trac nghiem on thi môn hóa THPTQG - Pdf 50

LÝ THUYẾT HỌC BÀI
Các cái nhất
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại:
A. Vàng
B. Bạc
C. Đồng
D. Nhôm
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
(Cs) C. Natri.
D. Kali.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom(Cr)
C. Sắt
D. Đồng
Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. W
B. Fe
C. Cu
D. Zn
Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?


A. Vonfam.(W)
B. Thủy ngân (Hg).
C. Nhôm (Al).
D.
Kẽm.
Câu 6: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất

C. 4.
D. 1.
Câu 12: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 13: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
Câu 14: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.


Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 16: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca3(PO4)2.
B. NH4H2PO4.

C. CaSO4.4H2O

D. CaSO4

B. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
D. Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
C. Ca(H2PO4)2.

D.


CaHPO4.
Câu 4: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A. Thạch cao sống CaSO4.2H2O
B. Thạch cao khan CaSO4
C. Thạch cao nung 2CaSO4.H2O
D. A, B, C đều đúng.
Câu 5.. Để sát trùng, tẩy uế tạp chất xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột
màu trắng đó là chất gì ?
A. Ca(OH)2
B. CaO
C. CaCO3
D.CaOCl2
Câu 6. Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?
A. CaCl2
B. Ca(ClO)2


D. quặng


A. NaCl.
B. NaHSO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 13: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. FeSO4.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 14: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. Hematit nâu(Fe2O3.nH2O)
B. Manhetit(Fe3O4).
C. Xiđerit(FeCO3).
D. hematit đỏ(Fe2O3).
Câu 15: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit.
B. quặng boxit.
C. quặng đôlômit.
D. quặng pirit.
Câu 16. Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là
A. đá vôi
B. vôi sống
C. thạch cao
D. đất đèn
Câu17. Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
A. CaCO3. MgCl2

Câu 23: Phân đạm cung cấp cho cây:
A. N2
B. NHNO3
Câu 24: Độ dinh dưỡng của phân đạm là:
A. %N
B. %N2O5
Câu 25: Độ dinh dưỡng của phân lân là:
A. % K2O
B. % P2O5
Câu 26: Thành phần chính của phân Urê là:
A. (NH4)2CO3
B. (NH2)2CO
Câu 27: Thành phần chính của supephotphat kép là:
A. Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O
C. Ca(H2PO4)2, H3(PO4)

C. CaCO3

D. NaCl

C. NH3

D. N dạng NH4+, NO3-

C. %NH3

D. % khối lượng muối

C. % P




Giải thích-hiện tượng
Bài 1: Sục khí CO2 dư qua dung dịch nước vôi trong hiện tượng như sau
A. Thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan.
B.Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan.
C.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí.
D.Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh.
Bài 2. Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH 3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl 3
?
A. Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
B. Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt.


D. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.
Câu 3:. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat (NaAlO2.)
A. Không có hiện tượng xảy ra vì CO2 là axit yếu.
B. Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi CO2 dư.
C. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.
D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kt tan khi CO dư.
Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat(NaAlO2.)
A. Không có hiện tượng xảy ra vì không tạo nên kết tủa.
B. Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi HCl dư.
C. Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại.
D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.
Bài 5: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các hang động?


t

D. Natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa xanh.
Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 9: Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2CO3
A. Không có hiện tượng xảy ra vì Al2(CO3)3 là hợp chất không bền, dễ bị phân huỷ.
B. Có kết tủa Al2(CO3)3 màu trắng xuất hiện.
C. Có kết tủa trằng keo của Al(OH)3 và khí CO2 thoát ra.
D. Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện và khí có mùi trứng thối thoát ra
Câu 10: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.


C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 11: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 12: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 13: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ.

A. Không có hiện tượng gì.
B. Có kết tủa màu trắng xuất hiện không tan trong HCl dư.
C. Có kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư.
D. Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư.
ĐIỀU CHẾ KL
Câu 1 : Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
D. điện phân dung dịch CaCl2.
Câu 2: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là


A. điện phân dung dịch MgCl2.
B. điện phân MgCl2 nóng chảy.
C. nhiệt phân MgCl2.
D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
Câu 3: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl-.
B. sự oxi hoá ion Cl-.
C. sự oxi hoá ion Na+.
D. sự khử ion
+
Na .
Câu 4: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al 2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg.
B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al2O3, Mg.
D. Cu, Al2O3, MgO.

B. Ag.
C. Fe.
D. Cu.


Câu 11: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử?
A. C, CO2, H2O, Na
B. CO, H2, Al2O3, K
C. C, CO, H2, Al
D. Cả A, B, C
Câu 12: Cho hổn hợp các chất ZnO, Al2O3, HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu?
A. Mg, Zn, Hg
B. Zn, Al2O3, Hg
C. ZnO, Hg, Al
D. ZnO, Al2O3, Hg
Câu 13: Cho hổn hợp MgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?
A.Mg, Cu, Fe
B. MgO, Fe, CuO
C. MgO, Fe, Cu
D. Mg, Cu, FeO
Câu 14. Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung
dịch nào?
A. Dung dịch CuSO4dư
B. Dung dịch FeSO4dư
C. Dung dịch FeCl3
D, Dung dịch ZnSO4 dư
TỔNG HỢP


Câu 1: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?

B. HNO3.
C. Cu(NO3)2.
D. Fe(NO3)2.
. Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
A. [Ar] 4s23d6.
B. [Ar]3d64s2.
C. [Ar]3d8.
D. [Ar]3d74s1.
2+
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ?
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
3+
Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ?
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
3+
Câu 10: Cấu hình electron của ion Cr là:
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d3.
D. [Ar]3d2.
Câu 11: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là


A. CH3COOCH3. B. CH3OH.

Fe + Cu
Fe + Cu
Chất bị oxi hóa :
A. Fe
B. Fe2+
C. Cu2+
D. Cu


Câu 17: Nhận định 2 phản ứng sau:

Cu + 2 FeCl3 
→ CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2 
→ FeCl2 + Cu

(1)
(2)

Kết luận nào dưới đây đúng
a/ Tính oxi hoá của Cu2+>Fe3+>Fe2+
b/ Tính oxi hoá của Fe3>Cu2+>Fe2+
c/ Tính khử của Cu>Fe2+>Fe
d/ Tính khử của Fe2+>Fe>Cu
Câu 18: Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn Fe, Cu có thể ngâm mẫu bạc này vào 1 lượng dư dd:
a/ FeCl3
b/ AgNO3
c/ a,b đúng
d/ a,b đều sai
Câu 19: Ion kim loại nào có tính oxi hóa yếu nhất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status