ĐỀ 1
CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên học sinh: ................................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol.
Câu 1: Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm được phủ lớp cách điện mỏng quấn sát nhau
quanh một hình trụ để tạo thành một ống dây. Cho dòng điện không đổi có cường độ 0,1 A chạy qua
ống dây thì cảm ứng từ bên trong lòng ống dây là?
A. 26,1.10‒5 T.
B. 18,6.10‒5 T.
C. 25,1.10‒5 T.
D. 30.10‒5 T.
Câu 2: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10‒19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần
lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì
A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.
B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.
C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 3: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
B. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung
nóng.
C. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục,
B. 16 cm.
C. 4 cm.
D. 32 cm.
Câu 7: Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một
pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi
hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
A. 55 .
B. 49 .
C. 38 .
D. 52 .
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của
đoạn mạch không phụ thuộc vào
A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B. điện trở thuần của đoạn mạch.
C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng
1 = 0,6m thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm.
Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là
3,6 mm. Bước sóng 2 là
A. 0,45 μm.
B. 0,52 μm.
D. nc n nv
Câu 12: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta
thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực
quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là
A. 2.
B. 1.
C. 6.
D. 4.
Câu 13: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
Máy biến áp này có tác dụng
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 14: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm. D. tần số.
235
94
4
4
4
4
Câu 17: Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây
một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm từ
thông qua nó là
A. 60 Wb.
B. 120 Wb.
C. 15 mWb.
D. 7,5 mWb.
Câu 18: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2 và R2 =
8 , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là?
B. 2 .
B. u M = 4 cos 20t − (cm)
C. u M = 4 cos 20t − (cm)
D. u M = 4 cos 20t + (cm)
2
2
4
4
Câu 21: Đặt điện áp u = 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 ,
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
Sóng điện từ và sóng cơ
A. đều tuân theo quy luật phản xạ.
B. đều mang năng lượng.
C. đều truyền được trong chân không.
D. đều tuân theo quy luật giao thoa.
Câu 25: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 μH và tụ
điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của
mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của
hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị
A. 11,2 pF.
B. 10,2 nF.
C. 10,2 pF.
D. 11,2 nF.
Câu 26: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu
dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s.
B. 80 m/s.
C. 40 m/s.
D. 10 cm/s.
Câu 29: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời
gian 10 ngày có
3
số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị
4
phóng xạ này là
A. 20 ngày.
B. 7,5 ngày.
C. 5 ngày.
D. 2,5 ngày.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị
trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
A.
1
2
B.
C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 34: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau
đây?
A. Mạch khuyếch đại âm tần.
B. Mạch biến điệu.
C. Loa.
D. Mạch tách sóng.
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều 120 V - 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V. Giá trị
của C là
A.
2.10 −4
F
3
B.
3.10 −4
F
2
C.
3.10 −4
C. 5,6 cm.
D. 7,0 cm.
Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
A. 92,95 mA
B. 131,45 mA
C. 65,73 mA
D. 212,54 mA
Câu 40: Bên trong nguồn điện
A. các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường.
B. các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường.
C. chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động.
D. các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường.
------------- HẾT ------------ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
01. C
02. D
03. A
04. D
05. B
21. C
22. B
23. B
24. C
25. C
26. D
27. D
28. A
29. C
30. B
31. D
32. A
33. D
34. B
35. B
l
→ l = 4 cm.
g
• Trong một chu kì, thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén → l =
→ Quỹ đạo dao động của vật là L = 2A = 16 cm. Chọn B.
Câu 7:
A
→ A = 8 cm.
2
Luôn có:
PtruyÒn t¶i = Phao phÝ
2
UI cos
IR
Bài cho: Ptruyền tải = 500 kW, U = 35kV, Phao phí = 10 kW, cos =1 → R = 49. Chọn B.
Câu 8:
Công thức gốc của hệ số công suất: cos =
R
=
Z
→ cos = 0,924. Chọn C.
Câu 17:
2 S2 d 22
=
=
= 4 → 2 = 120 Wb. Chọn C.
1 S1 d12
Câu 18:
2
2
E
E
P1 = P2 →
R1 =
R 2 → r = R1R 2 = 4 . Chọn D.
r + R1
r + R2
Câu 20:
• =
v
= 400 cm.
f
• O và M thuộc cùng một phương truyền sóng nên lệch pha nhau: =
.R =
2
U2 1002
=
= 200 W. Chọn C.
R
50
0
Câu 23:
( 5.10 e )
F = k.
( 2.10 )
8
2
−2 2
( 5.10 .1, 6.10 )
= 9.10 .
−19 2
8
I0
2
. Chọn A.
CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên học sinh: ................................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol.
Câu 1: Cho khối lượng của hạt nhân 13 T ; hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và
1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13 T là
A. 8,01 eV/nuclôn.
B. 2,67 MeV/nuclôn.
C. 2,24 MeV/nuclôn.
D. 6,71 eV/nuclôn.
Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo
với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo
A.
T
2
B.
một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10 −6.sin 2000t + (C). Biểu thức của cường độ dòng điện
2
trong mạch là
A. i = 6 cos 2000t − (mA)
B. i = 6 cos 2000t + (mA)
C. i = 6 cos 2000t − (A)
D. i = 6 cos 2000t + (A)
2
không đổi). Khi thay đổi để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức
đúng là
B. 2LCR −1= 0
A. 2LC −1 = 0
D. 2LC − R = 0
C. LC −1 = 0
Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên
độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn
thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
1
Câu 8: Đặt điện áp u = 200 2 cos 100t + (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H.
3
6
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
10 −4
H và tụ điện có điện dung
F. Để công suất điện tiêu thụ
2
của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng
A. 150 .
B. 100 .
C. 75 .
D. 50 .
Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
2
lần độ cao của vật AB và
3
khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng
A. 9 cm.
B. 15 cm.
C. 12 cm.
D. 6 cm.
Câu 14: Hai bản kim loại phẳng rộng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2 cm, cường độ
điện trường giữa hai bản là 3000 V/m. Sát bản dương có một điện tích q = 0,015 C. Công của lực
điện trường thực hiện khi điện tích di chuyển đến bản âm là?
A. 9 J.
B. 0,09 J.
C. 0,9 J.
D. 1,8 J.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa
điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động
toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
A. tăng 0,1%.
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động tắt dần.
C. dao động điện từ.
D. dao động duy trì
Câu 18: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là:
A. U 0 = I0
C
L
B. I 0 = U 0 LC
C
L
C. I0 = U 0
D. U 0 = I 0 LC
Câu 19: Một bình đun nước gồm hai cuộn dây mắc song song, ngoài nấc ngắt điện, còn có ba nấc
bật khác: nấc 1 bật cuộn dây 1, nấc 2 bật cuộn dây 2, nấc 3 bật cả 2 cuộn dây. Để đun sôi một lượng
nước đầy bình, nếu bật nấc 1, cần thời gian 10 phút; nếu bật nấc 2, cần thời gian 15 phút. Hỏi nếu
1
s
120
B.
1
s
300
C.
1
s
60
D.
1
s
600
Câu 23: Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I
chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn
A. 0
B. 2.10−7
I
C. 12r0
D. 9r0
Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc và có biên độ A. Biết
gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ
A
và đang
2
chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = A cos t −
B. x = A cos t −
C. x = A cos t +
D. x = A cos t +
mắt không phải điều tiết. Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt người này cách mắt
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 75 cm.
D. 100 cm.
Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí
cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
A. 10 cm.
B. ‒5 cm.
C. 0 cm.
D. 5 cm.
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 50 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì
khoảng vân mới thay đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là
A. 20 mm.
B. 2 mm.
C. 1 mm.
D. 3 mm.
D. 10 3 cm/s
C. 20 cm/s
Câu 35: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian số hạt nhân chất phóng xạ
giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1). Sau thời gian t = 3 thì còn lại bao nhiêu
phần trăm khối lượng chất phóng xạ trong mẫu so với ban đầu?
A. 25%.
B. 12,5%.
C. 15%.
D. 5%.
Câu 36: Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích
dương chuyển động trong từ trường đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 37: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường
độ âm tại điểm đó tăng
A. 107 lần.
D. i = 10 2 cos100t (A)
------------- HẾT ------------ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02
01. B
02. D
03. A
04. B
05. B
06. A
07. A
08. D
09. D
10. D
11. B
12. D
13. C
29. A
30. B
31. B
32. C
33. B
34. A
35. D
36. B
37. A
38. B
39. D
Câu 3:
• Trong không khí: F = k
• Trong dầu: F/ = k
→
q1q 2
r2
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn nối hai nguồn là x2 + 1 = 7 . Chọn A.
Câu 9:
Giá trị biến trở để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại là R = Z L − ZC = 50 . Chọn D.
Câu 11:
e = − / ( t ) → e trễ pha hơn với góc
. Chọn B.
2
Câu 13:
Ảnh A / B/ nhỏ hơn vật → trường hợp thấu kính hội tụ cho ảnh thật!
2
d/
2
→d + d/ = = 50 cm và k = − = − → d / = d → d = 20 cm và d/ = 30 cm.
3
d
3
→f =
dd /
= 12 cm. Chọn C.
d + d/
Câu 14:
A = qEd = 0,9J. Chọn C.
Câu 15:
U
t1 ~ R 1
tt
RR
→ t 2 ~ R 2 , mà R / / = 1 2 ; do đó: t 3 = 1 2 = 6 phút. Chọn A.
t1 + t 2
R1 + R 2
t ~ R
//
3
Câu 22:
Tại t = 0 : u = U0 (biên dương) → khoảng thời gian về u =155 V =
U0
T
1
là =
s. Chọn B.
6 300
2
Câu 23:
Do hai dòng điện tròn ngược chiều, nên vecto cảm ứng từ gây ra tại tâm của hai dòng điện tròn cũng
ngược chiều → B0 = B1 − B2 = 2.10−7
I
I
1
1
= −OCv → OCv = − = 0,5m = 50cm . Chọn A.
D
D
Câu 30:
t = 2,25 s = 4T +
T
→ hai thời điểm ngược pha → trạng thái dao động ngược nhau! Chọn B.
2
Câu 31:
• Ban đầu i =
D
a
Trừ từng vế → 250 =
• Lúc sau: i / = i − 250 =
.50cm
→ a = 2mm . Chọn B.
a
Câu 32:
M trễ pha hơn O: =
2d
CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên học sinh: ................................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10‒34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol.
Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 12 D +12 D →32 He +10 n . Biết khối lượng của 12 D , 32 He , 10 n lần lượt là
mD = 2,0135 u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087 u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 3,1671 MeV.
B. 1,8821 MeV.
C. 2,7391 MeV.
D. 7,4991 MeV.
Câu 2: Đặt điện áp u = U 0 cos ( t + ) (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh =1 thì cảm kháng của cuộn
cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện. Hệ thức đúng là
A. 1 = 22
B. 2 = 21
C. 2 = 41
D. 1 = 42
đứng với cùng phương trình u = a cos40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao
động với biên độ cực đại là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 1 cm.
D. 4 cm.
Câu 7: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của
các vật lần lượt là x1 = A1 cos ( 1t + 1 ) (cm ) và x 2 = A 2 cos ( 2 t + 2 ) (cm). Biết 64x12 + 32x22 = 482
(cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3 cm với vận tốc v1 = −18 cm/s. Khi đó
vật thứ hai có tốc độ bằng
A. 6 3 cm/s
B. 8 cm/s
C. 6 6 cm/s
D. 24 cm/s
Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện
A. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
C. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
D. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
Câu 9: Ở vị trí ban đầu, vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục
chính) của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật. Để ảnh của vật cho
R
R 2 + ( L )
2
C.
R
L
D.
L
R 2 + ( L )
2
Câu 12: Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là 168 cm và 4,8 cm.
Khoảng cách giữa hai kính và số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tương ứng là
A. 168 cm và 40.
B. 100 cm và 30.
C. 172,8 cm và 35.
D. 163,2 cm và 35.
Câu 13: Hai điện tích q1 = 4.10−8 C và q2 = −4.10−8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau đoạn 4 cm
2
. Biết U0,
3
I0 và là những hằng số dương. Hệ thức đúng là
A. R = 3L
C. R = 3L
B. L = 3R
D. L = 3R
Câu 16: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện
trường là 100 V/m. Tốc độ ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của eletron là 9,1.10‒31 kg.
Từ lúc ban đầu tới khi eletron có tốc độ bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường bằng?
A. 5,12 mm
C. 5,12.10−3 mm
B. 2,56 mm
D. 2,56.10−2 mm
Câu 17: Đặt điện áp u = U 0 cos ( t + ) (với U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực
đại. Khi đó
A. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
25
Fe và
C. 100L (dB).
235
92
D. 20L (dB).
U , hạt nhân bền vững nhất là
C.
235
92
U
D. 37 Li
Câu 21: Một nguồn điện có điện trở trong r, mắc với điện trở mạch ngoài R = r tạo thành mạch kín
thì dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc song song thì
cường độ dòng điện trong mạch là
A. I
B.
B.
s
40
C.
s
20
D.
s
60
Câu 24: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng
có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động
ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là
A. 37 Hz.
B. 40 Hz.
C. 42 Hz.
D. 35 Hz.
A.
5
W
9
B.
2
A thì động năng của vật là
3
2
W
9
C.
7
W
9
D.
4
W
9
Câu 28: Đặt điện áp u = U 0 cos ( t + ) (U0 không đổi, tần số góc thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh =1 thì đoạn
s
9
B.
1
s
27
Câu 31: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài
con lắc đơn có chiều dài
có chiều dài (
A.
1
−
T1T2
T1 + T2
2
2
(
2
D. 27s
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai
khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A.
4
B.
2
C.
D. 2
Câu 34: Một cuộn dây có độ tự cảm 0,05 H. Dòng điện qua cuộn dây giảm đều từ 5 A về 0 rồi đổi
chiều tăng đều đến 5 A trong khoảng thời gian tổng cộng là 0,1 s. Suất điện động tự cảm trong cuộn
dây xuất hiện trong khoảng thời gian trên là
A. 0.
B. 2,5 V.
C. 5 V.
D. 0,5 V.
Câu 35: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ và I0 là
3
thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì ường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos t + (A)
6
và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng
A. 120 V
B. 100 V
C. 100 2 V
D. 100 3 V
Câu 38: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
B. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
C. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
D. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
Câu 39: Đặt điện áp u = U 0 cos ( t + ) (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L =
L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng
trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của L bằng
A.
03. A
04. A
05. D
06. A
07. C
08. D
09. A
10. C
11. B
12. C
13. A
14. D
15. B
16. B
17. D
33. B
34. C
35. A
36. A
37. C
38. C
39. A
40. A
Câu 1:
W = ( m tr − m s ) c 2 = ( 2m D − m He − m n ) c 2 = 3,1671 MeV. Chọn A.
Câu 2:
• Khi = 1 : ZL1 = 4ZC1 → 1 =
2
LC
• Khi = 2 : cộng hưởng điện → 2 =
1
LC
1
d 2/
+ / = =
→ d1 = 15 cm .
= 4 và
d 2 d 2 f 20 cm
d2
Chọn A.
Câu 10:
Tại một thời điểm t, luôn có u = uR + uL + uC (*) và
uL
Z
= − L = −3 (**)
uC
ZC
Bài cho uC = 20V , từ (**) → uL = −60V. Từ (*) → u = 20V . Chọn C.
Câu 12:
cm và G =
OO
1 2 = f1 + f2 =172,8
f1
= 35 . Chọn C.
f2
Câu 13:
• Rõ ràng M nằm ngoài đoạn AB, gần A hơn.
1 2
mv0 = Fs = eEs → s =
= 2,56.10−3 m . Chọn B.
2
2eE
= 0,01125N .
Câu 17:
Công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đai khi R = ZL →UR = UL . Chọn D.
Câu 20:
Các hạt nhân có số khối thỏa mãn: 50 A 70 thì bền vững hơn cả. Chọn B.
Câu 21:
• Ban đầu: I =
E
E
=
R + r 2r
• Khi 3 nguồn mắc song song coi như 1 nguồn bộ có suất điện động E và điện trở trong
E
I/ =
R+
r
3
T
=
s. Chọn B.
4 40
Câu 24:
• d = ( k + 0, 5 ) = 0, 25m hay
( k + 0,5) v = 0, 25 → f = 16
f
( k + 0,5) (Hz)
• 33Hz f 43Hz → 33Hz 16 ( k + 0,5 ) 43Hz → 1,56 k 2,19 k = 2 f = 40Hz . Chọn B.
Câu 27:
2
x= A=
3
A
5
5
→ Wđ = Wt → Wđ = W . Chọn A.
4
9
5
+1
4
Câu 28:
T12 ~
→ T 2 ~ → T22 ~
2
T ~
1
→ T 2 = T12 − T22 . Chọn B.
2
1
−
2
Câu 32:
Tần số dao động cưỡng bức của vật bằng tần số của ngoại lực. Chọn B.
Câu 34:
etc =
L i2 − i1
t
=
0,05 5 − ( −5)
0,1
A. 5,03.1011 J.
B. 4,24.105 J.
C. 4,24.108 J.
D. 4,24.1011 J.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích
cực đại trên một bản tụ là 2.10‒6 (C), cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π (A). Chu kì
dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A.
10 −6
s
3
B.
10 −3
s
3
C. 4.10−7 s
D. 4.10−5 s
Câu 3: Có hai điện tích điểm đặt trong không khí có điện tích lần lượt là 1μC và 10 nC. Lực tương
tác giữa hai điện tích có độ lớn là 9 mN. Khoảng cách giữa hai điện tích là
Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung
dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn
2
T.
5
Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
A. 220 2 V
B. 220 V
C. 110 2 V
D. 110 V
Câu 7: Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì
A. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.
B. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.
C. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.
D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.
Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ
phôtôn.
B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.