Đề thi thử THPTQG sở GDĐT bắc giang lần 01 2018, file word, lời giải chi tiết - Pdf 49

Đề thi thử Sở GD&ĐT Bắc Giang
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, trên màn quan sát vân sáng là những vị trí
mà hai sóng ánh sáng tại đó
A. lệch pha 0,25π.

B. cùng pha.

C. ngược pha.

D. vuông pha.

Câu 2: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 3: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim
loại đó là
A. 0,300 μm.

B. 0,295 μm.

Câu 4: Cho chiết suất tuyệt đối của nước là n 

C. 0,375 μm.

D. 0,250 μm.

4
. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở
3

D. A = 660.

Câu 7: Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là
A. giao thoa ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. phản xạ ánh sáng.

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ánh sáng có
bước sóng từ 500 nm. Tại điểm M là vân sáng gần nhất cách vân sáng trung tâm là
A. 0,5 mm.

B. 5 mm.

C. 0,25 m.

D. 10 mm.

Trang 1 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


Câu 9: Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có thông số 200 V – 50 Hz. Nếu sử
dụng dòng điện trên để thắp sáng bóng đèn sợi đốt 220 V – 100 W thì trong mỗi giây đèn sẽ
A. tắt đi rồi sáng lên 200 lần.

B. tắt đi rồi sáng lên 200 lần.


B. 11 p 94 Be 24 He 36 X

A. 12 H 12 H 24 He
C.

14
6

235
140
1
D. 10 n 92
U 94
39 Y 53 He  20 n

0
C 14
7 He  1 e

Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I0 là cường độ
dòng điện cực đại trong mạch, thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện q0và
I0 là
A. q 0 

1
I0
CL

B. q 0 


Trang 2 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


 t x
Câu 17: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u  A cos 2    . Tốc độ cực đại của
T 

phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A.  

A
4

B.   A

C.  

A
2

D.   2A

Câu 18: Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán
kính 10 cm và 30 cm. Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là
A. f = 20 cm.

B. f = 15 cm.

C. f = 25 cm.


D. 300 lần.
27
13

Al gây ra phản ứng hạt

27
30
nhân X 13
Al 15
P 10 n . Hạt X là

A. êlectron.

B. hạt .

C. pôzitron.

D. proton.

Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và
tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có
Trang 3 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1.
Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A. f2 = 0,25f1.

Câu 26: Một sợi dây có chiều dài 1 m hai đầu cố định. Kích thích cho sợi dây dao động với
tần số f thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Biết tần số chỉ có thể thay đổi từ 300 Hz đến 450
Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s. Tần số sóng bằng
A. 320 Hz.

B. 400 Hz.

C. 420 Hz.

D. 300 Hz.

Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần
số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
A. số lẻ.
B. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của nguồn.
C. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.
D. số chẵn.


Câu 28: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  A cos  t   . Biết quãng đường
3


vật đi được trong thời gian 1 s là 2A và trong

2
s là 9 cm kể từ lúc bắt đầu dao động. Giá trị
3

của A và ω là :

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.
C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 31: Gọi mp, mn, mx lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân AZ X . Năng
lượng liên kết của một hạt nhân AZ X được xác định bởi công thức :
A. W   Z.mP   A  Z mn  mX  c2

B. W   Z.mP   A  Z mn  mX 

C. W   Z.mP   A  Z mn  mX  c2

D. W   Z.mP   A  Z mn  mX  c2

Câu 32: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong mạch dao động bằng 6 V, điện dung của
tụ bằng 1 μF. Biết năng lượng trong mạch dao động được bảo toàn. Năng lượng từ trường
cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng :
A. 1,8.10-6 J.

B. 9.10-6 J.

C. 18.10-6 J.

D. 0,9.10-6 J.

Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa với biên
độ A. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m' (cùng khối
lượng với vật m) rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động
điều hòa với biên độ là :
A.


A.


6 2

B.

s


s
15 2

C.


3 2

s

D.


5 2

s

Câu 35: Người ta dùng một proton bắn phá hạt nhân X đang đứng yên tạo thành hai hạt α.
Biết rằng các hạt α bay ra với cùng tốc độ và các vectơ vận tốc của chúng hợp với nhau một

B. 0,240.

C. 2,40 rad.

D. 0,24 rad.

Câu 38: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và đoạn mạch MB nối tiếp nhau. Đặt vào hai
đầu mạch một điện áp có biểu thức u  220 2 cos 100t  V . Biết điện áp ở hai đầu đoạn
AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 300. Đoạn MB chỉ có một tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM  UMB có giá trị lớn
nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 440 V

B. 220 3 V

C. 220 V

D. 220 2 V

Trang 6 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


Câu 39: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà không phải đeo kính,
người đó phải ngồi cách màn xa nhất là
A. 0,5 m.

B. 2,0 m.

C. 1,5 m.

1-B

2-A

3-A

4-A

5-C

6-A

7-C

8-B

9-B

10-A

11-D

12-B

13-A

14-A

15-D


31-A

32-C

33-A

34-B

35-D

36-A

37-D

38-C

39-B

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, trên màn hình quan sát, vân sáng là những vị
trí mà hai sóng ánh sáng tại đó cùng pha.
Câu 2: Đáp án A
Năng lượng của photon  

hc



 Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng:
sin i  n sin r  i  nr 

OI
OI
OS 1, 2
n
 OS 

 0,9m .
4
OS
OS
n
3

Câu 5: Đáp án C

Trang 8 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


Con lắc dao động với tần số: f  5Hz  thế năng của con lắc biến thiên với tần số
. f   2f  10 Hz
Câu 6: Đáp án A
+ Tại mặt bên thứ hai của lăng kính, ta có góc tới i  A



Áp

Câu 9: Đáp án B
Nếu sử dụng nguồn điện trên để thắp sáng đèn thì đèn luôn sáng.
Câu 10: Đáp án A
Chùm sáng laze không được dùng trong nguồn phát âm tần.
Câu 11: Đáp án D
Con lắc lò xo dao động điều hòa có quỹ đạo là một đường thẳng.
Câu 12: Đáp án B
Âm do cây đàn ghi ta và một cái kèn phát ra mà tai người có thể phân biệt được thì không có
cùng đồ thị dao động âm.
Câu 13: Đáp án A
Ta có thể xem bộ kích điện acquy như một máy biến áp.
Câu 14: Đáp án A
Phản ứng nhiệt hạch 21 H  21 H  24 He
Câu 15: Đáp án D
Ta có q 0 

I0



 LC I0 .

Trang 9 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word


Câu 16: Đáp án B
+ Dung kháng và cảm ứng của mạch ZC  100 , ZL  100   cộng hưởng.
Ta có thể xem điện áp hai đầu mạch là tổng hợp của hai điện áp, điện áp không đổi
u1  100 V không đi qua tụ nên không có dòng không đổi gây tỏa nhiệt trên R . Dòng điện

f
 10 30 
 R1 R 2 

Câu 19: Đáp án C
Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp cho hệ bù đắp lại sự tiêu hao năng lượng vì lực
cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.
Câu 20: Đáp án B
Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai.
Câu 21: Đáp án B
Độ bội giác của kính hiển vị khi ngắm chừng ở vô cực G  

D 20.12,5

 250 .
f1f 2
0,5.2

Câu 22: Đáp án B
30
1
Phương trình phản ứng 42 X  27
13 Al  15 P  0 n  X là hạt  .

Câu 23: Đáp án C
Ta có f

1
 với C2  4C1 thì f 2  0,5f1 .
C

thoa trong khoảng AB luôn là một số chẵn.
Câu 28: Đáp án A
Vật

đi

được

quãng

đường

2A trong

khoảng

thời

gian

t  0,5T  1 s  T  2 s     rad/s

2
Tại t  0 vật đang chuyển động qua vị trí x  0,5A theo chiều âm, đến thời điểm t  s
3

ứng với một phần 3 chu kỳ vật đến vị trí biên âm  S  1,5A  9 cm  A  6 cm
Câu 29: Đáp án C
Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch ZL  60, ZC  40
Ta thấy rằng r  ZL  ZC  P cực đại khi R  0


2

  60  40 

2

mạch

khi

R

thay

đổi

 277W

Câu 30: Đáp án D
Vật thật qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo cùng chiều với vật.
Câu 31: Đáp án A
Năng lượng liên kết

của hạt

nhân

X



thay đổi, tần số góc của dao động giảm đi 2 lần, biên độ dao động với của vật
2



2
2

3 A 
10
 v
A
A  x 02        
 

4
  
2  4



2 

Câu 34: Đáp án B
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng l0 

mg 0,5.10

 5 cm

hạt

nhân

trên

toàn

năng

lượng

 vp 
2m
1
1
2.4
 2E d  E dp  2 m v2  2 m v p2    

 8
2
2
mp
1
 v 

 cos 

1 pp 1 pp 1  1   vp


x  10

 Từ đồ thị, ta thấy x  15 cm và x  x1 là hai giá trị của x cho cùng một giá trị
15  x1  L L  45
L: 

cm
 x1  30
15x1 =10L
Câu 37: Đáp án D
+ Khoảng vân giao thoa i 

D 1.600.109

 0, 6 mm
a
0,1.103

Để mắt quan sát vân giao thoa thì người quan sát phải ngắm chừng ở vô cực
G 

tan
 10
tan 0

 Góc trông vân giao thoa qua kính lúp tan  10tan 0  10

i
 0, 24 .
OCC

1 

R 2   L 

C 

2

 Hai giá trị của tần số góc cho cùng dòng điện hiệu dụng trong mạch thỏa mãn:
1



2
1



1

22

 2LC  R 2C2 với 2  31

Trang 13 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word






Trang 14 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham khảo,.. file
word




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status