Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn toán lớp 9 năm học 2018 - Pdf 50

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút
BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9
ĐỀ SỐ 1





�x x  1 x x  1� 2 x  2 x  1
.

:


x

1
x

x
x

x






Câu

Nội dung trình bày





�x x  1 x x  1� 2 x  2 x  1
A�

:
�x  x x  x �

a)
x1



1

A

( x x  1)
2 x







x 1



x 1

�x �0

� x 1 0

1,0

2

x 1
x 1
1,0

0 x 1

Gọi x (ngày) là thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc.
y (ngày) là thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc.
(ĐK: x, y > 4)

0,25

1

Theo đề ta có phương trình:   1 (2)
x 4
�1 1 1
 

�x y 4
Từ (1) và (2) ta có hệ: �
(*)
�9  1  1

�x 4
�x  12
(tmdk )
Giải được hệ (*) và tìm được �
�y  6
Vậy người thứ nhất làm một mình trong 12 ngày thì xong công việc.
Người thứ hai làm một mình trong 6 ngày thì xong công việc.
mx  y  5
mx + 2x = 3 �
(m + 2)x = 3 (1)


��
��
Ta có: �
2 x  y  2 �2 x  y  2
2 x  y  2





KL:....

0,25

0,25
0,5

Vẽ hình, ghi GT - KL đúng

4

1. Tứ giác AEMB nội tiếp vì 2 góc: AEB = AMB  900
Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) � Ax  AB
�  900
� là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn � AMB
AMB
ABI là  vuông tại A có đường cao AM � AI 2  IM.IB
� là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn AE

2, IAF
� là góc nội tiếp chắn EM

FAM
� � IAF
�  FAM
� � AE
�  EM

Ta có: AF là tia phân giác của IAM

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25


3P  3a  6 ab  9b  6 a  3 � 3P  a  6 ab  9b  2a  6 a  3

5





9�
9

� 3P  a  6 ab  9b  2 �
a 3 a  �
 3
4�
2


 

� 3P  � a



2

1
3� 3
3

a; b �0  P
� 3P  a  3 b  2 � a  � � với 
với
2
2� 2
2

� 9
�a 3 b  0
a



a; b �0 Dấu “=” xảy ra <=> �
� � 4 (thỏa mãn ĐK)
3
1
�a   0

b

2
� 4

1) Tính số đo các góc BOC, COA, AOB.
2) So sánh các cung nhỏ BC, CA, AB.
3) Tính BC theo R.
Câu 2 (7,0 điểm)
Từ một điểm S ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC với đường


tròn (O), SB < SC. Một đường thẳng song song với SA cắt dây AB, AC lần lượt tại N, M.
1) Chứng minh: Tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC.
2) Chứng minh: BCMN là tứ giác nội tiếp.
2
3) Vẽ phân giác của góc BAC cắt dây BC tại D. Chứng minh: SD  SB.SC .

4) Trên dây AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh: AO vuông góc với DE.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9

Câu
Câu 1

Đáp án
Vẽ hình không cần chính xác tuyệt đối về số đo các góc



�  1800  BAC
�  ABC

1) ACB
 180   60  70

� � AOB
�  2.ACB
�  1000
ACB
2

0,25
0,25
0,25

�  AOB
�  1000 , sđ BC
�  BOC
�  1200 , sđ AC
�  AOC
�  1400
2) Ta có sđ AB

0,5

�  BC
�  AC

Do 1000  1200  1400 nên AB

0,25


3) Kẻ OH  BC , OB = OC nên OBC cân tại O nên OH đồng thời là
tia phân giác của tam giác OBC và HB = HC (quan hệ đường kính

mà ACB
 ACB
Xét AMN và ABC có

� , BAC

chung
ANM
 ACB
� AMN đồng dạng với ABC

(g.g)


2) Theo phần a) có ANM
 ACB
Câu 2

�  MNB
�  ANM
�  MNB
�  1800
� MCB

� BCMN là tứ giác nội tiếp.
�  CAD
� , ACB
�  SAB

3) Do BAD


0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

0,5

Từ (1) và (2) suy ra � SD 2  SB.SC
�  ADB
�  SAD
� (theo3)
4) Ta có AED  ABD  c.g.c  � ADE

0,5
0,5

�  OAD
�  SAO
�  900 � ADE
�  OAD
�  90 0
mà SAD

0,5
0,5


4) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 và x 2 , thỏa mãn: x1  x 2  4
2
Câu 3 (1,0 điểm). Chứng tỏ rằng parabol y  x và đường thẳng y  2mx  1 luôn cắt

nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ giao điểm là x1 và x 2 . Tính giá trị biểu thức:

A  x1  x 2  x12  2mx 2  3 .


ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9

Câu

Đáp án
1) x  8x  0 � x  x  8   0
� x  0 hoặc x = - 8.
2

Câu 1

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1  0; x 2  8
2) x 2  2x 2  2  0 có  '  2  2  0

0,5
0,5
0,5

Nên phương trình có nghiệm kép x1  x 2  2

0,5


Câu 2

Điểm

Theo hệ thức Vi ét ta có � AHK
mà x1  2 � x 2  4
Vậy nghiệm còn lại là x 2  4
4) Theo phần (1) phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi
 '  0 � 10  2m  0 � m  5

1,0
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25


�x1  x 2  6
�x1x 2  2m  1

Theo hệ thức Vi-et ta có �


�x1  x 2  2m
�x1x 2  1

Theo Hệ thức Vi-ét ta có: �

0,25

Do x1 là nghiệm phương trình (1)
Nên x12  2mx1  1  0 � x12  2mx1  1
Xét:

x12  2mx 2  3  2m  x1  x 2   4  2m.2m  4  4m 2  4 (1)

Xét: x1  x 2 


 x1  x 2 

2

x

1

 x2



2

Bài 2:(2,5 điểm)
Cho (P): y = x 2 và (d): y = x+2
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
Bài 3: (2,0 điểm) Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc đã định. Nếu
ô tô đó tăng vận tốc thêm10km mỗi giờ thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ 24
phút, nếu ô tô giảm vận tốc đi 5 km mỗi giờ thì đến B muộn hơn 1 giờ.
Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc dự định.
Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường
cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M,N,P.
Chứng minh rằng:
a) Các tứ giác AEHF, BCEF nội tiếp .
b) AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC.
c) H và M đối xứng nhau qua BC.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho phương trình: (m - 1)x2 – 2(m+1)x+ m – 2 = 0 (1) (m là tham số).
Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 9
Bài 1: (2,0 điểm)


- Giải đúng nghiệm (x; y) = (-1;2) và kl

1,0

- Giải đúng và kl tập nghiệm: S = { 1; 3}

1,0

Bài 2: (2,5 điểm)


a) Cm đúng phần a

1,0

b) CM:

0,25

=>…….=>AE.AC = AH.AD

0,25

CM:

0,25

=>…….=>AD.BC = BE.AC

0,25

c) CM: BC là đường trung trực của HM => M đối xứng với H qua BC

0,5

Bài 5
Điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là:

0,25


chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480 m. Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu
của hình chữ nhật đó.
Câu 3 (3,0 điểm).
Cho phương trình x 2  2mx  3  0.
1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
2) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để x12  x22  10
Câu 4 (1,0 điểm)
2
Cho parabol  P  : y  x và đường thẳng  d  : y  2  m  3 x  2m  2

Chứng minh rằng với mọi m parabol (P) và đường thẳng  d  luôn cắt nhau tại hai điểm
phân biệt. Tìm m sao cho hai giao điểm đó có hoành độ dương.

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 9


Câu

Đáp án
1) Cho hàm số y  ax . Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 1)

Điểm

Thay x = -1; y = 1 vào hàm số y  ax 2 ta được 1 = a.(-1)2
Tính được a = 1
2) Giải các phương trình sau:
a) x 2  2 x  0
<=> x(x - 2) = 0
x 0


x2

�1 + x – 2 = 5 – x

� 2x = 6
� x = 3 (Thỏa mãn ĐK)
Vậy phương trình có nghiệm x = 3
(Nếu thiếu ĐK, giải ra không đối chiếu ĐK hoặc thiếu cả hai thì trừ
Câu 2

0,25 điểm)
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Nếu gấp đôi

(2 điểm)

chiều dài và gấp 3 lần chiều rộng thì chu vi của hình chữ nhật là 480

0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25

0,25
0,25
0,25

m. Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật đó.
Gọi chiều dài của hình chữ nhật x (m)


0,25

 '    m   1.(3)  m 2  3

0,75

Có m 2 �0  m �  '  m 2  3  0  m
Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với  m
2) Với  m phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

0,5
0,25

�x1  x 2  2m
Áp dụng hệ thức Viet ta có �
�x1.x 2  3
x12  x22  10

0,25

2

Câu 3
(3 điểm)

0,25

� (x1  x 2 ) 2  2 x1x 2  10
� (2 m)2  2.(3)  10

2
'  �
  m  3 �

�  2m  2   m  4m  11   m  2   7  0  m
2

2

Do đó  1 có hai nghiệm phân biệt m �  d  cắt  P  tại hai điểm
phân biệt với  m .

0,25


x1 , x 2 là hai nghiệm phương trình  1 , áp dụng định lý Viete ta có:
�x1  x 2  2  m  3

�x1x 2  2m  2

0,25

x1  x 2  0

Hai giao điểm đó có hoành độ dương � x1 , x 2 > 0 � �
x1 x 2  0


2  m  3  0
m  3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status