De thi thu THPT chuyen dai hoc vinh lan 2 file word co loi giai chi tiet - Pdf 49

Đề thi thử THPT QG THPT Chuyên Đại học Vinh - lần 2
Câu 1: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện
A. kết tủa vàng nhạt.

B. kết tủa màu trắng.

C. kết tủa đỏ nâu.

D. dung dịch màu xanh.

Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poli(hexanmetylen-ađipamit).

B. Amilozo.

C. Polisitren.

D. Poli(etylen-terephtalat).

Câu 3: Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?
A. Dung dịch FeCl3.

B. Dung dịch K2Cr2O7.

C. Dung dịch CuSO4.

D. Dung dịch AgNO3.

Câu 4: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch MgSO4.


C. CH3COCH3.

D. CH3OH

Câu 8: Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?
A. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

B. Chế tạo thuốc nổ.

C. Dùng làm phân bón.

D. Không tan trong nước.

Câu 9: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. SiO2 tan được trong dung dịch HF.
B. Si không có khả năng tác dụng với kim loại.
C. Thành phần hóa học chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O.
D. Si tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro.
Câu 10: Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A. FeCO3.

B. Fe2O3.nH2O.

C. Fe3O4.

D. Fe2O3.

Câu 11: Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học
xảy ra?
A. Dung dịch Na2CrO4.

e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng
chảy.
B. Kim loại Li được dùng làm tế bào quang điện.
C. Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.
D. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O 2,
thu được V lít N2 (đktc). Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng
thu được 16,3 gam muối. Giá trị của V là
A. 1,12.

B. 4,48.

C. 3,36.

D. 2,24.

Câu 17: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Natri cacbonat khan (còn gọi là sođa khan) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ
gốm, bột giặt.

Câu 21: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm
người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A. phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
B. phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
C. phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
D. phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH.
b) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2 nóng.
c) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
d) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
e) Cho Al4C3 vào nước.
Số thí nghiệm có khí thoát ra là
A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H 2SO4 1M
và CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và
3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 25,75.

B. 16,55.


D. C4H4O4.

Câu 26: Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, axeton,
metyl acrylat. Số chất trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là
A. 5

B. 4

C. 7

D. 6

Câu 27: Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch
NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z (làm hóa xanh quỳ tím tẩm nước cất)
và muối của axit vô cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thỏa mãn điều kiện?
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
X
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Y
Quỳ tím

http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết

D. 1


(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic.
(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2.
(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a)

Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2.

(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học.
(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống
nhau.
(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng.
Số phát biểu đúng là
A. 4



C. 5,60.

D. 2,24.

Câu 34: Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu
được dung dịch chứa (m+18,2) gam hỗn hợp Z chứa muối natri của glyxin, valin và alanin.
Đốt cháy hoàn toàn Z thu được N2, CO2, H2O và 26,5 gam Na2CO3. Cho a gam X phản ứng
với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch T. Cho toàn bộ lượng T phản ứng tối
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


đa với 520 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 125,04 gam hỗn hợp muối. Kết
luận nào sau đây sai?
A. Khối lượng muối của gly trong 27,05 gam Z là 29,1 gam.
B. Giá trị của a là 71,8.
C. Trong phân tử X có chứa 1 gốc Ala.
D. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 26,74%.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết π
trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O 2 thu được 1,3
mol CO2 và 1,1 mol H2O. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 43,2 gam.

B. 81,0 gam.

C. 64,8 gam.


thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5). Cho từ từ dung dịch
NaOH 1M đến dư vào Y thu được kết quả như hình vẽ sau:

http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


Khối lượng Cr2O3 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 7,29 gam.

B. 30,40 gam.

C. 6,08 gam.

D. 18,24 gam.

Câu 39: Một bình kín chỉ chứa một ít bột niken và hỗn hợp X gồm 0,05 mol điaxetilen
(HC≡C-C≡CH), 0,1 mol hiđro. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ
khối hơi so với H2 bằng 22,5. Cho Y phản ứng vừa đủ với 0,04 mol AgNO 3 trong dung dịch
NH3, sau phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Z. Khí Z phản
ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,02.

B. 0,03.

C. 0,01.

D. 0,04.

Câu 40: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no,
đơn chức (MY>MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este). Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn

14-B
24-C
34-A

5-C
15-B
25-A
35-D

6-B
16-D
26-A
36-A

7-B
17-B
27-C
37-C

8-D
18-B
28-A
38-C

9-A
19-D
29-A
39-A

10-D

Câu 8: Đáp án D
A,B,C đúng
D sai vì KNO3 tan rất tốt trong nước
Câu 9: Đáp án A
A. đúng SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O ( phương trình này ứng dụng dùng để khắc thủy tinh)

B. Sai: Si + 2Mg 


Mg2Si

C.Đúng.
D. Đúng Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2↑
Câu 10: Đáp án D
A. FeCO3 là thành phần chính của quặng xiđerit
B. Fe2O3.nH2O là thành phần chính của hemantit nâu
C. Fe3O4 là thành phần chính của quặng manhetit
D. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hemantit đỏ
Câu 11: Đáp án D
A. Ba(OH)2 + Na2CrO4 → 2KOH + BaCrO4↓ => hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
B. 3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaCl2
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O
=> hiện tương: xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần
C. không có hiện tượng
D. Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O => hiện tượng: xuất hiện kết tủa
trắng
Câu 12: Đáp án D

Câu 15: Đáp án B
B. Sai Xe mới là kim loại được dùng làm tế bào quang điện
Câu 16: Đáp án D
Etylamin và đimetylamin là đồng phân của nhau => có cùng CTPT là: C2H7N
C2H7N + HCl → C2H8NCl
=> nC2H8Cl = 16,3/81,5 = 0,2 (mol)
BTNT: N => nN2 = 1/2. nC2H8Cl = 0,1 (mol)
=> VN2 (ĐKTC) = 0,1.22,4 = 2,24 (lít)
Câu 17: Đáp án B
C là phi kim có tính khử nên không tác dụng được với kim loại
Câu 18: Đáp án B
nKOH = nK = 1,95/39 = 0,05 (mol)
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


=> [KOH] = n :V = 0,05 : 0,5 = 0,1 (M)
=> pH = 14 + lg[OH-] = 14 -1 = 13
Câu 19: Đáp án D
A. đúng
B. Đúng
C. đúng
D. Sai
Câu 20: Đáp án B
nCl2 = 2,688/22,4 = 0,12 (mol)
2MCln

DPNC

→ 2M + nCl2↑



=> x = 0,1 (mol)
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết
Câu 24: Đáp án C
Các chất có khả năng phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng là: isoamyl axetat
( CH3COOCH2-CH-CH(CH3)-CH3) ; Valin ( CH3-CH(CH3) -CH(NH2)-COOH) , phenylamoni
clorua ( C6H5NH3Cl ) ; Gly – Ala – Val. => có 4 chất
Câu 25: Đáp án A
H2O
HCOOH (T) + Br2 
→ CO2 + 2HBr

=> Y là HCOONa
HCOONa (Y) + HCl → HCOOH + NaCl
=> Z là HCHO
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết
+ H2O
=> CTPT của X là: C3H4O4
Câu 26: Đáp án A
Các chất tác dụng được với H2 xúc tác Ni nung nóng là: axetilen (CH≡CH), isopren
( CH2=C(CH3)-CH=CH3), stiren( C6H5CH=CH2), metyl acrylat ( CH2=CH-COOCH3) => có
4 chất
Câu 27: Đáp án C
X: C3H12N2O3 + NaOH → hỗn hợp khí Z + Muối axit vô cơ
=> X là muối của CO32Các CTCT thỏa mãn: (C2H5NH3)OCOONH4 ; (CH3)2NH2OCOONH4 => có 2 công thức thỏa mãn
Câu 28: Đáp án A
X là glucozo
Y là benzylamin ( C6H5CH2NH2)
Z là xiclohexen
T là gixerol

Fe 2+ : x
Fe ( OH ) 2 : x

 3+

Fe( NO3 ) 2 : 0, 08

 Fe 2O3
Fe
Fe ( OH ) 3


 MgO
2+



Ba ( OH ) 2 du

Fe
ddX Mg



Y
Mg
OH


(

mgiam =10,42g
2−


SO
:
0,
64
 4


Cu
 NO : 0,14
CuO


H 2 : 0, 22
 BT:H
→ H 2 O : 0,38
 
BTKL

→ m X = 80,36g → m KL = m X − mSO2− − m NH + = 18,56 g
4

4

n OH − ( X ) = 2n Fe2+ + 3n Fe3+ + 2n Mg2+ + 2n Cu 2+ = 2n SO2− − n NH + = 1, 26 ( mol )
4



http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


%m FeSO4 ( X ) =

0,115.152
.100% = 21, 75%
80,36

Câu 33: Đáp án A
P1: nFe(OH)2 = 3,6/90 = 0,04 mol => nFe2+ = 0,04 mol
P2:
Fe2+: x mol
H+: y mol
Cl-: 2x + y
3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O
0,06 ← 0,08



0,02

=> y = 0,08
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết
Câu 34: Đáp án A
TN1:
nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,5 mol
Giả sử số mol peptit là x mol => nH2O sau phản ứng = x mol
BTKL: mpeptit + mNaOH = m muối + mH2O => m+0,5.40 = m + 18,2 + 18x => x = 0,1 mol

H 2 O :1,1
C H O : z
 n 2n − 2 2
BT:O

→ n O( X ) = 2n CO2 + n H2O − 2n O2 = 1, 2 mol

2x + 4y + 2z = 1, 2
→
→ y = 0,1
 x + y + z = 0,5
n CO2 − n H2O = n C4 H6 O4 + n Cn H 2 n −2O2
1,3 − 1,1 = 0,1 + n Cn H2 n−2O2
→ n Cn H2 n−2 O2 = 0,1mol
http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết
Câu 36: Đáp án A
nVal-Ala-Val-Gly = 0,025 mol
nAla-Val-Gly = 0,075 mol
nAla-Gly-Val = 0,05 mol
X là Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly
(1) Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly + H2O → Ala-Gly + Val-Ala-Val-Gly
x

x

x

x

(2) Ala-Gly-Val-Ala-Val-Gly + 2H2O → Val + Ala-Gly + Ala-Val-Gly

0,1



2,55 mol

Câu 37: Đáp án C
 NO 2 : x  x + y = 0, 25
 x = 0, 24
→
→

46x + 32y = 0, 25.22, 72.2 = 11,36  y = 0, 01
O 2 : y

Cu ( NO3 ) 2 
→ CuO + 2NO 2 + 0,5O 2

¬ 0,12 ¬ 0, 24 → 0, 06 ( mol )

0,12


2M + 0,5nO 2 
→ M 2On

0, 2
¬ 0, 06 − 0, 01
n
CuCl2 : 0,12

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
0,06→0,24
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
0,024←0,144←0,048
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
0,02 ←0,504-0,24-0,144 = 0,12
mCr2O3 (1 phần) = 0,02.152 = 3,04 gam
=> mCr2O3 = 6,08 gam
Câu 39: Đáp án A
BTKL

→ m X = m Y → 0, 05.50 + 0,1.2 = n Y .45 → n Y = 0, 06

http://tailieugiangday.com –truy cập Website để xem thêm chi tiết


n H2 Pu = n X − n Y = 0, 09 → n X( Y ) = 0, 05.4 − 0, 09 = 0,11
C4 H 2 ( HC ≡ C − C − C ≡ H ) : a
C4 Ag 2 : a


+ AgNO3 :0,04
→ 5,84 ↓ C 4 H 3Ag : b
C4 H 4 ( HC ≡ C − C − C = H ) : b 

C H Ag : c
 4 5
C4 H 6 ( HC ≡ C − C − C − H ) : c
a + b + c = n Y − n Z = 0, 03


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status