đồ án tốt nghiệp phạm anh tuấn 38x2
6.9 Tính dầm CD, tầng mái (phần tử 45) 500x220 mm
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta tìm đợc
Mô men đầu dầm M
1
= -6,5075 Tm = -650750 kgcm
Mô men cuối dầm M
2
= -3,5915 Tm = -359150 kgcm
Mô men giữa dầm M
3
= 2,5334 Tm = 253340 kgcm
Lực cắt trên gối max Q = 6,5522 T = 6552,2 kg
6.9.1 Tính với mô men đầu dầm M
1
= -650750 kgcm
- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bxh = 220x500 mm
- Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 5 cm, vậy h
o
= 45 cm
- Ta có
A
M
R bh
A
o
n
= = = <
0
2 2
650750
= 5,56 cm
2
.
- Hàm lợng cốt thép
à à= = = >
F
b h
a
o
.
.
,
.
. ,
min
100%
5 56
22 45
100% 0 56%
- Chọn 220 có Fa = 6,28 cm
2
. Cốt thép đầu và cuối dầm đặt giống nhau,
lấy theo giá trị lớn nhất và đợc bố trí nh hình vẽ.
205
6.9.3 Tính với mô men giữa dầm M
3
= 253340 kgcm
- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Bề rộng b
'
- Xác định M
c
M
c
= R
n
.b
c
.h
c
.(h
o
- 0,5h
c
)
= 110.122.10.(45 - 0,5.10)
= 5368000 kgcm > M
3
= 253340 kgcm
Trục trung hòa đi qua cánh.
- Ta có
A
M
R b h
A
n c o
o
= = = <
. . . .
o
.
.
,
.
. ,
min
100%
2 03
22 45
100% 0 20%
- Chọn theo cấu tạo 216 có Fa = 4,02 cm
2
.
- Cốt thép giữa dầm đợc bố trí nh hình vẽ.
6.9.4 Tính cốt đai với lực cắt lớn nhất trên gối Q = 6552,2 kg
- Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt
Q k
o
.R
n
.b.h
o
= 0,35.110.22.45 = 38115 kg.
Đảm bảo không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén
chính.
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
Q k
1
.R
. . .
,
. , . .
, /
- Khoảng cách tính toán của cốt đai
U
R n
q
cm
t
ad d
d
=
= =
. .
. . ,
,
,
1700 2 0 283
13 69
70 3
- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai
U
R b h
Q
cm
k o
max
, . . .
30
,
Chọn U = U
ct
=15cm
- Tính toán cốt xiên
q
R n
U
kg cm
d
ad d
=
= =
. .
. . ,
, /
1700 2 0 283
15
64 14
Q R b h q kg
db k o d
= = =8 8 8 8 22 45 64 14 14184
2 2
. . . . . , . . . ,
- Ta có Q=6552,2kg < Q
db
không phải đặt cốt xiên.
6.10 Tính dầm EG, tầng mái (phần tử 46) 500x220 mm
631130
110 22 45
0 132
. .
,
- Tính hệ số theo công thức sau
= = =0 5 1 1 2 0 5 1 1 2 0 132 0 932, .( ) , .( . , ) ,A
- Diện tích cốt thép F
a
F
M
R h
cm
a
a o
= = =
. . . , .
,
631130
2800 0 932 45
5 37
2
6.10.2 Tính với mô men đầu dầm M
1
= -354080 kgcm
Giống M
2
Chọn F
a
của cánh không đợc vợt quá một giới hạn nhất định để đảm
bảo cánh cùng tham gia chịu lực với sờn. Đối với dầm độc lập, độ vơn của sải
cánh S
c
đợc xác định nh sau:
209