vân sang đơn sắc 2 là 2
Vị trí trùng nhau của hai vân tối là vân tối bậc 3 của 1 và vân tối bậc 2 của 2
UR
0, 225 .
UL
Câu 40: Đáp án A
x 6 R 6 6 12 Ta thấy : UL UC 4 ô ; U = 5 ô
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký />
ZLch ZCch 0,8R
L
R 2C
1
0,82.R 2
C
L
0,82
RL URL max
2RL
2
CH
1 m2