Unit 1 - GREETINGS
I. Em hãy hoàn thành những câu sau theo mẫu dưới đây.
Vi du :
morning / I / Tarn / this / Mai.
Good morning. I'm Tarn. This is Mai.
1. afternoon / name / Peter./ this / Mary.
2. Hi /1 / Jane / this / David.
3. evening / Long / this / Vinh.
4. Hello / Nobita / this / Suka.
5. morning / name / Hai / this / Hung.
II. Em hãy sắp xếp những chữ cái sau thành từ đã học.
Vidu:
OWH
-» how
l.HKTASN
6.IHGTE
2. FOTANOREN
7. BOGDEYO
3.TEHTREIN
8. GNTIH
4. ELOHL
9. DOTYA
5.NIFE
10.AREY
III. Em hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau
I) Minh
,________evening. Van.
Van
:
Hi. Minn.__________ you?
Minh
2. four x three =
3. (seventeen - two) + five
4. s ix + e le v en =
5. ( s i x + t e n ) - e i g h t =
=
V. Em hãy hoàn thành những câu sau đây theo mẫu dưới đây
Vidu:
I/6/old/how/I/7.
a. I’m six years old. How old are you ?
b. I am seven.
l)I/9/old/how/12.
a…………………………….
b…………………………………
2) We/ 1 4 / old/how/1/8.
a………………………………..
b……………………………..
3)I/16/old/how/I/20.
a … … …… … … … … … … … … … . .
b……………………………..
4) 1 / 1 9 /old/how/we/ 17.
a…………………………………….
b………………………………………………………
5) We/5/old/how/we/ 1 1 .
a…………………………………..
b…………………………………………..