đồ án tốt nghiệp phạm anh tuấn 38x2
6.5 Tính dầm DE, tầng 2 (phần tử 47+48+49) 500x220 mm
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta tìm đợc
Mô men đầu dầm M
1
= -21,849 Tm = -2184900 kgcm
Mô men cuối dầm M
2
= -21,4229Tm = -2142290 kgcm
Mô men giữa dầm M
3
= 8,7989 Tm = 879890 kgcm
Lực cắt trên gối max Q = 14,5409 T = 145409 kg
6.5.1 Tính với mô men đầu dầm M
1
= -2184900 kgcm
- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bxh = 220x500 mm
- Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 5 cm, vậy h
o
= 45 cm
- Ta có
A
M
R bh
A
o
n
= = = <
0
2 2
2184900
= 29,4 cm
2
.
- Hàm lợng cốt thép
à à= = = >
F
b h
a
o
.
.
,
.
. ,
min
100%
29 4
22 45
100% 2 94%
6.5.3 Tính với mô men giữa dầm M
3
= 879890 kgcm
- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Bề rộng b
'
c
của cánh không đợc vợt quá một giới hạn nhất định để đảm
bảo cánh cùng tham gia chịu lực với sờn. Đối với dầm độc lập, độ vơn của sải
cánh S
c
c
= R
n
.b
c
.h
c
.(h
o
- 0,5h
c
)
= 110.122.10.(45 - 0,5.10)
= 5368000 kgcm > M
3
= 879890 kgcm
Trục trung hòa đi qua cánh.
- Ta có
A
M
R b h
A
n c o
o
= = = <
. . . .
,
' 2 2
879890
110122 45
min
100%
7 1
22 45
100% 0 71%
6.5.4 Tính cốt đai với lực cắt lớn nhất trên gối Q = 14541kg
- Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt
Q k
o
.R
n
.b.h
o
= 0,35.110.22.45 = 38115 kg.
Đảm bảo không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén
chính.
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
Q k
1
.R
k
.b.h
o
= 0,6.8,8.22.45 = 5227,2 kg.
Không thoả mãn, vậy phải tính cốt đai.
- Chọn cốt đai AI, 6, n=2 có R
ađ
= 1700kg/cm
2
và
=
= =
. .
. . ,
,
,
1700 2 0 283
67 4
14 3
- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai
U
R b h
Q
cm
k o
max
, . . .
, . , . .
= = =
1 5
1 5 8 8 22 45
14541
40
2
2
- Khoảng cách cấu tạo của cốt đai
Do h = 500 mm nên
U
h cm
. .
. . ,
, /
1700 2 0 283
12
80 18
Q R b h q kg
db k o d
= = =8 8 8 8 22 45 80 18 15858
2 2
. . . . . , . . . ,
- Ta có Q=14541kg < Q
db
không phải đặt cốt xiên.
6.6 Tính dầm CD, tầng 3 (phần tử 35) 500x220 mm
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta tìm đợc
Mô men đầu dầm M
1
= -15,7747 Tm = -1577470 kgcm
Mô men cuối dầm M
2
= -13,7861 Tm = -1378610 kgcm
Mô men giữa dầm M
3
= 3,5283 Tm = 352830 kgcm
Lực cắt trên gối max Q = 11,612 T = 116120 kg
6.6.1 Tính với mô men đầu dầm M
1
= -1577470 kgcm
- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bxh = 220x500 mm
. . . , .
,
1577470
2800 0 798 45
15 68
2
6.6.2 Tính với mô men cuối dầm M
2
= -1378610 kgcm
Giống M
1
Chọn F
a
= 15,68cm
2
.
- Hàm lợng cốt thép
à à= = = >
F
b h
a
o
.
.
,
.
. ,
min
100%
= 60 cm.
- Ta chọn S
c
= 50cm.
- b'
c
= b + 2.S
c
= 22 + 2.50 = 122cm
- Xác định M
c
M
c
= R
n
.b
c
.h
c
.(h
o
- 0,5h
c
)
= 110.122.10.(45 - 0,5.10)
= 5368000 kgcm > M
3
= 352830 kgcm
Trục trung hòa đi qua cánh.
2800 0 993 45
2 82
2
- Hàm lợng cốt thép
à à= = = >
F
b h
a
o
.
.
,
.
. ,
min
100%
2 82
22 45
100% 0 28%
6.6.4 Tính cốt đai với lực cắt lớn nhất trên gối Q = 11612 kg
- Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt
Q k
o
.R
n
.b.h
o
= 0,35.110.22.45 = 38115 kg.
Đảm bảo không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén
chính.
11612
8 8 8 22 45
42 99
. . . . , . .
, /
- Khoảng cách tính toán của cốt đai
U
R n
q
cm
t
ad d
d
=
= =
. .
. . ,
,
,
1700 2 0 283
42 99
22 4
- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai
U
R b h
Q
cm
k o
max