De thi thu THPTQG nam 2018 thay thinh nambo de so 2 file word co loi giai chi tietdoc - Pdf 49

ĐỀ SỐ 22
Câu 1: Ở một loài, có 2 thứ cây thấp thuần chủng nguồn gốc khác nhau gọi là cây thấp 1 và
cây thấp 2.
TN1: cho cây thấp 1 giao phấn với cây cao thuần chủng được F1-1 có kiểu hình cây cao. Cho
F1-1 tự thụ phấn được F2-1 phân li theo tỷ lệ 3 cây cao : 1 cây thấp.
TN2: cho cây thấp 2 giao phấn với cây cao thuần chủng được F1-2 có kiểu hình cây cao. Cho
F1-2 tự thụ phấn được F2-2 phân li theo tỷ lệ 3 cây cao : 1 cây.
TN3: cho cây thấp 1 và cây thấp 2 giao phấn với nhau, thu được F1-3 toàn cây cao, cho F 1-3 tự
thụ, thu được F2-3 phân li theo tỷ lệ 9 cây cao : 7 cây thấp. Cho các kết luận sau:
(1) Tính trạng chiều cao thân chịu sự chi phối của quy luật tương tác bổ sung.
(2) Giả sử A-B-: cao; A-bb+ aaB- + aabb: thấp thì kiểu gen của cây thấp 1 là Aabb.
(3) Giả sử A-B-: cao; A-bb+ aaB- + aabb: thấp thì kiểu gen của cây thấp 2 là aaBB.
(4) Trong số các cây thấp F2 thu được từ thí nghiệm 3 thì tỉ lệ cây thấp đồng hợp là 3/7.
(5) Trong số các cây cao F2 thu được từ thí nghiệm 2 thì tỉ lệ cây cao dị hợp là 2/3.
Số kết luận có nội dung đúng là
A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 2: Cho biết A-B- và A-bb quy định hoa trắng, aaB- quy định hoa vàng, aabb quy định
hoa tím. D quy định quả tròn, d quy định quả dài. Trong 1 phép lai P người ta thu được F1 có
tỉ lệ kiểu hình là: 4 hoa trắng, quả dài : 8 hoa trắng, quả tròn : 3 hoa vàng, quả tròn : 1 hoa
tím, quả tròn. Kiểu gen của P có thể là:
A.

Ad
Ad

AD
AD
Bb ×
Bb hoặc
Bb ×
Bb
aD
aD
ad
ad

D. Aa

Bd
Bd
BD
Bd
× Aa
× Aa
hoặc Aa
bD
bD
bd
bD

Câu 3: Đem lai P thuần chủng khác nhau về kiểu gen thu được F1. Cho F1 tự thụ nhận được
F2: 27 cây quả tròn- ngọt, 9 cây quả tròn-chua, 18 cây quả bầu - ngọt, 6 cây quả bầu -chua, 3
cây quả dài - ngọt, 1 cây quả dài – chua. Biết vị quả do 1 cặp alen Dd quy định. Kết quả lai
giữa F1 với cá thể khác cho tỉ lệ phân li kiểu hình: 4: 4: 3: 3: 1: 1. Số phép lai phù hợp với kết
quả trên:

Câu 5: Cho con đực thân đen mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân xám mắt đỏ thuần
chủng được F1 toàn thân xám mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có tỉ lệ: Ở giới
cái:100% thân xám mắt đỏ. Ở giới đực: 40% thân xám mắt đỏ: 40% thân đen mắt trắng: 10%
thân xám mắt trắng: 10% thân đen mắt đỏ. Biết mỗi tính trạng do 1 cặp gen quy định. Phép
lai này chịu sự chi phối của các quy luật:
(1) Di truyên trội lặn hoàn toàn
(2) Gen nằm trên NST X, di truyền chéo
(3) Liên kết gen không hoàn toàn
(4) Gen nằm trên NST Y, di truyền thẳng
Số phương án đúng là
A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Câu 6: Ở ruồi giấm, hai gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đồng trong đó B quy
định thân xám trội hoàn toàn so với b quy định thân đen; V quy định cánh dài trội hoàn toàn
so với v quy định cánh cụt. Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng quy
định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng. Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt
đỏ giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng được F1 có 100% cá thể mang kiểu
hình giống ruồi mẹ. Các cá thể F1 giao phối tự do thu được F2. Ở F2, loại ruồi đực có thân
xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25%. Nếu cho ruồi cái F1 lai phân tích thì ở đời con, loại
ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ
A. 12,5%.

B. 25%.


C. G = X = 1798; A = T = 4202.

D. G = X = 2101; A = T = 999.

Câu 9: Ở một loài động vật, biết tính trạng màu sắc mắt do hai cặp gen A,a,B,b phân li độc
lập quy định. Cho F1 có kiểu hình đỏ lai phân tích với cơ thể đồng hợp lặn thu được tỉ lệ 1 đỏ
: 3 trắng. Dự đoán nào sau đây đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A. P: AaBb × aaBB cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1.
B. P: AaBb × aaBb và P AaBb × Aabb cho kết quả đời con giống nhau.
C. Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình trắng.
D. Cho F1 lai với F1 thu được tỉ lệ kiểu hình là 9 trắng: 7 đỏ.
Câu 10: Số alen của gen I, II và III lần lượt là 2, 3 và 4. Biết các gen đều nằm trên một cặp
NST thường. Nếu trật tự sắp xếp các gen có thể thay đổi. Số kiểu gen đồng hợp và dị hợp có
thể có trong quần thể lần lượt là:
A. 24 và 253.

B. 144 và 1656.

C. 24 và 1518.

D. 144 và 270.

Câu 11: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính
trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai

Ab
Ab
DdEe x
DdEe liên kết

Câu 14: Trong các nhận đinh dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng ?
I. Điểm bù ánh sáng và điểm bù CO2 của thực vật C4 đều cao hơn nên chúng có năng suất
sinh học cao.
II. Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm cần phải khống chế sao cho cường độ hô
hấp luôn ở mức tối thiểu.
www.tailieugiangday.com


III. Ở rễ, việc kiểm soát dòng nước và khoáng từ ngoài vào trong mạch gỗ là do chênh lệch
áp suất thẩm thấu.
IV. Khi độ ẩm không khí cao, sự hình thành các giọt nước ở mép lá là do áp suất rễ.
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 15: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A. Bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này không còn chức năng
hoặc chức năng bị tiêu giảm
B. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau.
C. Bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
D. Bắt nguồn từ một cơ quan tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các
chức năng khác nhau.
Câu 16: Trong các tổ chức sống nào sau đây, tổ chức sống nào nằm trong các tổ chức sống
còn lại ?
A. Quần xã.

lúa trong một ruộng lúa được biểu diễn là
A. -/-.

B. 0/+.

C. +/ 0.

D. +/-.

Câu 20: Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN), xét các kết luận sau đây:
(1) CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình
kém thích nghi.
(2) CLTN tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhanh hơn với đào
thải alen lặn
(3) Các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lí luôn được CLTN tích lũy theo biến dị
theo một hướng
www.tailieugiangday.com


(4) CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với tác động
lên quần thể động vật bậc cao.
(5) CLTN tác động trực tiếp lên alen, nó loại bỏ tất cả các alen có hại ra khởi quần thể.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4


Câu 23: Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Lục lạp.

B. Ty thể.

C. Grana.

D. Diệp lục.

Câu 24: Có các nhận xét sau đây:
1. Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định
2. Cô Hằng được bố truyền cho tính trạng da trắng, mũi cao, má lúm đồng tiền.
3. Kiểu hình được tạo thành là kết quả tổ hợp các tính trạng được chọn lọc của bố, mẹ.
4. Mức độ mềm dẻo kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào kiểu gen quy định kiểu hình đó.
5. Tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn tồn tại khi thay thế nhân tế bào.
Số nhận xét không đúng là:
A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 25: Đặc điểm của con đường thoát nước qua bề mặt cutin là:
A. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

B. Vận tốc lớn, được điều chỉnh.


B. 5

C. 2

D. 4

Câu 28: Cho các phát biểu sau:
I. Hô hấp ngoài là quá trình hô hấp xảy ra tại các tế bào ngoài cơ quan hô hấp.
II. Hô hấp trong là quá trình hô hấp xảy ra trong cơ thể.
III. Hô hấp tế bào là quá trình sử dụng oxi để oxi hóa đường glucozo, giải phóng CO2, H2O
và tích lũy năng lượng cho hoạt động sống của tế bào
IV. Hình thức trao đổi khí trực tiếp qua màng tế bào xảy ra ở lưỡng cư.
V. Tôm và cua trao đổi khí với môi trường nhờ ống khí.
Số phát biểu có nội dung đúng là
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 29: Quá trình tự nhân đôi AND, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại
tổng hợp gián đoạn vì enzim AND – polimeraza
A. có lúc thì trượt theo mạch khuôn theo chiều 5’→ 3’, có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo
chiều 3’ → 5’ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5’→ 3’.
B. chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ
3’ → 5’.
C. có lúc thì trượt theo mạch khuôn theo chiều 5’→ 3’, có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo
chiều 3’ → 5’ và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3’ → 5’.

C. 2

D. 3

Câu 32: Trong vòng tuần hoàn nhỏ của hệ tuần hoàn kép, máu theo tĩnh mạch phổi trở về tim
là máu:
A. giàu CO2.

B. giàu O2.

C. nghèo O2.

D. nghèo dinh dưỡng.

Câu 33: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
D. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
Câu 34: Cho biết các đặc điểm sau:
www.tailieugiangday.com


(1) Số lượng cá thể của quần thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại
của quần thể.
(2) Số lượng loài trong quần xã tăng làm gia tăng cạnh tranh khác loài dẫn tới làm giảm số
lượng cá thể của quần thể.
(3) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với nhưng thay
đổi của môi trường.
(4) Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít.

sau bị bệnh là 95/36864.
(5) Người IV16 có thể có kiểu gen dị hợp với xác suất 2/3.
A. 2
www.tailieugiangday.com

B. 1

C. 3

D. 4


Câu 37: Ở một loài thực vật cặp gen AA quy định hoa đỏ; Aa quy định hoa hồng; aa quy định
hoa trắng. Khi trong kiểu gen có cả hai alen B và D thì cho quả dẹt; khi trong kiểu gen chỉ có
B hoặc D thì cho quả dài; khi kiểu gen không có cả alen B và D thì cho quả tròn. Phép lai:
AB
AB
Dd x
dd cho tỉ lệ cây hồng, tròn ở thế hệ lai là bao nhiêu? Biết rằng hoán vị xảy ra ở
ab
ab
hai bên với tần số 40%.
A. 9%.

B. 6,25%.

C. 6%.

D. 12,5%.



(1) ADN được cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung. Trên cùng 1 mạch A liên kết với T bằng 2
liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô.
(2) Đường kính của phân tử ADN là 2 nm.
(3) Mỗi chu kì xoắn dài 34Ao gồm 20 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ

A+T
đặc thù.
G+X

(4) ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại bazơ nitơ A, T, G, X.
(5) Các nuclêôtit trên cùng mạch liên kết với nhau bằng liên kết yếu, điều này có ý nghĩa
quan trọng trong quá trình nhân đôi ADN.
(6) ADN gồm hai mạch đối song song: 5’OH – 3’P và 3’OH – 5’P, xoắn đều xung quanh một trục.
A. 3

www.tailieugiangday.com

B. 4

C. 1

D. 2


Đáp án
1-D
11-C
21-B
31-D


8-A
18-A
28-B
38-C

9-B
19-A
29-D
39-D

10-B
20-A
30-C
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án A
Xét riêng: Tính trạng màu sắc: 12 trắng : 3 vàng : 1 tím → P là: AaBb x AaBb
Tính trạng hình dạng: 3 tròn : 1 dài → P là: Dd x Dd
P dị hợp 3 cặp gen nhưng F1 chỉ có 16 kiểu tổ hợp giao tử → có hiện tượng liên kết gen: Dd
liên kết với Aa hoặc Bb
F1 xuất hện hoa tím, quả tròn aabbD- → P có tổ hợp aaD- hoặc bbDNhưng vì F1 không xuất hiện hoa vàng, quả dài: aaB-dd nên B không liên kết với d.
Vậy P là: (Ad/aD)Bb x (Ad/aD)Bb hoặc (AD/ad)Bb x (Ad/aD)Bb
Câu 3: Đáp án C
Hai tính trạng phân li độc lập, hình dạn quả di truyền theo quy luật tương tác, tính trạng vị
quả di truyền theo quy luật phân li.
AaBbDd lai với cơ thể khác → thu được tỷ lệ 4:4:3:3:1:1 → ( 4:3:1) × (1:1)
1:1 do Dd × dd/

Mặt khác, ở đời F1 có bố thân đen mắt trắng nhưng con lai F1 toàn thân xám mắt đỏ, nên gen
không nằm trên NST Y => Gen nằm trên NST X -> (2) đúng, (4) sai.
Tích tỷ lệ phân ly chung lớn hơn tích tỷ lệ phân ly riêng => Có tác động của quy luật liên kết
gen không hoàn toàn -> (3) đúng
Có 3 mệnh đề đúng.
Câu 6: Đáp án D
Gen A, B trội hoàn toàn với a, b tương ứng 2 gen trên cùng 1 NST ( di truyền liên kết)
D mắt đỏ> d trắng
P (Cái)xám dài đỏ x (đực)đen, cụt, trắng
F1 100% xám dài đỏ. F1 giao phối tự do:
F2 (đực) xám, cụt đỏ = 1,25%
Ta có F1 về tính trạng màu mắt có XDXd x XDY ->F2: XDY = 0,25
Xám, cụt 0,0125/ 0,25 = 0,05
Vậy G (Ab) của cơ thể cái (do cơ thể cái xảy ra hoán vị, giới đực không xảy ra hoán vị) =
0.05/0,5 = 0,1
Vậy tần số hoán vị ở cơ thể cái là 0,2
F1 con cái AB/ab XDXd x ab/ab XdY
F1:ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ A-bb XDY = 0.1 x 1 x 0,25 = 0,025
Câu 7: Đáp án A
Gen a nhân đôi 3 lần số nu tự do môi trường cung cấp ít hơn gen A là 14 nu
Số nu gen a ít hơn gen A = 14 : (2k – 1) = 2
Vậy đây là dạng đột biến mất một cặp nucleotit.
Câu 8: Đáp án A
www.tailieugiangday.com


0,51µm = 5100Ao
Tổng số nucleotit của gen B là: 5100 : 3,4 x 2 = 3000 (nu)
A + G = N/2 = 1500.
Mà ta lại có A/G = 3/7 => A= 450; G = 1050.

TH2 : Trội về tính trạng A-B-DD- hoặc A-B-EE- = 1/2.1/4.1/4.2 = 1/16
www.tailieugiangday.com


TH3: AAbbDD- hoặc AAbbEE- hoặc aaBBDD-hoặc aaBBEE-= 1/4.1/4.1/4.4 = 1/16
TH4 : AAbbD-E- hoặc aaBBD-E- = 1/4 . 1/2. 1/2 .2 = 1/8
Vậy kiểu gen mang 4 alen trội và 4 alen lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
1/8 + 1/16 + 1/16 + 1/8 = 3/8
Câu 12: Đáp án C
Trong các đáp án trên, chỉ có chọn lọc tự nhiên không tạo ra được nguồn biến dị di truyền.
Nó chỉ sàng lọc để loại bỏ những kiểu hình có hại trong quần thể và giữ lại những kiểu hình
có lợi.
Còn đột biến tạo ra nguồn biến dị đột biến, quá trình thụ tinh tạo ra nguồn biến dị tổ hợp. Các
nguồn biến dị này đều có thể di truyền được.
Đặc điểm chung cho diễn thế sinh thái thứ sinh và diễn thế sinh thái nguyên sinh:
(1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sinh sống)→ chỉ đúng
với DTST nguyên sinh.
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của điều
kiện môi trường → đúng, đây là phát biểu về quá trình diễn thế sinh thái.
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều
kiện tự nhiên của môi trường → đúng, đây là những diễn biến xảy ra trong quá trình diễn thế.
(4) Kết quả cuối cùng có thể sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực.→ đúng, diễn thế sinh thái
nguyên sinh và thứ sinh có thể hình thành được quần xã đỉnh cực.
(5) Song song với quá trình diễn thế có sự biến đổi về cấu trúc của quần xã sinh vật→ đúng,
sự thay đổi đó là đối với các loài ưu thế trong quần xã, chúng sẽ dần thay đổi điều đó dẫn đến
thay đổi cấu trúc quần xã.
(6) Quá trình diễn thế có thể do tác động của các nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do tác động
của quần xã → đúng, do quá trình diễn thế do nhân tố bên ngoài và nhân tố bên trong làm
biến đổi.
Các đáp án đúng: 2, 3, 4, 5, 6.

Bố mẹ của những người II5, II7, II10 và III13 đều không có ai mang alen gây bệnh → II5,
II7, II10 và III13 đều có kiểu gen SS
I2 bị bệnh (ss) → II6 bình thường chắc chắn có kiểu gen Ss → giảm phân cho 1/2S, 1/2s
II5 bình thường chắc chắn có kiểu gen SS
→ II5 x II6 → III11 có kiểu gen 1/2SS : 1/2Ss → giảm phân cho 3/4S : 1/4s.
Tương tự trên, người II8, II9 bình thường chắc chắn có kiểu gen Ss
II7 bình thường chắc chắn có kiểu gen SS
→ II7 x II8 → III12 có kiểu gen 1/2SS : 1/2Ss → giảm phân cho 3/4S : 1/4s.
III11 x III12 → (3/4S : 1/4s) x (3/4S : 1/4s) → con IV17 bình thường là: 3/5SS : 2/5Ss→
Giảm phân cho 4/5S : 1/5s
II9 có kiểu gen Aa, II10 chắc chắn có kiểu gen AA → III14 có kiểu gen 1/2SS : 1/2Ss →
giảm phân cho 3/4S : 1/4s.
III13 có kiểu gen SS → giảm phân cho 100%S
www.tailieugiangday.com


III13 x III14 → 100%S .(3/4S : 1/4s) → III18 có kiểu gen: 3/4SS : 1/4Ss → giảm phân cho
7/8S : 1/8s.
IV 17 x IV 18 → (4/5S : 1/5s).(7/8S : 1/8s)
Xét các phát biểu của đề bài:
Xác suất để cặp bố mẹ IV17 - IV18 sinh một đứa con bị bệnh là: 1/5 . 1/8 = 1/40 → (1) sai
(2) đúng vì Xác suất để cặp bố mẹ IV17 - IV18 sinh một đứa con bình thường là: 1 - 1/40 = 39/40
Xác suất để cặp bố mẹ IV17 - IV18 sinh một đứa con trai không bị bệnh là: 39/40 . 1/2 = 39/80.
(3) Để sinh được con bị bệnh thì bố mẹ IV17, IV18 phải có kiểu gen Ss
Xác suất để IV17 có kiểu gen Ss là: 2/5, xác suất để IV18 có kiểu gen Ss là 1/4
Xác suất để cặp bố mẹ IV17 - IV18 sinh một đứa con bị bệnh, một đứa con bình thường là :
(2/5).(1/4).(1/4).(3/4). 2C1 = 3/80 → 3 đúng.
(4) Xác suất để cặp bố mẹ IV17 - IV18 sinh một đứa con gái đầu lòng bình thường, con trai
sau bị bệnh là: (2/5).(1/4).(3/8).(1/8) = 3/640 → 4 sai.
(5) sai vì Người IV16 có thể có kiểu gen dị hợp với xác suất 2/5

xoắn gồm 20 cặp nuclêôtit.
(4) sai vì ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit. Mỗi
nucleotit gồm 3 thành phần: đường deoxyriboz, H3PO4, 1 trong 4 loại bazo nito: A, T, G, X.
(5) sai vì các nuclêôtit trên cùng mạch liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị. Đây là liên kết
mạnh. Các nucleotit trên 2 mạch mới liên kết với nhau bằng liên kết yếu, điều này có ý nghĩa
quan trọng trong quá trình nhân đôi ADN.
(6) sai vì ADN gồm hai mạch đối song song: 3'OH - 5'P và 5'P - 3'OH xoắn đều xung quanh
một trục.
Vậy chỉ có 1 nội dung đúng là nội dung 2.

www.tailieugiangday.com




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status