120 câu hỏi TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH và hệ PT file word có lời giải chi tiết (43 trang) - Pdf 49

120 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PT
(Nền tảng)
MỤC LỤC

Chủ đề

Trang

15 câu trắc nghiệm - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN.................................. 2
15 câu trắc nghiệm - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ................................................ 7
15 câu trắc nghiệm - HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN ......................... 12
15 câu trắc nghiệm - HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ........................................ 18
30 câu trắc nghiệm - ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ PT – HỆ PT (Đề 01) ..................... 23
30 câu trắc nghiệm - ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ PT – HỆ PT (Đề 01) ..................... 33

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


15 câu trắc nghiệm - PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
Câu 1: Phương trình
A. x = −

x − 1 3x − 5 2 x 2 + 3

=
có nghiệm
x+2 x−2
4 − x2

15
4

10
3

D. x = −1

Câu 3: Với điều kiện nào của m thì phương trình ( 3m 2 − 4 ) x − 1 = m − x có nghiệm duy nhất
A. m  1

C. m  −1

B. m  1

D. m  0

Câu 4: Với điều kiện nào của m thì phương trình ( 4m + 5) x = 3x + 6m + 3 có nghiệm
A. m = 0

B. m  −

1
2

Câu 5: Với điều kiện nào của m thì phương trình
A. m =

7
3

B. m =



B. m = −2

C. m

D. m = −1

Câu 7: Với điều kiện nào của m thì phương trình ( m − 2 ) x − 4 = 4 x − m có nghiệm âm
2

A. m  0
Câu 8: Phương trình

B. m  4

C. 0  m  4

m  0
D. 
m  4

m + x 2 x + 3 9m + 9

=
có nghiệm âm. Khi đó giá trị m thỏa mãn.
m − 3 m + 3 m2 − 9

A. m  0

B. m  0 với m  3, m  9

= 2 có nghiệm âm. Khi đó giá trị m thỏa mãn.
x
x −1

B. m  −1 hoặc m  0

A. m  −1 hoặc m  0
 −1  m  0

D. 
1
 m  − 2

C. m  −1 và m  0

Câu 12: Với điều nào của m thì phương trình ( m3 − 3) x − 2m 2 = x − 4m vô nghiệm
A. m = 0

B. m = −2 hoặc m = 2

C. m = −2

D. m = 4

Câu 13: Với điều nào của m thì phương trình 2 ( m2 − 1) x + 5 = 3 vô nghiệm?
A. m = 1
Câu 14: Phương trình

B. m = −1; m = 2



A. m  1

B. m  2

m  1
C. 
m  2

D. Đáp số khác

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đáp án
1-B

2-C

3-A

4-D

5-C

11-A

12-C

13-C

4

Câu 2: Đáp án C
Điều kiện x  1
10

x=

PT  3x + 3 + 4 ( x + 1) = 3 ( x − 1)  3 x − 7 x − 10 = 0 
3

 x = −1
2

2

Loại nghiệm x = −1
Câu 3: Đáp án A
PT  ( 3m 2 − 3) x = m + 1
Để PT có nghiệm duy nhất thì 3m2 − 3  0  m  1
Câu 4: Đáp án D
PT  ( 4m + 2) x = 6m + 3
1

m=−

 4m + 2 = 0

2
Để phương trình vô nghiệm thì 

PT  ( m + 1)( 2 x − 1) = 0
Do đó với m = −1 thì có vô số nghiệm x 
Câu 7: Đáp án A
PT  ( m 2 − 4m ) x = 4 − m
Để PT vô nghiệm thì m 2 − 4m = 0  4 − m  m = 0
Do đó, để PT luôn có nghiệm thì m  0
Xét m = 4  PT có vô số nghiệm x 

, tức là vẫn có nghiệm âm (thỏa)

Xét 0  m  4  PT có nghiệm duy nhất x =

4−m
= − m  0  m  0.
m 2 − 4m

Câu 8: Đáp án C
Điều kiện m  3
PT

 ( m + x )( m + 3) − ( 2x + 3)( m − 3) = 9m + 9  x (9 − m) = 9m − m2  x (9 − m) = m (9 − m )
Để PT vô nghiệm thì 9 − m = 0  9m − m 2 (vô nghiệm). PT đã cho luôn có nghiệm.
Với m = 9, PT có vô số nghiệm, tức là vẫn có nghiệm âm (chọn)
Với m  9, PT có duy nhất một nghiệm x =

9m − m 2
=m0
9−m

Vậy m  0; m  −3 là giá trị cần tìm.


m  0
−m
m
x0
⎯⎯→
0
m +1
m +1
 m  −1

Câu 12: Đáp án C
PT  ( m 2 − 4 ) x = 2m 2 − 4m

Để PT đã cho vô nghiệm thì m 2 − 4 = 0  2m 2 − 4  m = −2
Câu 13: Đáp án C

( m2 − 1) x = −1
PT  2 ( m − 1) x + 5 = 3  
( m2 − 1) x = −4

2

(1)
( 2)

2

m − 1 = 0  −1
Để PT đã cho vô nghiệm thì cả PT(1) và PT(2) đều vô nghiệm   2

Câu 15: Đáp án C

( m2 − 3m + 2 ) x + m − 3 = 2
( m 2 − 3m + 2 ) x = 5 − m
PT  

( m2 − 3m + 2 ) x + m − 3 = −2
( m 2 − 3m + 2 ) x = 1 − m



(1)
( 2)

Để PT có đúng 2 nghiệm thì mỗi PT(1) và PT(2) phải có đúng duy nhất một nghiệm
 m 2 − 3m + 2  0  1  m  2

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


15 câu trắc nghiệm - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 1: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0, a  0. Đặt  = b 2 − 4ac. Khẳng định nào
sau đây là đúng.
2

b 
 
A. a  x −
 − 2=0
2a  4a 



Câu 2: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0, a  0. Phương trình có hai nghiệm

x1 , x2

.

Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. ax2 + bx + c = a ( x + x1 )( x + x2 ) = 0.

B. ax2 + bx + c = a ( x − x1 )( x − x2 ) = 0.

C. ax2 + bx + c = a ( x + x1 )( x − x2 ) = 0.

D. ax2 + bx + c = a ( x − x1 )( x + x2 ) = 0.

Câu 3: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0, a  0. Hệ thức nào sau đây cho biết
phương trình có nghiệm kép.
B. a ( ax − b ) = 0.

A. a ( ax + b ) = 0.

2

2

2

2


(

2 + 1 x − 2 + 3 .


(

2 + 1 x − 2 + 3 .


A. f ( x) = ( x − 1) 


C. f ( x) = ( x + 1) 


(

2 + 1 x − 2 − 3 .


(

2 + 1 x − 2 − 3 .


)

B. f ( x) = ( x − 1) 


C. 72

D. 56

)

2 − 3 x 2 = 0. Khi đó số các nghiệm của phương trình bằng.

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. 1

B. 2

(

C. 3

)

Câu 8: Cho phương trình 1 − 2 x 4 +

(

D. 4

)



Câu 11: Cho phương trình x4 − ( m −1) x2 + m − 2 = 0. Khi đó phương trình có bốn nghiệm khi:
B. m = 2

A. m = 1

Câu 12: Cho phương trình

1 
A. S =  ;3
4 

C. m  2 và m  3

D. m  2

3
2
5

=
. Khi đó tập nghiệm của phương trình.
x − 2 x +1 x −1

 1 
B. S = − ;6 
 2 

 1 
C. S =  − ;3

2

A. m = 1

1

m=−

C.
2

m = 0

m = 0
D. 
m = − 1

2

Câu 15: Cho phương trình x2 − 2 ( m + 1) x + 2m + 1 = 0. Với giá trị của m để phương trình có
hai nghiệm phân biệt và tổng của hai nghiệm bằng tổng các bình phương của hai nghiệm.
A. m = −

1
2

B. m = 0

1


13-A

14-D

15-A

6-C

7-B

8-B

9-D

10-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Phương trình ax 2 + bx + c = 0  x 2 +

b
c
b
b2
b2 c
x + = 0  x 2 + 2.x. + 2 = 2 − .
a
a
2a 4a
4a



Câu 2: Đáp án B
Vì x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0  Q ( x − x1 )( x − x2 ) = 0.
Khi đó ax2 + bx + c = Q ( x − x1 )( x − x2 )  ax2 + bx + c = Q.x 2 − ( x1 + x2 ) x + x1x2  Q = a
Câu 3: Đáp án D
2

b 
 
Ta có ax + bx + c = 0  a  x +

 = 0 mà phương trình có nghiệm kép nên  = 0

2a  4a 2 

2

2

b 

Do đó ax + bx + c = 0  a  x +
 =0
2a 

2

Câu 4: Đáp án A


Câu 7: Đáp án B
Ta có x 4 +

(

x = 0
x = 0
2 − 3 x2 = 0  x2 x2 + 2 − 3 = 0   2

 x = 
x = 3 − 2

)

(

)

3− 2

.

Câu 8: Đáp án B

(

) (

Đặt t = x 2 , phương trình đã cho trở thành 1 − 2 t 2 +
Có  (*) =

Theo hệ thức Viet, ta có 
→ t1 , t2 trái dấu nhau nên (*) có duy
t1t2 = − 3 1 + 2


)

nhất một nghiệm dương. Do đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Câu 9: Đáp án D
Phương trình x4 − ( m − 1) x2 + m − 2 = 0  x4 + x2 − 2 − mx2 + m = 0
 x2 = 1
 ( x 2 − 1)( x 2 + 2 ) = m ( x 2 − 1)  ( x 2 − 1)( x 2 − m + 2 ) = 0   2
 x = m − 2 (*)

Yêu cầu bài toán trở thành (*) có nghiệm duy nhất bằng 1 hoặc vô nghiệm.
 x2 = m − 2 = 1
m = 3

Khi và chỉ khi  2
m  2
x = m − 2  0

Câu 10: Đáp án A
Phương trình x4 − ( m − 1) x2 + m − 2 = 0  x4 + x2 − 2 − mx2 + m = 0
 x2 = 1
 ( x − 1)( x + 2 ) = m ( x − 1)  ( x − 1)( x − m + 2 ) = 0   2
 x = m − 2 (*)
2

2

3
2
5
5
. Phương trình
Điều kiện: 

=

=
x − 2 x +1 x −1
x −1
( x + 1)( x − 2 )
 x  1



x+7
5
=
 ( x + 7 )( x − 1) = 5 ( x + 1)( x − 2 )  5 ( x 2 − x − 2 ) = x 2 + 6 x − 7
( x + 1)( x − 2) x − 1

x = 3
 1 
 4 x − 11x − 3 = 0  ( 4 x + 1)( x − 3) = 0  
 S = − ;3
x = − 1
 4 


2
2
 1


Câu 15: Đáp án A
Xét phương trình x2 − 2 ( m + 1) x + 2m + 1 = 0  x2 − 2mx − 2 x + 2m + 1 = 0
x = 1
2
 ( x − 1) = 2m ( x − 1)  ( x − 1)( x − 2m − 1) = 0   1
 x2 = 2m + 1

1  2m + 1
 x1  x2
1


Yêu cầu bài toán trở thành 

2  m= −
2
2
2
2

 x1 + x2 = x1 + x2
1 + 2m + 1 = 1 + ( 2m + 1)

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


C. ( x; y ) = (
A. ( x; y ) =

)

3; −2 2 .

)

3; 2 2 .

(
D. ( x; y ) = ( −

)
2 ).

B. ( x; y ) = − 3; 2 2 .
3; 2

 x − my = 0
Câu 3: Hệ phương trình 
có nghiệm duy nhất khi:
mx − y = m + 1
A. m  1.

B. m  −1.

C. m  0.



x + y + z = 3

Câu 6: Hệ phương trình 2 x − y + z = −3 có nghiệm:
2 x − 2 y + z = −2

A. ( x; y; z ) = ( −8; −1;12) .

B. ( x; y; z ) = ( −4; −1;8) .

C. ( x; y; z ) = ( −4; −1; −6 ) .

D. ( x; y; z ) = (8;1; −12 ) .

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


1
x −

Câu 7: Hệ phương trình 
1 +
 x

2 
A. ( x; y ) =  ; 4  .
3 

2
=1

 3 2
 1
C. ( x; y ) =  − ; −  . D. ( x; y ) = 1;  .
 4 3
 2

x + y = 3

Câu 9: Hệ phương trình  2 2
có nghiệm:
x + y = 3


A. ( x; y ) = (1;2) .

B. ( x; y ) = (1;2 ) , ( 2;1).

C. ( x; y ) = (1;1) , ( 2;2 ).

D. ( x; y ) = ( 2;1) .

x + 2 y = m −1
. Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có
Câu 10: Cho hệ phương trình 
 2 x − y = 2m + 3
nghiệm ( x; y ) sao cho x 2 + y 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. m = 1.

3
B. m = − .

y
x +
= −3

m −1

duy nhất.

Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. m  1.

m  1

B. 
1.
m


2

Câu 13: Có bao nhiêu cặp số nguyên

C. m  −1.

( a; b )

D. m 


Câu 15: Cho ba đường thẳng

m = −1
.
C. 
n = −2

khi:

m = 1
.
D. 
n = 2

( d1 ) : x + 2 y = 1; ( d2 ) : 2x + 2 y = 5; ( d3 ) : 3mx − 4 y = 2m, với

m . Định m để ba đường thẳng ( d1 ) , ( d2 ) và ( d3 ) đồng qui.
3
A. m = .
5

6
B. m = − .
5

3
C. m = − .
5

6


8-C

9-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
D
−5

x= x =

5 x − 4 y = 3 
D 17

.

D

19
y
7 x − 9 y = 8
y =
=

D
17

Câu 2: Đáp án C



1− m
= −1 + m2  0  m  1.
m −1

Câu 5: Đáp án D
Ta có:  D =

2a 3
5 3
2a 5
= 2a − 3 ( a + 1) = −a − 3; Dx =
= 5; Dx =
= −5 ( a + 1)
a +1 1
0 1
a +1 0

Khi D = −a − 3  0  a  −3 khi đó hệ có nghiệm duy nhất.
Khi D = −a − 3 = 0  a = −3 thì Dx = 5  0 nên hệ vô nghiệm.
Câu 6: Đáp án A

x + y + z = 3
 x = −8


2 x − y + z = −3   y = −1.
2 x − 2 y + z = −2  z = 12





2 
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( x; y ) =  ; 4  .
3 
Câu 8: Đáp án C
2

x− y =

 2
−3
 x − y = −3 
−4




ĐK: x  y . Khi đó HPT  
x=


4

3
 x =2
x = 2( x − y) =

.
 x − y


Câu 10: Đáp án D
Ta có x =

D
2m + 3 − 2 ( m − 1)
Dx 1 − m − 2 ( 2m + 3)
=
= −m − 1; y = y =
= −1
D
−5
D
−5

Khi đó x 2 + y 2 = ( m + 1) + 1  1. . Dấu bằng xảy ra  m = −1.
2

Câu 11: Đáp án A
− y −1

x=

x + 2 y − z = 2
x − z = 2 − 2 y

2 thế vào PT (3) ta có:
Ta có: 




Ta có D =

1
m −1
1

2

1
m −1

=

1

( m − 1)

2

− 2.


1
2

2 2
( m − 1) 
m 
Hệ có nghiệm duy nhất 


m + n − 3 = 0
m = 1

.
Phương trình đã cho thỏa mãn với mọi x  i  
6m + 2n − 10 = 0 n = 2
Câu 15: Đáp án C
Tọa độ giao điểm của ( d1 )  ( d2 )

x = 4
x + 2 y = 1

là nghiệm của hệ 

−3
y=
2 x + 2 y = 5


2

Để 3 đường thẳng trên đồng quy thì điểm

Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


15 câu trắc nghiệm - HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
x + y = 2
Câu 1: Hệ phương trình  2

A. ( x; y ) = (10;8)

B. ( x; y ) = ( −8; −10)

C. ( x; y ) = (10;8) , ( −8; −10 )

D. ( x; y ) = (10;8) , ( −10; −8)

 x2 + y 2 − x + y = 2
Câu 4: Hệ phương trình 
có nghiệm.
 xy + x − y = −1

A. ( x; y ) = ( 0;1) , (1;0)

B. ( x; y ) = ( 0; −1) , ( −1;0)

C. ( x; y ) = (1;0) , ( −1;0 )

D. ( x; y ) = ( 0;1) , ( −1;0)

2

x + x = 3y
Câu 5: Hệ phương trình  2
có nghiệm.

 y + y = 3x

A. ( x; y ) = ( 0;0) , ( 2;2 )

D. S 2 − P  0

 x 2 y + xy 2 = 2m
Câu 8: Hệ phương trình 
có nghiệm duy nhất khi m bằng:
x + y = 4

A. m = 8

B. m = −8

C. m = 2

D. m = 8

ax + y = a 2
Câu 9: Định a để hệ phương trình 
có nghiệm.
x
+
ay
=
1


A. a  1

B. a  0 và a  1

C. a  −1

5 x + ( a − 2 ) y = a
Câu 12: Hệ phương trình 
có nghiệm với mọi cặp số ( x; y ) .

( a + 3) x + ( a + 3) y = 2a

A. a = 7

B. a = −3 và a = 7

C. a = 0 và a = 7

D. a = −3

 x + y − 4 xy = 2m
Câu 13: Định m để hệ phương trình  2
có nghiệm.
2
 x + y − 2 xy = m + 1

A. m 

5
4

B. −1  m 

5
4



x + y = m −1
Câu 15: Định m để hệ phương trình  2
có nghiệm.
2
2
 x + y = m − 4m + 5

A. Với mọi m

B. 1  m  5

C. m  1 hoặc m  3

D. 1  m  3

Đáp án
1-B

2-A

3-C

4-D

5-A

11-D

12-A


Câu 2: Đáp án A
2
2


( x + y ) − 2 xy = 208
( x + y ) = 400  x + y = 20
Hệ phương trình tương đương 


 xy = 96


 xy = 96
 xy = 96

 x + y = −20  x = −8; y = −20
 x + y = 20  x = 8; y = 20


Với 
.Với 
 xy = 96
 xy = 96
 x = −20; y = −8
 x = 20; y = 8
Câu 3: Đáp án C
Hệ phương trình tương đương


Trang 20 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Hệ phương trình tương đương

(x

2

x = y
+ x ) − ( y 2 + y ) = 3 y − 3x  ( x − y )( x + y + 4 ) = 0  
x = y − 4

x = 0  y = 0
Với x = y  x 2 + x = 3x  x 2 − 2 x = 0  
x = 2  y = 2
Với x = − y − 4  y 2 + y = 3 ( − y − 4)  y 2 + 4 y + 12 = 0 ( vn ) .
Câu 6: Đáp án B
Hệ phương trình tương đương

 x2 = 4
2

4
2
 x − 3x − 4 = 0

 y = x

  x 2 = −1( l )  x = 2  y = 1

x + y = 4

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì S 2 − 4 P = 0  42 − 2m = 0  m = 8.
Câu 9: Đáp án A
Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là

a 1
  a 2  1  a  1.
1 a

Câu 10: Đáp án A
Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm là 42 − 4m  0  m  4
Câu 11: Đáp án D
2
2


( x + y ) − xy = 7
( x + y ) = 9  x + y = 3
Hệ phương trình tương đương 


x
+
y

3
xy
=
3


Trang 21 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 13: Đáp án B
Hệ phương trình tương đương

(x

2

+ y 2 − 2 xy ) − ( x + y − 4 xy ) = m + 1 − 2m  ( x + y ) − ( x + y ) + m − 1 = 0
2

Để hệ phương trình có nghiệm   0  1 − 4 ( m − 1)  0  5 − 4m  0  m 

5
4

5
2
Từ phương trình thứ 2 ta có ( x − y ) = m + 1  m + 1  0  m  −1. .Do đó −1  m  .
4

Câu 14: Đáp án B
x + y = m − 3 = S
 x + y = m − 3

Hệ phương trình tương đương 


Câu 15: Đáp án A

x + y = m −1
x + y = m −1
Hệ phương trình tương đương 

2
2

( x + y ) − 2 xy = m − 4m + 5  xy = m − 2

Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm

( m − 1)

2

− 4 ( m − 2 )  0  m 2 − 6m + 9  0  ( m − 3 )  0
2

Vậy với mọi m thì hệ phương trình có nghiệm.

Trang 22 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


30 câu trắc nghiệm - ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ PT – HỆ PT (Đề 01)
Câu 1: Phương trình

x+2
2


16
7

Câu 4: Phương trình 2mx − 3x + 4 = x + 2m có nghiệm với mọi x 
B. m = −2

A. m = 1
Câu 5: Phương trình

D. x = 1

x
2 x − 1 x 2 − 12

+
=0
x − 2 x + 2 x2 − 4
B. x = 3

Câu 3: Giải phương trình
A. x =

x = 0
C. 
x = 1

B. x = −1

C. m = 2

Câu 7: Phương trình
A. m  0

C. m  −1

B. m  0

A. m  2
2

+ 2 ) x + 2m
x

 m  −2
D. 
m  0

= 2 có 1 nghiệm khi:

B. m = 0

C. m  0

D. m  0

Câu 8: Với điều kiện nào của m thì phương trình ( m 2 + 2 ) x + 2 = 6 x + m chỉ có nghiệm âm:
A. m  −2

B. m  −2



 20 − 5m 
A. S = 1;

m 

Câu 12: Hai số

 20 − 5m 
 5m − 20 
B. S = −1;
 C. S = 1;

m 
m 



 5m − 20 
D. S = −1;

m 


1
1

là nghiệm của phương trình bậc hai:
3 2 −2
3 2+2

C. 
m = 3

 m = −1
D. 
m = 3

Câu 15: Khi phương trình x2 − ( m − 1) x + m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biết với bình phương
của hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng thì giá trị của m bằng:
B. m =

A. m = 3

7 5
2

C. m = 1

D. m = 7  5

Câu 16: Cho phương trình x2 − 2 ( m + 2) x − 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 . Tính giá trị
của biểu thức

A.

1 1
+
theo m :
x12 x22



C.

( m + 2 ) ( m 2 + 4m + 7 )
8

( m + 2 ) ( m2 + 4m + 1)
8

B. −
D. −

( m + 2 ) ( m 2 + 4m + 7 )
8

( m + 2 ) ( m2 + 4m − 1)
8

Câu 18: Định m để phương trình x2 − 2 ( m − 2) x + 2m − 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt
không thuộc khoảng ( 3;5)

m  3
A. 
m  5

B. 3  m  5

m  4
C. 
m  5

a
x
+
b
y
=
c
2
(
)



với mọi giá trị của các ẩn. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. Tập hợp nghiệm của hệ trùng với tập nghiệm của (1).
B. Hệ đã cho vô nghiệm.
C. Hệ đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của các ẩn.
D. A, B, C đều sai.
mx + 2 y = m − 1
Câu 21: Cho hệ phương trình 
. Với điều nào của m thì hệ có nghiệm
 x + ( m − 1) y = 2m + 4

duy nhất:

m  1
A. 
 m  −2

 m  −1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status